Tải bản đầy đủ - 151 (trang)
Phạm Thùy Dương, Nguvễn Bích Vân và Hồ Phạm Thục Lan (2013),

Phạm Thùy Dương, Nguvễn Bích Vân và Hồ Phạm Thục Lan (2013),

Tải bản đầy đủ - 151trang

7. N g u y ễ n T h ị Mỹ H ạ n h v à V õ M i n h Tu ấ n ( 2 0 0 9 ) , “Tỷ lệ và các

yếu



tố



liên quan của rối loạn trầm cảm ở phụ nữ quanh tuổi mãn kinh”. Tạp chí Y



học thành phổ Hồ Chi Minh, 13(1), tr.87-91.



8. C h â u N g ọ c H o a ( 2 0 0 5 ) , “Các yêu tô nguy cơ mạch vành ở phụ nữ

mãn

kinh”, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, 9(1), tr.49-53.\

9. N g u y ễ n V ă n H u o n g ( 2 0 1 4 ) , “Một số đặc điểm lâm sàng và sinh hóa

máu của phụ nữ tiền mãn kinh và mãn kinh sống ở miền Trung khám định



kỳ tại bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Tĩnh”, Tạp chí Y học dự phòng, tập

XXIV, số 1(149).

10. Lê N g u y ễ n T h ù y K h a n h ( 2 0 0 6 ) , ‘ ‘Khảo sát mật độ xương bằng

phương



pháp hấp thụ X quang năng lượng kcp ở bệnh nhân dùng Corticosteroid



đường uống kéo dài”, Tạp chi Y học thành phố Hồ Chi Minh, 10(3),

tr. 167-173.

11. Nguyễn Trung Kiên (2007), “Nghiên cứu một số chỉ sổ sinh học và mối



tương quan giữa các chi số này ở phụ nữ mãn kinh cần Thơ”, Luận án

tiến sĩ y học chuyên ngành sinh lý học, trường Đại học Y Hà Nội.

12. N g u v ễ n T h ị H u v ề n L i n h , Đ ỗ Q u a n H à , L ư u T h ị H ồ n g

(2013),



“Một



số rối loạn thường gặp và mối liên quan giữa kiến thức, thực hành của phụ

nữ tuổi tiền mãn kinh, mãn kinh”, Tạp chí Phụ sàn, 11(2), tr. 108-112.



13. N g u y ễ n T h ị N g ọ c L i n h ( 2 0 0 8 ) , “Rối loạn chuyển hóa Lipid và



Lipoprotein ở bệnh nhân hội chứng thận hư”, Tạp chí Y học thành phố Hồ



Chỉ Minh, 12(1), tr.25-29.

14. Tr ầ n T h ị U y ê n L i n h v à cs ( 2 0 1 2 ) , “Tỷ lệ loăng xương và các yếu

tố

nguy cơ trên phụ nữ mãn kinh và nam giới ^50 tuổi điều trị tại khoa Lão



bệnh viện nhân dân Gia Định”, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh,

16(1), tr.271-277.

15. Tr ầ n T h ị L ọ i v à L ê V ă n H i ề n ( 2 0 0 4 ) , “Khảo sát tỷ lệ hiện mắc

viêm

âm đạo ở phụ nữ quanh tuổi mãn kinh tại thành phố Hồ Chí Minh”, Tạp



chi Y học thành pho Hồ Chí Minh, 8(1), tr. 106-110.



16. Tr ầ n T h ị L ọ i v à N g u y ễ n T h ị L a n P h ư ơ n g ( 2 0 11 ) , “Tỷ lệ và

các



yếu



tố



liên quan của rối loạn vận mạch và tiết niệu sinh dục ớ phụ nữ từ 40-60



tuổi tại thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai”, Tạp chí Y học thành phổ Hồ



Chí Minh, 15(1), tr.181-185.



17. Tr ầ n T h ị L ọ i v à Tr ầ n L ệ T h ủ y ( 2 0 0 4 ) , “Tuổi mãn kinh và mối

liên

quan với các yếu tố kinh tế xã hội”, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí



Minh, 8(1), tr. 100-105.



