Tải bản đầy đủ - 87 (trang)
Bài 3. Các mẫu vận động

Bài 3. Các mẫu vận động

Tải bản đầy đủ - 87trang

Các bó giữa: áp xơng vai kéo bờ trong xơng vai về phía cột sống.

Các bó dới: áp và hạ xơng vai.

Cả ba bó hoạt động: áp và xoay xơng vai lên trên.

2.2. Cơ trám

Bám gốc ở các mỏm gai của các đốt sống ngực 2 đến 5 và bám tận vào bờ

trong xơng vai. Các bó cơ trám chạy theo hớng vào trong và lên trên.

Các cơ này áp, nâng, và xoay xơng vai xuống dới, đồng thời cố định

xơng vai vào lồng ngực.

2.3. Cơ nâng vai

Cơ này bám gốc ở các mỏm ngang các đốt sống cổ từ 1 đến 4 và bám tận

vào góc trên bờ trong xơng vai.

Cơ này nâng xơng vai và xoay nhẹ xơng vai xuống dới.

2.4. Cơ răng ca trớc

Bám gốc ở mặt ngoài của 8 xơng sờn trên và bám tận vào mặt trớc bờ

trong của góc dới xơng vai.

Cơ này dang và xoay xơng vai lên trên, đồng thời cố định xơng vai vào

lồng ngực.

2.5. Cơ lng rộng

Bám gốc ở cân rộng trên các mỏm gai của các đốt sống ngực thấp và đốt

sống thắt lng, mào chậu sau, các xơng sờn dới và góc dới xơng vai; bám

tận vào rãnh gian củ của xơng cánh tay.

Cơ này hạ, áp, và xoay xơng vai xuống dới; đồng thời còn có chức năng

duỗi và xoay trong xơng cánh tay.

2.6. Cơ ngực bé

Bám gốc ở các xơng sờn 3, 4, 5 gần các sụn sờn và bám tận vào mỏm

quạ xơng vai.

Cơ này hạ và xoay xơng vai xuống.

2.7. Cơ dới đòn

Bám gốc ở xơng sờn đầu tiên và bám tận vào mặt dới của xơng đòn.

Cơ này hạ xơng đòn và xơng vai.

2.8. Cơ ngực lớn

Bám gốc ở xơng ức đến xơng sờn thứ 7 và nửa trong xơng đòn; bám

tận vào mép ngoài rãnh gian củ của xơng cánh tay.

Cơ này gập, áp, và xoay trong xơng cánh tay; đồng thời còn có chức năng

hạ, dang, và xoay xơng vai xuống.



31



Su tm bi: www.daihoc.com.vn



3. Các mẫu vận động xơng vai

3.1. Nâng vai ra phía trớc

T thế bệnh nhân: nằm nghiêng, cổ ở t thế trung tính không gập/duỗi

và nghiêng bên. Hông và gối gập 900.

T thế chuyên viên Vật lý trị liệu: ở bên cạnh và phía sau lng bệnh

nhân và hớng về phía đầu của bệnh nhân.

Tiếp xúc bàn tay: hai bàn tay chồng lên để tăng cờng lực cho nhau và

đặt ở vùng trớc mỏm cùng vai.

Kéo dài: xơng vai đợc kéo trợt trên lồng ngực theo chiều hạ xuống, ra

sau và vào trong. Có thể quan sát thấy các cơ ở bên cổ co kéo nhẹ. Đầu và cổ của

bệnh nhân không đợc nhấc lên khỏi mặt bàn và không lật thân ngời ra trớc

hay ra sau.

Mệnh lệnh: nâng vai lên về phía tai.

Đề kháng: chuyên viên Vật lý trị liệu tạo lực đề kháng đối với cử động của

xơng vai bằng một lực kéo dọc theo vòng cung của cử động.

3.2. Hạ xuống ra phía sau

T thế bệnh nhân: nh trên.

T thế chuyên viên Vật lý trị liệu: nh trên.

Tiếp xúc bàn tay: một bàn tay đặt trên góc dới xơng vai và bàn tay kia

đặt trên gai vai.

Kéo dài: lực căng trên các nhóm cơ hạ xơng vai nh: cơ răng ca trớc,

cơ trám, và cơ lng rộng.

Mệnh lệnh: hạ vai xuống.

Đề kháng: tạo lực kéo dọc theo vòng cung của cử động xơng vai trên lồng ngực.

Chuyên viên Vật lý trị liệu hạ thấp hai khuỷu tay xuống khi thực hiện cử động.

