Tải bản đầy đủ - 47 (trang)
Chương 4: TÍNH TOÁN KINH TẾ

Chương 4: TÍNH TOÁN KINH TẾ

Tải bản đầy đủ - 47trang

ĐAMH: Thiết kế trạm xử lý nước cấp cho khu dân cư 5000 dân –

nguồn nước mặt

- Kích thước: 3 x 3 x 5 m

- Vật liệu: bêtông cốt thép Mác 200, tường dày 150mm

3. Bể trộn cơ khí:

- Số lượng : 1 bể.

- Kích thước bể :

+ Bể có tiết diện hình tròn, D = H = 1 m, chiều cao bảo vệ

0,3 m

+ Chiều cao toàn phần : 1,3 m.

- Thể tích toàn phần : 0,78 m3.

- Vật liệu : bêtông cốt thép Mác 200, tường dày 150 mm

4. Bể tạo bông:

- Số lượng : 1bể 3 ngăn

- Kích thước mỗi ngăn 2,3 x 2,3 x 2 m

- Vật liệu: bêtông cốt thép Mác 200, tường dày 150mm

5. Bể lắng ly tâm:

- Số lượng : 1bể

- Kích thước bể : D = 9,2 m, chiều cao H = 2,7 m

- Vật liệu : bêtông cốt thép Mác 200.

6. Bể lọc nhanh

- Số lượng : 3 bể.

- Kích thước 1 bể : 1,75 x 1,75 x 4 m

- Vật liệu: bêtông cốt thép Mác 200, tường dày 150mm

- Thể tích lớp vật liệu lọc :

+ Lớp cát : 0,4m3.

+ Lớp than : 0,4m3.

+ Vật liệu : than Anthracite và cát thạch anh.

7. Bể chứa nước sạch :

- Số lượng : 2 bể.

- Mỗi bể 5 ngăn, kích thước 4,5 x 2 x 4,3 m

- Vật liệu : bêtông cốt thép Mác 200, tường dày 150mm

8. Bể lắng nước rửa lọc:

- Số lượng : 1 bể

- Kích thước:

- Đường kính 3,6 m



GVHD: TS Nguyễn Phước Dân

SVTH: Nguyễn Văn Vũ

- 39 -



ĐAMH: Thiết kế trạm xử lý nước cấp cho khu dân cư 5000 dân –

nguồn nước mặt

- Chiều cao phần lắng của bể : 2,2 m, chiều cao đáy 1,6m, chiều

cao bảo vệ 0,4 m

- Vật liệu : bêtông cốt thép Mác 200, dày 150mm

9. Bể nén bùn:

- Số lượng : 1 bể

- Kích thước bể :

+ Đường kính: 5,46m

+ Chiều cao tổng 5,1 m, với 2,2m chiều cao phần lắng

- Vật liệu : Bêtông cốt thép Mác 200, dày 150mm

10.



Kho chứa hóa chất :



- Diện tích sàn :

+ Phèn : 1,4m2.

+ Vôi : 2 m2.

- Chiều cao :3m.

- Tổng thể tích kho : 10,2 m3.

11.



Nhà điều hành:



- Số lượng : 1 công trình.

- Nhiệm vụ : đặt tủ điều khiển trung tâm, lưu trữ hồ sơ tài liệu

liên quan đến hệ thống xử lý. Chỗ làm việc cho nhân viên

vận hành.

- Kích thước : Dài x Rộng x Cao = 10m : 4m : 4m.

- Vật liệu: Tường xây máy lợp tôn màu, nền tráng xi-măng,

lót gạch bông, trần đóng la-phông.

Mô tả máy móc thiết bò :

1. Lưới chắn rác (tại họng thu nước thô) :

- Số lượng : 1 lưới

- Kích thước : 0,24m x 0,24 m

- Vật liệu :

+ Vật liệu: khung thép hàn, không gỉ.

+ Kích thước mắt lưới : 5mm x 5mm.

+ Chiều dày mỗi thanh chắn : 1mm.

2. Bơm đònh lượng phèn :

- Số lượng : 2 máy (1 bơm làm việc và 1 bơm dự phòng).

- Kiểu bơm : bơm đònh lượng kiểu màng.