18. P h ạ m H ù n g L ự c (2008), “Chi số huyết áp, lipid máu trên phụ nữ mãn



kinh ớ Cần Thơ, năm 2006”, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chi Minh,

12(4), tr. 148-151.

19. Tr u o n g Tu y ế t M a i , Tr ư ơ n g H o à n g K i ê n v à N g u v ễ n C ô n g

Khẩn

( 2 0 1 4 ) , “Một số yếu tố nguy cơ rối loạn đường huyết của người trưởng

thành 40-69 tuổi tại một số phường thuộc thành phố Hạ Long”, Tạp chí Y



tế cộng cộng, (32), tr.35-41.



20. L ê H o à i N a m v à C h â u N g ọ c H o a ( 2 0 11 ) , “Tần suất mới mắc đái

tháo



đường ở phụ nữ mãn kinh có hội chứng chuyển hóa”, Tạp chí Y học thành



phố Hồ Chí Minh, 15(1), tr.227-230.

21. Hồ Thị Ngân (2009), “Thực trạng và một số chi tiêu sinh học cùa phụ



nữ thời kỳ tiền mãn kinh và mãn kinh ở Nghệ An ”, Luận văn thạc sĩ Sinh

học, trường Đại học Vinh.



22. Phùng Đức Nhật (2014), Thừa cân héo phì ở trẻ mẫu giảo quận 5 thành



phố Hồ Chí Minh và hiệu quả giáo dục sức khỏe, Luận văn tiến sĩ y học,

trường Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh.



23. N g ô V ă n Q u v ề n v à N g u y ễ n T h y K h u ê ( 2 0 11 ) , “Đánh giá chất

lượng

cuộc sổng ở bệnh nhân loãn xương sau mãn kinh”, Tạp chỉ Y học thành



phố HỒ Chí Minh, 15(4), tr. 142-148.



24. N g u y ễ n D u v T à i v à cs ( 2 0 0 9 ) , “Hiệu quả của điều trị nội tiết tố ở

phụ

nữ tiền mãn kinh-mãn kinh ở thành phố Hồ Chí Minh”, Tạp chí Y học



thành phổ Hồ Chí Minh, 13(1), tr.170-179.



25. N g u y ễ n D u y T à i v à L ê T h ị K i m Tu y ế n ( 2 0 1 0 ) , “Tỷ lệ phết tế

bào



cổ



tử



cung bất thường và các yếu tố liên quan ở phụ nữ 18-60 tuổi tại huyện



Bình Chánh năm 2008”, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, 14(1),

tr.333-340.



26. N g u y ễ n D u y T à i và N g u y ễ n T h u ý N g a ( 2 0 0 8 ) , “Hiệu quả điều

trị



tăng



sinh đơn giản điển hình nội mạc tử cung bằng progestin”, Tạp chí Y học



thành pho Hồ Chỉ Minh, 12(1), tr. 152-156.



27. N g u y ễ n D u y T à i , V õ K i m C á t Tu y ề n ( 2 0 1 3 ) , “Sự hiểu biết và

thực

hành vệ sinh kinh nguyệt cúa nữ sinh trường trung học cơ sở Dưỡng



Điềm, tỉnh Tiền Giang”, Tạp chí Y học thành phổ Hồ Chi Minh, 17(1),

tr.7-10.

28. P h ạ m V ă n T á m ( 2 0 0 6 ) , “ Thực trạng sức khỏe sinh sản phụ nữ



mãn



kinh



tại huyện Thanh Hà - tỉnh Hải Dương”, Luận văn thạc sĩ y khoa chuyên

ngành y tế công cộng, trường Đại học Y Thái Bình.



29. N g ô L ê P h ư ơ n g T h ả o và N g u y ễ n N g ọ c T h o a ( 2 0 0 5 ) , “Giá trị

của



siêu



âm trong đánh giá tăng sinh nội mạc tử cung ở tuổi quanh mãn kinh”, Tạp



chí Y học thành phổ Hồ Chí Minh, 9( 1), tr. 160-166.