Xơng vai nâng lên ra phía trớc



T th khi u



T th gia



T th kt thỳc



32



Su tm bi: www.daihoc.com.vn



Xơng vai hạ xuống ra phía sau



T th khi u



T th kt thỳc



3.3. Nâng lên ra phía sau

T thế bệnh nhân: nằm nghiêng nh đã mô tả ở mẫu nâng xơng vai lên

ra phía trớc.

T thế chuyên viên Vật lý trị liệu: ở phía sau bệnh nhân, ngang với

đầu của bệnh nhân và hớng về phía chân bệnh nhân.

Tiếp xúc bàn tay: đặt cờm tay ở trên vùng sau mỏm cùng vai, hai bàn

tay đặt chồng lên để giúp tăng cờng lực cho nhau.

Kéo dài: xơng vai đợc đẩy trợt trên lồng ngực theo chiều hạ xuống và

ra phía trớc. Mỏm cùng vai ở phía trớc đờng giữa thân ngời. Bệnh nhân

không nhấc đầu và cổ lên khỏi mặt bàn và không lật ra trớc.

Mệnh lệnh: nâng vai lên về phía sau.

Đề kháng: chuyên viên Vật lý trị liệu tạo lực đề kháng đối với cử động của

xơng vai bằng một lực kéo dọc theo vòng cung của cử động. Hai khuỷu tay

chuyên viên Vật lý trị liệu hạ xuống khi cử động nâng vai diễn ra cho phép tạo

một lực đề kháng thích hợp.

3.4. Hạ xuống ra phía trớc

T thế bệnh nhân: nh trên.

T thế chuyên viên Vật lý trị liệu: nh trên.

Tiếp xúc bàn tay: dọc quanh bờ vai và nách của bệnh nhân, cầm nắm

kiểu cơ giun, một bàn tay ở phía trớc và một bàn tay ở phía sau.

Kéo dài: xơng vai đợc kéo lên trên và ra phía sau. Mỏm cùng vai ở phía

sau đờng giữa thân ngời. Lực căng đợc cảm nhận ở một bên thân mình và

chậu. Bệnh nhân không đợc lật thân ngời ra phía sau.



33



Su tm bi: www.daihoc.com.vn



Mệnh lệnh: hạ vai xuống về phía trớc.

Đề kháng: chuyên viên Vật lý trị liệu tạo lực đề kháng bằng một lực kéo

dọc theo vòng cung của cử động.

Xơng vai nâng lên ra phía sau



T th khi u



T th gia



T th kt thỳc



Xơng vai hạ xuống ra phía trớc



T th khi u



T th gia



T th kt thỳc



4. các MẫU VậN ĐộNG CủA CHI TRÊN

Trình bày dới đây là bốn mẫu vận động đơn giản căn bản của chi trên

cùng với các thành phần của mẫu vận động và các cơ tham gia cử động.

