Tải bản đầy đủ - 65 (trang)
ii. VAY THẾ CHẤP BẤT ĐỘNG SẢN có ĐiỀU CHỈNH

ii. VAY THẾ CHẤP BẤT ĐỘNG SẢN có ĐiỀU CHỈNH

Tải bản đầy đủ - 65trang

ii. VAY THẾ CHẤP BẤT ĐỘNG SẢN có ĐiỀU CHỈNH



1.



Vay thế chấp bất động sản lãi suất cố định có dư nợ điều chỉnh theo mức giá (PLAM)



1.2. Ưu nhược điểm:



. Ưu điểm:

Bên vay:

Các nhà cho vay cung cấp cơ chế thế chấp giá điều chỉnh theo mức cung cấp cho người đi vay với mức lãi suất nhất quán, thấp

trong suốt thời gian vay thế chấp. 

Người vay được hưởng lợi từ lãi suất thấp hơn và cố định bởi vì người cho vay không cần phải tính đến yếu tố lạm phát gia

tăng vào khoản thế chấp. 

Bên cho vay

Gián tiếp hưởng lợi từ giá trị gia tăng của lạm phát, bảo vệ người cho vay khi lạm phát thời gian tới có xu hướng tăng.

Hạn chế các chi phí để dự báo rủi ro về lạm phát trong tương lai



•.

•.

•.

•.



24



ii. VAY THẾ CHẤP BẤT ĐỘNG SẢN có ĐiỀU CHỈNH

1. Vay thế chấp bất động sản lãi suất cố định có dư nợ điều chỉnh theo mức giá (PLAM)



 Nhược điểm:

Bên vay



• Gánh chịu rủi ro về lạm phát

• Gánh nặng về việc trả nợ của khách hàng khi lạm phát tăng

Bên cho vay



• Có thể xảy ra rủi ro vỡ nợ trong ngắn hạn do thu nhập của khách hàng không thay đổi kịp thời theo sự thay đổi của lạm

phát



• Phải chịu rủi ro về lãi suất khi lãi suất thị trường tăng



25



ii. VAY THẾ CHẤP BẤT ĐỘNG SẢN có ĐiỀU CHỈNH

1. Vay thế chấp bất động sản lãi suất cố định có dư nợ điều chỉnh theo mức giá (PLAM)

1.3. Ví dụ minh họa

Khoản vay thế chấp PLAM có dư nợ ban đầu là 1.000$, thời hạn vay 3 năm, lãi suất 10%/năm, kỳ ghép lãi hàng tháng,

định kỳ điều chỉnh dư nợ vào đầu mỗi năm. Giả sử chỉ số giá trong 3 năm tới dự kiến lần lượt là: 5%, 6%, 7%. Hãy lập lịch

trả nợ.



26



PMT



Năm đầu tiên:



Tổng số tiền

Tháng



Dư nợ đầu kỳ



Lãi suất



Tiền lãi thanh



Dư nợ cuối kỳ



Tiền gốc thanh

thanh toán hàng



Điều chỉnh dư nợ đầu kỳ năm đầu tiên:



toán hàng kỳ



toán hàng kỳ

kỳ



1000 X (1.05)= 1.050

1



1,050.00



10%



8.75



$25.13



$33.88



1,024.87



2



1,024.87



10%



8.54



$25.34



$33.88



999.53



3



999.53



10%



8.33



$25.55



$33.88



973.98



4



973.98



10%



8.12



$25.76



$33.88



948.21



5



948.21



10%



7.90



$25.98



$33.88



922.24



NĂM 1 (CPI



6



922.24



10%



7.69



$26.20



$33.88



896.04



5%)



7



896.04



10%



7.47



$26.41



$33.88



869.63



8



869.63



10%



7.25



$26.63



$33.88



842.99



9



842.99



10%



7.02



$26.86



$33.88



816.14



10



816.14



10%



6.80



$27.08



$33.88



789.06



11



789.06



10%



6.58



$27.31



$33.88



761.75



12



761.75



10%



6.35



$27.53



$33.88



734.22



PMT = 33.88 ($/tháng)



27



PMT



Năm thứ 2:



Tổng số tiền

Tháng



Dư nợ đầu kỳ



Lãi suất



Điều chỉnh dư nợ đầu kỳ năm thứ 2:



Tiền lãi thanh



Dư nợ cuối kỳ



Tiền gốc thanh

thanh toán hàng



toán hàng kỳ



toán hàng kỳ

kỳ



734.22 $ (1+6%) = 778.27 $

PMT = 35.91 ($/tháng)



NĂM 2 (CPI

6%)



