Tải bản đầy đủ - 49 (trang)
4 Định giá cho dòng thải

4 Định giá cho dòng thải

Tải bản đầy đủ - 49trang

và tổn thất sản phẩm



đồng/tấn SP



Nhận xét: theo bảng CBVL và định giá dòng thải cho thấy ở công đoạn định

lợng trớc nghiền xi măng và đóng bao xi măng có tổn thất lớn nhất, lợng sản

phẩm bị thải bỏ tơng đối cao. Đồng thời có dòng thải bụi có thể gây ô nhiễm

môi trờng. Vì vậy ta sẽ tập trung nghiên cứu các giải pháp SXSH nhằm giảm

thiểu các dòng thải này. Từ đó có thể nâng cao đợc hiệu quả sản xuất, giảm

giá thành sản phẩm và giảm đợc tải lợng ô nhiễm môi trờng.



Trung tâm Sản xuất sạch Việt Nam



15



4 Phân tích nguyên nhân và các giải pháp

SXSH

Bảng 6



Phân tích nguyên nhân và đề xuất các giải pháp SXSH

Dũng thi



Nguyờn nhõn



Gii phỏp SXSH



1. Bi thi t

cỏc bng

chuyn nhiu



1.1. Hng m bớt

kớn



1.1.1. Thay th v sa cha cỏc m b hng



1.2. Thao tỏc cụng

nhõn vn hnh gõy

ri vói nhiu



1.2.1. Cụng nhõn vn hnh chỳ ý khi thao tỏc v

thu hi ngay cỏc bt vt liu ri vói



1.3. Khụng cú h

thng thu hi bi

(khu úng bao)



1.3.1. Lp t h thng thu hi bi sn phm ti

cỏc v trớ thớch hp



1.4. Tip liu gõy

nhiu bi



1.4.1. Thay b tip liu rung t bng tip liu t

ng



1.5 Do cỏc phng

tin vn ti i li

trong khu nh mỏy



1.5. V sinh sch s khu sn xut, ti nc

cỏc tuyn ng i.



2.1. ng c vn

hnh non ti



2.1.1. Thay i v trớ cỏc ng c cho thớch hp

vi ti.



2. Tn tht

in cao



1.3.2. Thay th mỏy úng bao c khớ 2 vũi bng

mỏy úng bao 6 vũi t ng cú h thng thu hi

bi sn phm.



1.5.2. Trng cõy xanh chn bi quanh cụng ty



2.1.2. Lp t bự cos phõn tỏn trong nh mỏy

thay cho t bự ti trm

2.1.3. Lp cỏc thit b tit kim in

(Powerboss, Dr.Power...) cho cỏc ng c ti

dao ng: mỏy p hm, mỏy nghin bi...

2.1.4. Thay mỏy p hm bng mỏy cỏn

2.2. Bo dng

kộm: tut bu-lụng

nh v, dõy cu-roa

chựng, lch pu-ly...



2.2. Tng cng cụng tỏc bo dng: thay th

dõy cu-roa hng, chnh pu-ly, thay th cỏc bulụng hng...



2.3. Rũ r khớ nộn



2.3. Sa cha cỏc v trớ rũ r khớ nộn



2.4. X khớ qut lũ

khi cao ỏp



2.4. Lp bin tn cho cỏc qut lũ nung klinker



2.5. í thc cụng

nhõn kộm: cỏc thit

b in chy khụng

ti.



2.5.1. Tt in khi khụng s dng: ốn chiu

sỏng, qut...



2.6. S dng ốn tớn

hiu cú cụng sut

quỏ cao 200W



2.6.1. Thay th ốn tớn hiu bng ốn 40W



2.7. S dng ốn

chiu sỏng khụng cú

tớnh nng tit kim

in.



2.7.1. Thay th ốn chiu sỏng T10 bng ốn

T8; ốn chiu sỏng dõy túc 200W bng ốn

compact 50W.



3.1. Lu tr than

cht ng ngoi tri



3.1.1. Xõy dng nh kho cha than



Trung tâm Sản xuất sạch Việt Nam



2.5.2. Quy nh thao tỏc nghin hp lý (cm tip

liu cc quỏ ln vo mỏy p hm).



16



3. Tn tht

than cao



3.2. Thao tỏc cụng

nhõn: cp m than

quỏ ln, hay m

ca lũ...



3.2.1 Quy nh thao tỏc vn hnh lũ t cho sy:

lng nc trn than, hn ch m ca lũ cp

liu, ch qut giú...



3.3. Lũ sy khụng

bo ụn



3.3.1. Bo ụn lũ sy



3.4. Lũ t cp khớ

núng quỏ c, thao

tỏc cp liu th cụng



3.4.1. Sa cha ca lũ t kớn trỏnh tn tht

nhit qua ca lũ



Trung tâm Sản xuất sạch Việt Nam



3.4.2. Ci tin sang lũ t cp liu bng mỏy ri

than.