Mẫu

GậP/DANG



Thành phần cử động







Vai: gập, dang, xoay ngoài lDelta, hai đầu (đầu dài), cơ quạ

cánh tay, trên gai, dới gai, tròn



34



Su tm bi: www.daihoc.com.vn



DUỗI/áP



Xơng vai: nâng lên ra sau



Thang, nâng vai



Khuỷu: ở t thế duỗi



Ba đầu, cánh tay, cơ khuỷu



Cẳng tay: quay ngửa



Hai đầu, cánh tay, cánh tay

quay, ngửa



Cổ tay: duỗi quay



Duỗi cổ tay quay



Ngón tay: duỗi



Duỗi chung các ngón dài



Ngón cái: dang và duỗi



Duỗi ngón cái dài và ngắn,

dang ngón cái



Vai: duỗi, áp, xoay trong



Ngực lớn, tròn lớn, dới vai



Xơng vai: hạ xuống ra Ngực bé, trám, lng rộng

trớc



GậP/áP



Khuỷu: t thế duỗi



Ba đầu cánh tay, cơ khuỷu



Cẳng tay: quay sấp



Cánh tay quay, sấp tròn, sấp

vuông



Cổ tay: gập trụ



Gập cổ tay trụ



Ngón tay: gập



Gập các ngón nông và sâu,

giun, gian cốt



Ngón cái: gập, áp



Gập ngón cái dài và ngắn, áp

ngón cái, đối ngón cái



Vai: gập, áp, xoay ngoài



Ngực lớn, delta, hai đầu (đầu

dài), cơ quạ, cánh tay



Xơng vai: nâng lên ra Thang, nâng vai, răng ca

trớc

trớc

Khuỷu: t thế duỗi



Ba đầu cánh tay, cơ khuỷu



Cẳng tay: quay ngửa



Cánh tay quay, ngửa



Cổ tay: gập quay



Gập cổ tay quay



Ngón tay: gập



Gập các ngón sâu và nông,

giun, gian, cốt



Ngón cái: gập, áp



Gập các ngón cái dài và ngắn,

áp ngón cái



duỗi/DANG Vai: duỗi, dang, xoay trong



Delta, tròn lớn, dới vai, tam

đầu, lng rộng



35



Su tm bi: www.daihoc.com.vn



Xơng vai: hạ xuống ra sau



Lng rộng, ngực bé



Khuỷu: t thế duỗi



Ba đầu, cơ khuỷu



Cẳng tay: quay sấp



Cánh tay quay, sấp tròn



Cổ tay: duỗi trụ



Duỗi cổ tay trụ



Ngón tay: duỗi



Duỗi các ngón, cơ giun, cơ gian

cốt



Ngón cái: duỗi, dang



Duỗi ngón cái dài và ngắn,

dang ngón cái dài



4.1. Gập dang chi trên

T thế bệnh nhân: nằm ngửa sát cạnh bàn.

T thế chuyên viên Vật lý trị liệu: ở cạnh bàn, hớng về phía chân bệnh

nhân và theo chiều của mẫu vận động chéo. Khi thực hiện mẫu vận động, chuyên

viên Vật lý trị liệu xoay ngời 1800 theo trục để hớng về phía đầu của bệnh nhân.

Tiếp xúc bàn tay: bàn tay xa cầm nắm theo kiểu cơ giun, các ngón tay

khum lại đặt trên lng bàn tay của bệnh nhân, sử dụng lực đè trên xơng bàn

ngón 1 và 2 để giữ cổ tay bệnh nhân ở t thế gập. Cách cầm nắm này giúp cổ

tay duỗi và có vai trò nh một điểm tựa để duy trì lực kéo trong suốt mẫu vận

động. Bàn tay gần cầm nắm theo kiểu cơ giun tạo đờng hầm, ban đầu tiếp

xúc với phần xa mặt bên quay hoặc trụ của cẳng tay bệnh nhân. Khi bắt đầu

thực hiện mẫu vận động thì tiếp xúc với mặt gập cẳng tay của bệnh nhân.

Kéo dài: xơng vai ở thế hạ xuống và ra phía trớc trong khi vai duỗi,

xoay trong; cẳng tay quay sấp. Cổ tay, các ngón tay và ngón cái gập.

Mệnh lệnh: đa bàn tay và cánh tay lên.

Đề kháng: đối với tất cả các thành phần của mẫu vận động theo hớng

ngợc chiều cử động. Tạo một lực kéo về phía quay dọc theo trục dọc của

cánh tay.

T thế kết thúc: xơng vai trong t thế nâng lên ra sau, vai ở thế

gập/dang/xoay ngoài. Cẳng tay quay ngửa, cổ tay duỗi và nghiêng quay, các

ngón duỗi.

4.2. Duỗi/áp chi trên

T thế bệnh nhân: nằm ngửa sát cạnh bàn, tay ở t thế kết thúc của

mẫu trên.

T thế chuyên viên Vật lý trị liệu: nh mẫu trên. Khi thực hiện mẫu

vận động, chuyên viên Vật lý trị liệu xoay ngời 1800 theo trục để hớng về phía

chân của bệnh nhân.



36



Su tm bi: www.daihoc.com.vn



Tiếp xúc bàn tay: chuyên viên Vật lý trị liệu chuyển đổi tay phải và trái.

Bàn tay xa lòng bàn tay tiếp xúc lòng bàn tay của bệnh nhân để bệnh nhân có

điểm tựa để nắm trong suốt quá trình thực hiện mẫu vận động. Bàn tay gần

cầm nắm theo kiểu cơ giun tạo nên đờng hầm. Ban đầu tiếp xúc với phần xa

mặt bên quay hoặc trụ của cẳng tay bệnh nhân và khi bắt đầu mẫu vận động

thì tiếp xúc với mặt duỗi của cẳng tay.

Kéo dài: xơng vai trong thế nâng lên, ra phía sau với vai gập, xoay

ngoài, cẳng tay quay ngửa. Cổ tay, các ngón duỗi.