GVHD: TS Nguyễn Phước Dân

SVTH: Nguyễn Văn Vũ

- 40 -



ĐAMH: Thiết kế trạm xử lý nước cấp cho khu dân cư 5000 dân –

nguồn nước mặt

- Lưu lượng bơm : 15 - 30 l/h

3. Bơm đònh lượng vôi :

- Số lượng : 2 máy (1 bơm làm việc và 1 bơm dự phòng).

- Kiểu bơm : bơm đònh lượng kiểu màng.

- Lưu lượng bơm : 15 - 30 l/h.

4. Bơm nước công trình thu đến bể trộn đứng :

- Số lượng : 1 máy.

- Kiểu bơm : bơm chìm.

- Lưu lượng : 65 m3/h.

5. Bơm nước từ bể lắng vào các bể lọc :

- Số lượng : 1 máy.

- Kiểu bơm : bơm chìm.

- Lưu lượng : 25 m3/h.

6. Bơm nước rửa ngược bể lọc áp lực :

- Số lượng : 1 máy.

- Kiểu bơm : bơm chìm.

- Vò trí đặt bơm : trong bể chứa nước sạch.

- Lưu lượng bơm : 100 m3/h.

7. Bơm bùn từ bể lắng đến bể nén bùn.

- Số lượng : 1 máy.

- Kiểu bơm : bơm trục vít.

- Lưu lượng 1 (m3/h).

8. Bơm nước trong từ hồ nén bùn :

- Số lượng : 1 máy.

- Kiểu bơm : bơm trục vít.

- Lưu lượng : 0,5 (m3/h).

9. Tủ điện điều khiển :

- Số lượng : 1 bộ

- Nhiệm vụ ï: điều khiển toàn bộ máy móc, thiết bò của hệ

thống xử lý.

- Vò trí : nhà điều hành.

10.



Hệ thống đường điện kỹ thuật:



- Số lượng : 1 bộ.



- Nhiệm vụ : cấp nguồn và tín hiệu điều khiển từ tủ điện

đến từng máy móc thiết bò trong hệ thống xử lý.

11.



Hệ thống đường ống công nghệ:



GVHD: TS Nguyễn Phước Dân

SVTH: Nguyễn Văn Vũ

- 41 -



ĐAMH: Thiết kế trạm xử lý nước cấp cho khu dân cư 5000 dân –

nguồn nước mặt

- Số lượng: 1 bộ

- Nhiệm vụ : dẫn nước thô, bùn, khí, hóa chất, nước giữa các

bể trong hệ thống xử lý.

- Vật tư:

+ Ống dẫn nước từ công trình thu đến bể trộn đứng

+ Ống dẫn nước từ bể trộn đứng đến bể tạo bông

+ Ống dẫn nước từ bể tạo bông đến bể lắng

+ Ống dẫn nước từ bể lắng sang bể lọc

+ Ống từ bể lọc đến bể chứa nước sạch.

+ Ống từ bể lọc đến bể lắng nước rửa lọc.

+ Ống từ bể chứa nước sạch vào bể lọc nhanh để rửa lọc

bể.

+ Ống dẫn phèn bằng vật liệu chòu được axit.

+ Ống dẫn vôi, chất khử trùng bằng vật liệu PVC, ống

mềm gân.

+ Ống dẫn bùn : thép tráng kẽm.

+ Van, và các phụ kiện khác có chất liệu tương ứng với

đường ống. Riêng các



đường ống bằng thép tráng kẽm



dùng van bằng gang chuyên dụng.

- Xuất xứ :

+ Ống PVC : Bình Minh, Việt nam.

+ Ống thép tráng kẽm : Việt Nam.

+ Ống mềm gân : Đài loan, Hàn quốc (hay tương đương).

+ Van và các phụ kiện khác : Đài loan, Hàn quốc (hay tương

đương).