13



778.27



10%



6.49



$29.43



$35.91



748.85



14



748.85



10%



6.24



$29.67



$35.91



719.17



15



719.17



10%



5.99



$29.92



$35.91



689.25



16



689.25



10%



5.74



$30.17



$35.91



659.08



17



659.08



10%



5.49



$30.42



$35.91



628.66



18



628.66



10%



5.24



$30.67



$35.91



597.99



19



597.99



10%



4.98



$30.93



$35.91



567.06



20



567.06



10%



4.73



$31.19



$35.91



535.87



21



535.87



10%



4.47



$31.45



$35.91



504.42



22



504.42



10%



4.20



$31.71



$35.91



472.71



23



472.71



10%



3.94



$31.97



$35.91



440.74



24



440.74



10%



3.67



$32.24



$35.91



408.50

28



PMT



Tổng số tiền



Năm thứ 3:



Tháng



Dư nợ đầu kỳ



Lãi suất



Tiền lãi thanh



Dư nợ cuối kỳ



Tiền gốc thanh

thanh toán



toán hàng kỳ



Điều chỉnh dư nợ đầu kỳ năm thứ 3:



toán hàng kỳ

hàng kỳ



408.5 $ (1+7%) = 437.09 $

PMT = 38.43 ($/tháng)



NĂM 3 (CPI

7%)



25



437.09



10%



3.64



$34.78



$38.43



402.31



26



402.31



10%



3.35



$35.07



$38.43



367.23



27



367.23



10%



3.06



$35.37



$38.43



331.87



28



331.87



10%



2.77



$35.66



$38.43



296.20



29



296.20



10%



2.47



$35.96



$38.43



260.24



30



260.24



10%



2.17



$36.26



$38.43



223.99



31



223.99



10%



1.87



$36.56



$38.43



187.43



32



187.43



10%



1.56



$36.87



$38.43



150.56



33



150.56



10%



1.25



$37.17



$38.43



113.39



34



113.39



10%



0.94



$37.48



$38.43



75.90



35



75.90



10%



0.63



$37.79



$38.43



38.11



36



38.11



10%



0.32



$38.11



$38.43



29



ii. VAY THẾ CHẤP BẤT ĐỘNG SẢN có ĐiỀU CHỈNH

2. Vay thế chấp bất động sản có điều chỉnh thời hạn cho vay

2.1. Đặc điểm

Bên cho vay thỏa thuận với bên đi vay rút ngắn thời hạn vay nhưng khoản thanh toán định kỳ PMT không thay đổi.



30



ii. VAY THẾ CHẤP BẤT ĐỘNG SẢN có ĐiỀU CHỈNH

2. Vay thế chấp bất động sản có điều chỉnh thời hạn cho vay

2.2. Ưu nhược điểm

Bên cho vay





-



Ưu điểm:

Rút ngắn thời gian cho vay cho nên giảm rủi ro nợ xấu khi dự



Bên đi vay





-



báo thị trường bất động sản sẽ đóng băng.





-



Nhược điểm:

Gây tổn thất nếu dự báo thị trường bất động sản thiếu chính xác



Ưu điểm:

PMT thấp giúp lảm giảm rủi ro tài chính, kèm với thời hạn vay

ngắn tạo điều kiện cho việc đầu cơ bất động sản.





-



Nhược điểm:

Đầu cơ bất động sản gắn liền với rủi ro kinh doanh cao.



và không tìm được người đi vay thay thế bằng hay tốt hơn.



31



ii. VAY THẾ CHẤP BẤT ĐỘNG SẢN có ĐiỀU CHỈNH

2. Vay thế chấp bất động sản có điều chỉnh thời hạn cho vay

2.3. Ví dụ minh họa

Một khoản vay $100.000 có kỳ hạn vay 30 năm, lãi suất cố định 12%/năm, kỳ trả nợ theo tháng. Bên cho vay thỏa

thuận với bên đi vay trả trước vào cuối năm thứ 10. Nếu khoản vay này được thực hiện theo phương thức khấu trừ toàn

phần, hãy lập kế hoạch trả nợ và xác định số tiền bên đi vay trả cho bên cho vay vào cuối năm thứ 10.

Nếu khoản vay trên có kỳ hạn 10 năm, hãy lập kế hoạch trả nợ và xác định số tiền bên đi vay trả cho bên cho vay vào

cuối năm thứ 10.