Mệnh lệnh: nắm chặt bàn tay và hạ cánh tay xuống.

Đề kháng: đối với tất cả các thành phần của mẫu vận động theo hớng

ngợc chiều cử động bằng lực kéo dọc theo trục dọc của cánh tay.

T thế kết thúc: xơng vai trong t thế hạ xuống ra phía trớc, vai ở thế

duỗi/áp/xoay trong. Cẳng tay quay sấp, cổ tay gập và nghiêng trụ, các ngón gập.

Chi trên gập/dang



T th gia



T th khi u



T th kt thỳc



Chi trên duỗi/áp với cầm nắm ở xa



T th khi u



T th gia 1



37



Su tm bi: www.daihoc.com.vn



T th gia 2



T th kt thỳc



4.3. Gập/dang chi trên với gập khuỷu

T thế bệnh nhân: nằm ngửa sát cạnh bàn.

T thế chuyên viên Vật lý trị liệu: ở cạnh bàn, hớng về phía chân

bệnh nhân nh trong mẫu vận động gập/dang với tay thẳng. Khi thực hiện mẫu

vận động, chuyên viên Vật lý trị liệu xoay ngời 1800 theo trục để hớng về phía

đầu của bệnh nhân.

Tiếp xúc bàn tay: bàn tay xa nh trong mẫu vận động gập/dang với tay

thẳng. Bàn tay gần cầm nắm theo kiểu cơ giun trên mặt gập của cẳng tay

ngay phía dới khớp khuỷu.

Kéo dài: nh trong mẫu vận động gập/dang với tay thẳng.

Mệnh lệnh: gập khuỷu lại và đa tay lên.

Đề kháng: nh trong mẫu vận động gập/dang với tay thẳng. Chuyên viên

Vật lý trị liệu chỉ đề kháng nhẹ gập vai để tạo thuận cho cổ tay duỗi và khuỷu

gập khi bắt đầu mẫu vận động. Chuyên viên Vật lý trị liệu cũng phải hạ thấp

trọng tâm sao cho cẳng tay của bệnh nhân đa qua sát trên mặt của họ.

T thế kết thúc: khuỷu gập, còn các thành phần khác nh trong mẫu

vận động gập/dang với tay thẳng.

4.4. Duỗi/áp chi trên với duỗi khuỷu

T thế bệnh nhân: nằm ngửa sát cạnh bàn, tay ở t thế kết thúc của

mẫu trên

T thế chuyên viên Vật lý trị liệu: hớng về phía đầu bệnh nhân nh

mẫu trên. Khi thực hiện mẫu vận động, chuyên viên Vật lý trị liệu xoay ngời

1800 theo trục để hớng về phía chân của bệnh nhân.



38



Su tm bi: www.daihoc.com.vn



Tiếp xúc bàn tay: bàn tay xa lòng bàn tay tiếp xúc với lòng bàn tay

nh trong mẫu vận động duỗi/áp với tay thẳng. Bàn tay gần trên mặt duỗi

của cánh tay ngay phía trên khớp khuỷu.

Kéo dài: xơng vai trong thế nâng lên ra phía sau với vai gập và xoay

ngoài, khuỷu gập. Cổ tay và các ngón duỗi.

Mệnh lệnh: nắm chặt bàn tay và hạ cánh tay xuống thẳng khuỷu ra.

Đề kháng: đối với tất cả các thành phần của mẫu vận động theo hớng

ngợc chiều cử động. Đề kháng khuỷu gập bằng bàn tay ở xa. Tạo lực kéo bằng

bàn tay gần dọc theo xơng cánh tay.

T thế kết thúc: nh trong mẫu vận động duỗi/áp với tay thẳng.

Chi trên gập/dang với gập khuỷu



T th khi u



T th gia



T th kt thỳc



Chi trên duỗi/áp với duỗi khuỷu



T th khi u



T th gia



T th kt thỳc



39



Su tm bi: www.daihoc.com.vn



4.5. Gập/dang chi trên với gập khuỷu luân phiên

T thế bệnh nhân: nằm ngửa, phía bên không vận động sát cạnh bàn.

T thế chuyên viên Vật lý trị liệu: ở cạnh bàn đối diện với phía bên

vận động của bệnh nhân, hớng về phía đầu của bệnh nhân.

Tiếp xúc bàn tay: bàn tay xa - cầm nắm kiểu cơ giun trên mặt lng bàn

tay của bệnh nhân giữ cổ tay gập và vai duỗi xoay trong. Giữ thẳng khuỷu. Bàn

tay gần - trên mặt gập của xơng cánh tay ngay trên khớp khuỷu.