17



5 Lựa chọn các giải pháp SXSH

5.1 Sàng lọc các giải pháp SXSH

Bảng 7



Sàng lọc các giải pháp SXSH

TT



Cỏc gii phỏp SXSH



Phõn

loi



Thc

hin

ngay



Cn

phõn

tớch

thờm



B loi

b



Bỡnh lun/Lý

do



1



Thay th v sa cha cỏc m b

hng



GH



X



2



Cụng nhõn vn hnh chỳ ý khi

thao tỏc v thu hi ngay cỏc bt

vt liu ri vói



GH



X



3



Lp t h thng thu hi bi sn

phm ti cỏc v trớ thớch hp



EM



X



4



Thay th mỏy úng bao c khớ 2

vũi bng mỏy úng bao 6 vũi t

ng cú h thng thu hi bi sn

phm.



EM



X



Xin h tr kinh

phớ



5



Thay b tip liu rung t bng tip

liu t ng



EM



X



Xin h tr kinh

phớ



6



V sinh sch s khu sn xut, ti

nc cỏc tuyn ng i.



GH



X



7



Trng cõy xanh chn bi quanh

cụng ty



GH



X



8



Thay i v trớ cỏc ng c cho

thớch hp vi ti.



EM



X



9



Lp t bự cos phõn tỏn trong nh

mỏy thay cho t bự ti trm



GH



X



10



Lp cỏc thit b tit kim in

(Powerboss, Dr.Power...) cho cỏc

ng c ti dao ng: mỏy p

hm, mỏy nghin bi...



EM



11



Thay mỏy p hm bng mỏy cỏn



EM



X



12



Tng cng cụng tỏc bo dng:

thay th dõy cu-roa hng, chnh

pu-ly, thay th cỏc bu-lụng hng...



GH



X



13



Sa cha cỏc v trớ rũ r khớ nộn



GH



X



14



Lp bin tn cho cỏc qut lũ nung

klinker



EM



15



Tt in khi khụng s dng: ốn

chiu sỏng, qut...



GH



X



16



Quy nh thao tỏc nghin hp lý

(cm tip liu cc quỏ ln vo mỏy

p hm).



PC



X



17



Thay th ốn tớn hiu bng ốn

40W



EM



X



Trung tâm Sản xuất sạch Việt Nam



ó u t 70

triu ng



ó u t 450

triu ng

X



ó u t 100

triu ng



X



ó u t 700

triu ng



18



18



Thay th ốn chiu sỏng T10 bng

ốn T8; ốn chiu sỏng dõy túc

200W bng ốn compact 50W.



EM



19



Xõy dng nh kho cha than



EM



20



Quy nh thao tỏc vn hnh lũ t

cho sy: lng nc trn than,

hn ch m ca lũ cp liu, ch

qut giú...



PC



X



21



Bo ụn lũ sy



GH



X



22



Sa cha ca lũ t kớn trỏnh

tn tht nhit qua ca lũ



GH



X



23



Ci tin sang lũ t cp liu bng

mỏy ri than.



EM



X



X



Xin h tr kinh

phớ



X



Ghi chú: GH - quản lý nội vi tốt; PM - thay đổi quá trình; MC - thay đổi

nguyên vật liệu; PC - khống chế quá trình tốt hơn; ; EM thay i ci tin thit b;

OR - tuần hoàn tái sử dụng tại chỗ.



5.2 Nghiên cứu khả thi

I- Hệ thống cấp liệu tự động cho máy nghiền xi măng tại PX thành

phẩm:

1- Hiện trạng:

- Clinker sau khi ra khỏi 2 lò nung đợc băng tải sắt vận chuyển qua 2 máy

đập hàm, đập tới kích thớc 70mm, đợc gầu tải vận chuyển lên hệ thống 5

xilô chứa.

- Phụ gia các loại đợc gia công qua kẹp hàm tới kích thớc < 40 mm qua hệ

thống gầu tải lên 2 Bun ke chứa.

- Đáy 7 xi lô chứa đợc lắp đặt 7 bộ cấp liệu rung từ, cung cấp Clinker, phụ gia

thạch cao, phụ gia đầy, phụ gia hoạt tính cho 2 máy nghiền xi măng 2,2 x

7m.

2- Nhợc điểm của hệ thống:

- 2 máy đập hàm Clinker có công suất thấp 10T/h trong khí đó việc tháo

Clinker ra lò có lúc 15 T/h nên phải điều chỉnh rộng khe tháo liệu mới đập

hết lợng Clinker ra lò, dẫn tới kích thớc hạt Clinker to tới 70mm. Trong khi yêu

cầu cỡ hạt 25 mm.

- Hệ thống cấp liệu rung lạc hậu , điều chỉnh cửa mở bằng van dạng tấm,

nên rất khó khống chế lợng nguyên liệu theo tỉ lệ % yêu cầu.

- Năng suất cấp liệu không ổn định, cỡ hạt Clinker quá to ảnh h ởng tới năng

suất máy nghiền bi , hao mòn thiết bị nghiền.



Trung tâm Sản xuất sạch Việt Nam



19



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4 Định giá cho dòng thải

Tải bản đầy đủ ngay(49 tr)

×