30. N g u y ễ n Đ ì n h P h ư ơ n g T h ả o và cs ( 2 0 1 2 ) , “Khảo sát các dấu hiệu

rối



loạn chức năng ở phụ nữ mãn kinh tại thành phố Huế 2012”, Tạp chi Phụ



sản, 10(4), tr. 15-22.

31. N g u y ễ n V ă n T h ọ v à cs ( 2 0 1 0 ) , “Khảo sát mật độ xương bằng

phương

pháp hấp thụ X quang năng lượng kép ớ bệnh nhân dùng kéo dài

Corticosteroid đường hít”, Tạp chí Y học thành phố Hồ Chi Minh, 1 4 ( 1 ) ,

tr.21-27.



32. Tông cục Thông kê (2013), Niên giảm thông kê năm 2013, Nhà xuât bản

Thống kê.

33. Tổng cục Thống kê (2012), Điều tra biến động dân số và kế hoạch hỏa



gia đình thời điểm ỉ/4/2012 - Các kết quả chủ yếu.

34. Tổng cục Thống kê (2010), Tổng điểu tra Dân số và Nhà ở Việt Nam



nám 2009: Kết quả toàn bộ, Nhà xuất bẳn Thống kê.



35. N g u y ễ n Q u ố c Tu ấ n v à L ê T h ị H u o n g ( 2 0 1 2 ) , “Nghiên cứu đặc

điểm

lâm sàng, cận lâm sàng và điều trị ung thư nội mạc tử cung tại bệnh viện



Phụ sản Trung ương trong 3 năm 2008-2010”, Tạp chí Phụ sản, 10(2),

tr. 117-124.



36. ủy ban Dân số Gia đình và Trẻ em (2004), Nghiên cứu tăng huyết áp



và bệnh mạch vành ở phụ nữ mãn kinh, đề tài cấp bộ.

37. Lê Thị Tường Yên, Cao Thanh Ngọc, Nguyễn Trường Son (2011),

“Mối tương quan giữa siêu âm định lượng và hấp thụ năng lượng tia X

kép trong chẩn đoán bệnh loãng xương ở phụ nữ trên 60 tuổi có yếu tố

nguy cơ”, Tạp



chí Y học thành phổ H ồ Chí Minh, 15(1), tr. 137-144.



TIENG ANH

38. A l v a ro



M o n t e r ro s a - C a s t r o ,



et



al



(2013),



“Prevalence of



insomnia



and



related factors in a large mid-aged female Colombian sample”, M a t u r i t a s ,

74(4), pp.346-351.

39. C h o b a n i a n AV. , e t a l ( 2 0 0 3 ) , “Seventh report of the Joint National

Committee on Prevention, Detection, Evaluation and Treatment of High

Blood Pressure”. Hypertension, 42, pp. 1206-1252.



40. C re a s m a n Wi l l i a m T. ( 2 0 0 9 ) , “Revised FIGO staging for carcinoma

of



the vulva, cervix and endometrium”, International Journal of Gynecology



and Obstetrics, 105, pp.103-104.

41. C u a d ro s J L . , e t a l ( 2 0 1 2 ) , “Perceived stress, insomnia and related

factors in women around the menopause”, Maturitas, 72(4), pp.367-372.

42. E l i a s s c n ,



et



al



(2006),



“Adult weight change and risk of



postmenopausal



breast cancer”, Journal of the American Medical Association, 296(2),

pp. 193-201.

43. E l l e n B . G o l d ( 2 0 11 ) , “The Timing of the Age at Which Natural

Menopause Occurs, Obstet Gynecol Clin North Am, 38(3), pp.425-440.



44. G e n a z z a n i A R . , e t a l ( 2 0 0 6 ) , “The European Menopause Survey

2005:

women’s perceptions on the menopause and postmenopausal hormone

therapy”, Gynecol Endocrinol, 22, pp.369-375.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phạm Thùy Dương, Nguvễn Bích Vân và Hồ Phạm Thục Lan (2013),

Tải bản đầy đủ ngay(151 tr)

×