Kéo dài mệnh lệnh và đề kháng: nh trong mẫu gập/dang với gập

khuỷu. Không có mẫu duỗi của mẫu này.

T thế kết thúc: nh trong mẫu gập/dang với gập khuỷu đã mô tả.

Chi trên gập/dang với gập khuỷu Luân phiên



T th khi u



T th gia 1



T th gia 2



T th kt thỳc



40



Su tm bi: www.daihoc.com.vn



4.6. Gập/áp chi trên

T thế bệnh nhân: nằm ngửa sát cạnh bàn để vai bệnh nhân có thể duỗi

nhẹ thấp hơn mặt bàn tạo thuận lợi cho việc kéo dài đầu dài cơ hai đầu.

T thế chuyên viên Vật lý trị liệu: ở bên cạnh bệnh nhân, khoảng

ngang vai bệnh nhân, hớng về phía chân bệnh nhân. Chuyên viên Vật lý trị

liệu xoay ngời 1800 theo trục để hớng về phía đầu của bệnh nhân khi bắt đầu

mẫu vận động và chuyển trọng lợng từ chân trớc qua chân sau.

Tiếp xúc bàn tay: bàn tay xa lòng bàn tay của chuyên viên Vật lý trị

liệu tiếp xúc với lòng bàn tay của bệnh nhân và giữ cho bàn tay bệnh nhân ở thế

duỗi đồng thời cũng là điểm tựa để bệnh nhân nắm. Bàn tay gần cầm nắm

kiểu cơ giun tạo đờng hầm quanh mặt trong/ngoài của cẳng tay bệnh nhân.

Sau đó trợt trên mặt gập của cẳng tay khi thực hiện mẫu vận động.

Kéo dài: xơng vai ở thế hạ xuống ra sau với vai duỗi và xoay trong. Cổ

tay và ngón tay duỗi do chuyên viên Vật lý trị liệu di chuyển thân ngời ra xa.

Mệnh lệnh: nắm chặt tay tôi đa tay lên cao ngang qua mặt

Đề kháng: đối với tất cả các thành phần của mẫu vận động theo hớng

ngợc chiều cử động. Bệnh nhân kéo chuyên viên Vật lý trị liệu ra phía trớc.

Tạo lực kéo dọc theo trục dọc của chi.

T thế kết thúc: xơng vai ở t thế nâng lên ra trớc với vai gập/áp/xoay

ngoài. Cẳng tay quay ngửa, cổ tay gập quay, và các ngón gập.

4.7. Duỗi/dang chi trên

T thế bệnh nhân: nằm ngửa sát cạnh bàn, tay ở t thế kết thúc của

mẫu gập/áp.

T thế chuyên viên Vật lý trị liệu: ở cạnh bàn hớng về phía đầu bệnh

nhân. Chuyên viên Vật lý trị liệu xoay ngời 1800 theo trục để hớng về phía

chân của bệnh nhân khi thực hiện mẫu vận động đến cuối tầm.

Tiếp xúc bàn tay: chuyên viên Vật lý trị liệu chuyển đổi vị trí bàn tay.

Bàn tay xa cầm nắm kiểu cơ giun trên mặt lng bàn tay của bệnh nhân để giữ

cho cổ tay và các ngón tay bệnh nhân ở thế gập. Bàn tay gần cầm nắm kiểu cơ

giun tạo đờng hầm quanh mặt trong/ngoài của cẳng tay bệnh nhân. Sau đó

trợt trên mặt duỗi của cẳng tay khi thực hiện mẫu vận động.

Kéo dài: xơng vai trong t thế nâng lên ra trớc với vai gập xoay ngoài,

khuỷu thẳng, cổ tay và các ngón tay gập.

Mệnh lệnh: mở bàn tay ra hạ tay xuống bàn.

Đề kháng: đối với tất cả các thành phần của mẫu vận động theo hớng

ngợc chiều cử động với lực kéo dọc theo trục dọc của chi.

T thế kết thúc: xơng vai ở t thế hạ xuống ra sau với vai

duỗi/dang/xoay trong. Cẳng tay quay sấp, cổ tay duỗi trụ, và các ngón duỗi.



41



Su tm bi: www.daihoc.com.vn



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bài 3. Các mẫu vận động

Tải bản đầy đủ ngay(87 tr)

×