So sánh 2 trường hợp trường hợp nêu trên



32



1) Vay thế chấp bất động sản kỳ hạn 30 năm có điều điều chỉnh kỳ



2) Vay thế chấp bất động sản kỳ hạn 10 năm



hạn vay



Tháng



PMT



Dư nợ vay đầu

tháng



Lãi



Nợ gốc



Dư nợ vay cuối

Tổng số



Tháng



tháng



PMT



Dư nợ vay đầu

tháng



Lãi trả



Nợ gốc



Dư nợ vay cuối

Tổng số



Nhận xét: - -Phương thức



tháng



vay thứ nhất có PMT



1



100.000,00



1.000,00



28,61



1.028,61



99.971,39



1



100.000,00



1.000,00



434,71



1.434,71



99.565,29



2



99.971,39



999,71



28,90



1.028,61



99.942,49



2



99.565,29



995,65



439,06



1.434,71



99.126,23



3



99.942,49



999,42



29,19



1.028,61



99.913,30



3



99.126,23



991,26



443,45



1.434,71



98.682,79



10 cao phù hợp với



4



99.913,30



999,13



29,48



1.028,61



99.883,82



4



98.682,79



986,83



447,88



1.434,71



98.234,91



người đi vay để đầu cơ



5



99.883,82



998,84



29,77



1.028,61



99.854,05



5



98.234,91



982,35



452,36



1.434,71



97.782,54



bất động sản. Phương



6



99.854,05



998,54



30,07



1.028,61



99.823,97



6



97.782,54



977,83



456,88



1.434,71



97.325,66



7



99.823,97



998,24



30,37



1.028,61



99.793,60



7



97.325,66



973,26



461,45



1.434,71



96.864,21



8



99.793,60



997,94



30,68



1.028,61



99.762,93



8



96.864,21



968,64



466,07



1.434,71



96.398,14



dư nợ cuối năm thứ 10



9



99.762,93



997,63



30,98



1.028,61



99.731,94



9



96.398,14



963,98



470,73



1.434,71



95.927,41



thấp phù hợp với đầu tư



10



99.731,94



997,32



31,29



1.028,61



99.700,65



10



95.927,41



959,27



475,44



1.434,71



95.451,98



bất động sản thương mại.



11



99.700,65



997,01



31,61



1.028,61



99.669,04



11



95.451,98



954,52



480,19



1.434,71



94.971,79



12



99.669,04



996,69



31,92



1.028,61



99.637,12



12



94.971,79



949,72



484,99



1.434,71



94.486,80



109



94.480,84



944,81



83,80



1.028,61



94.397,04



109



16.147,77



161,48



1.273,23



1.434,71



14.874,53



110



94.397,04



943,97



84,64



1.028,61



94.312,40



110



14.874,53



148,75



1.285,96



1.434,71



13.588,57



111



94.312,40



943,12



85,49



1.028,61



94.226,91



111



13.588,57



135,89



1.298,82



1.434,71



12.289,75



112



94.226,91



942,27



86,34



1.028,61



94.140,56



112



12.289,75



122,90



1.311,81



1.434,71



10.977,93



113



94.140,56



941,41



87,21



1.028,61



94.053,36



113



10.977,93



109,78



1.324,93



1.434,71



9.653,00



114



94.053,36



940,53



88,08



1.028,61



93.965,28



114



9.653,00



96,53



1.338,18



1.434,71



8.314,83



115



93.965,28



939,65



88,96



1.028,61



93.876,32



115



8.314,83



83,15



1.351,56



1.434,71



6.963,26



116



93.876,32



938,76



89,85



1.028,61



93.786,47



116



6.963,26



69,63



1.365,08



1.434,71



5.598,19



117



93.786,47



937,86



90,75



1.028,61



93.695,72



117



5.598,19



55,98



1.378,73



1.434,71



4.219,46



118



93.695,72



936,96



91,66



1.028,61



93.604,07



118



4.219,46



42,19



1.392,51



1.434,71



2.826,94



119



93.604,07



936,04



92,57



1.028,61



93.511,49



119



2.826,94



28,27



1.406,44



1.434,71



1.420,50



120



93.511,49



935,11



93,50



1.028,61



93.418,00



120



1.420,50



14,21



1.420,50



1.434,71



0,00



thấp, dư nợ cuối năm thứ



thức thứ hai PMT cao,



33



ii. VAY THẾ CHẤP BẤT ĐỘNG SẢN có ĐiỀU CHỈNH

3. Vay thế chấp bất động sản có điều chỉnh PMT (CAM)

3.1. Đặc điểm

Là phương thức cho vay thế chấp bất động sản với phương thức trả nợ gốc và lãi:



• Nợ gốc trả định kỳ bằng nợ vay ban đầu chia cho tổng số kỳ trả nợ theo hợp đồng.

• Lãi phải trả bằng với dư nợ đầu kỳ nhân với lãi suất.

• Tổng số tiền thanh toán bằng tổng nợ gốc và lãi phải trả hàng kỳ.



34



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

ii. VAY THẾ CHẤP BẤT ĐỘNG SẢN có ĐiỀU CHỈNH

Tải bản đầy đủ ngay(65 tr)

×