DỰ TOÁN CHI PHÍ:



STT



Công trình - Thiết bò



A



Số

lượng



Đơn



Đơn giá





tính



Thành tiền

triệu VNĐ (triệu VNĐ)



PHẦN XÂY DỰNG

Bể trộn phèn



1 x 0,8



m3



2,0



1,6



Bể tiêu thụ phèn



2 x 1,11



m3



2,0



4,2



Bể pha vôi sữa



2 x 0,37



m3



2,0



1,48



1x9



m3



2,0



18



Ngăn thu nước

GVHD: TS Nguyễn Phước Dân

SVTH: Nguyễn Văn Vũ

- 42 -



ĐAMH: Thiết kế trạm xử lý nước cấp cho khu dân cư 5000 dân –

nguồn nước mặt

Trạm bơm cấp I



1x 40



m3



2,0



80



Bể trộn đứng



1 x 0,78



m



3



2,0



1,44



Bể tạo bông



1 x 32



m3



2,0



64



Bể lắng ly tâm



1x 50



m3



2,0



100



1 x 350



m3



1,5



525



Bể lắng nước rửa lọc



1 x 35



m3



2,0



70



Bể nén bùn



1 x 80



m3



2,0



160



1 x 160



m



3



1,5



240



1 x 10



m



3



1,5



15



Bể chứa nước sạch



Nhà điều hành

Kho chứa hóa chất

TỔNG CỘNG

B



1281,02

PHẦN THIẾT BỊ



Bể lọc nhanh



12



m3



4



48



Than Anthracite



3 x 1,2



m3



3



11



Cát



3 x 1,2



m3



0,5



1,8



1



cái



0.8



0,8



2



m3



Thiết bò khuấy trộn phèn



4



Cái



4



16



Bơm đònh lượng phèn



2



cái



9



18



Bơm đònh lượng Cl2



2



Cái



9



18



Bơm đònh lượng vôi



2



cái



9



18



Bơm nước thô



2



cái



10



20



Bơm ở hồ chứa



1



cái



7



7



Bơm nước rữa ngược lọc



2



cái



10



20



Bơm bùn từ bể lắng



1



cái



5



5



1



HT



Lưới chắn rác (họng thu)

Thiết bò khuấy trộn vôi

sữa



Hệ thống đường điện kỹ

thuật

Hệ thống đường ống công



1



nghệ

Hệ thống điều khiển trong

nhà điều hành, các máy đo



3



10



6



10



HT



30



30



HT



500



500



20



20



1



chất lượng nước

Các chi phí phát sinh



GVHD: TS Nguyễn Phước Dân

SVTH: Nguyễn Văn Vũ

- 43 -



ĐAMH: Thiết kế trạm xử lý nước cấp cho khu dân cư 5000 dân –

nguồn nước mặt

TỔNG CỘNG



749,6



CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU

Tổng kinh phí đầu tư ban đầu :

T1



= chi phí xây dựng



+ chi phí thiết bò máy móc



=



749,6



1281,02



=



+



2030,62 (triệu VNĐ)



Vậy tổng kinh phí đầu tư ban đầu 2030,62 triệu VNĐ.

Chi phí xây dựng cơ bản được khấu hao trong 25 năm, chi phí máy móc

thiết bò khấu hao trong 10 năm. Lấy lãi suất mỗi năm là 12%. Vậy

tổng chi phí khấu hao một năm như sau :

CPkh = 1281,02 x a25 +749,6 x a10 = 1281,02 x 0,1547 + 749,6 x 0,1993

= 347,6 (triệuVNĐ/năm) = 0,952 triệu VNĐ/ ngày

Trong đó:

a25 =



r(1+ r)25

0,15× 1,1525

=

= 0,1547

, hệ số thu hồi vốn tương đương

(1+ r)25 − 1

1,1525 − 1

hằng năm trong 25 chiết khấu phần xây dựng



a25 =



r(1+ r)10

0,15× 1,1510

=

= 0,1993

, hệ số thu hồi vốn đối với 10

(1+ r)10 − 1

1,1510 − 1

năm khấu hao máy móc



CHI PHÍ VẬN HÀNH

Chi phí điện năng (Đ)

Điện năng tiêu thụ trong 1 ngày = 600 kwh.

Lấy chi phí cho 1 Kwh = 1000 VNĐ.

Chi phí điện năng cho 1 ngày vận hành :

Đ = 600 x 1000 = 600.000 (VNĐ) = 0,6 (triệu VNĐ).



Chi phí hoá chất (H)

- Phèn



: 3000 VNĐ/kg x 78 kg/ngày



= 234.000 VNĐ.



- Cl2



: 50.000 VNĐ/kg x 5 kg/ngày



= 250.000VNĐ.



- Vôi



: 4000 VNĐ/kg x 37 kg/ngày



= 148.000VNĐ.



Tổng chi phí hóa chất trong một ngày :

GVHD: TS Nguyễn Phước Dân

SVTH: Nguyễn Văn Vũ

- 44 -



ĐAMH: Thiết kế trạm xử lý nước cấp cho khu dân cư 5000 dân –

nguồn nước mặt

H = 632.000 VNĐ = 0,632 (triệu VNĐ).



Nhân công (N)

3 nhân viên vận hành lương 1.500.000 đ/tháng.người.

3 cán bộ quản lý lương 2.000.000 đ/tháng.người

Tổng chi phí : 10.500.000 đ/tháng.

Chi phí nhân công tính trong một ngày :

N = 10.500.000/30 = 350.000 (VNĐ/ngày) = 0,35 (triệu VNĐ).



Chi phí sửa chữa nhỏ (S)

Chi phí sửa chữa nhỏ hằng năm ước tính bằng 1% tổng số vốn ban

đầu :

S = 0,01 x T1 = 0,01 x



2030,62



= 20,3 (triệu VNĐ/năm)=



0,056



(triệu VNĐ/ngày)

Tổng chi phí cho 1 ngày vận hành hệ thống xử lý :

CPvh = Đ + H + N + S = 0,6 + 0,632 + 0,35 + 0,056 = 1,638 (triệu

VNĐ)



CHI PHÍ XỬ LÝ 1m3 NƯỚC (chưa tính đến chi phí cho mạng lưới

phân phối)

Chi phí tính cho 1m3 nước :

Cxl



= (CPkh + CPvh)/1560m3

= (0,952 + 1,638) x 10 6 / 1560 = 1660,3 (VNĐ)/m3



GVHD: TS Nguyễn Phước Dân

SVTH: Nguyễn Văn Vũ

- 45 -



ĐAMH: Thiết kế trạm xử lý nước cấp cho khu dân cư 5000 dân –

nguồn nước mặt



Tài liệu tham khảo:

1. TS. Nguyễn Phước Dân - Giáo trình nước cấp. – Đại học BK

TP.HCM

2. TS. Nguyễn Phước Dân – Giáo trình nước thải.. – Đại học BK

TP.HCM

3. TS. Nguyễn Ngọc Dung – Xử lý nước cấp – NXB Xây Dựng 2003.

4. TS. Trònh Xuân Lai – Tính toán thiết kế các công trình trong hệ

thống cấp nước sạch - NXB Khoa học và Kỹ thuật 2003.

5. TS. Nguyễn Văn Tín – Cấp nước tập 1, Mạng lưới cấp nước –

NXB Khoa học và kỹ thuật 2001.

6. TS. Trònh Xuân Lai – Cấp nước tập 2, Xử lý nước cấp – NXB

Khoa học và kỹ thuật –2002.

7. Nguyễn Hữu Phú – Cơ sở lý thuyết và công nghệ xử lý

nước tự nhiên – NXB Khoa học và Kỹ thuật – 2000.

8. Lâm Minh Triết, Nguyễn Phước Dân, Nguyễn Thanh Hùng – Xử

lý nước thải đô thò và công nghiệp - NXB Đại học quốc gia

TP.HCM – 2004.



GVHD: TS Nguyễn Phước Dân

SVTH: Nguyễn Văn Vũ

- 46 -



ĐAMH: Thiết kế trạm xử lý nước cấp cho khu dân cư 5000 dân –

nguồn nước mặt

9. Nguyễn Thu Hồng - Hướng dẫn thực hiện đồ án cấp nước,

NXB Đại học xây dựng Hà Nội – 2001.

10. Nguyễn Văn Lụa – Các quá trình và thiết bò cơ học- Khuấy

lắng lọc – NXB Đại học quốc gia TP. HCM



GVHD: TS Nguyễn Phước Dân

SVTH: Nguyễn Văn Vũ

- 47 -



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 4: TÍNH TOÁN KINH TẾ

Tải bản đầy đủ ngay(47 tr)

×