Tải bản đầy đủ - 87 (trang)
Lập kế hoạch sản xuất

Lập kế hoạch sản xuất

Tải bản đầy đủ - 87trang

Trường ĐHKT-KT Công nghiệp

- Tính số máy làm việc = số vải sản xuất trong 1 giờ : năng suất thực tế 1 máy

dệt

=2323,9:51,35 = 45,25 [máy]

Số máy dừng =



𝑠ố 𝑚á𝑦 𝑙à𝑚 𝑣𝑖ệ𝑐 ×𝑡ỷ 𝑙ệ 𝑑ừ𝑛𝑔 𝑚á𝑦 𝑡ℎ𝑒𝑜 𝑘ế ℎ𝑜ạ𝑐ℎ



100−𝑡ỷ 𝑙ệ 𝑑ừ𝑛𝑔 𝑚á𝑦 𝑡ℎ𝑒𝑜 𝑘ế ℎ𝑜ạ𝑐ℎ



=



45,25 ×3,676

100−3,676



= 1,73 [máy]



- Số máy cần lắp đặt = số máy làm việc +số máy dừng=45,25+1,73=46,98 [máy]

Ta chọn 47 máy.

Bảng kế hoạch sản xuất gian máy dệt



Tên

vải



Tỷ lệ Số lượng máy dệt

dừng

máy

Tính Dừng Lắp

kế

toán

đặt

hoạch

(%)



Số vải sản xuất

Trong

1 giờ



Trong 1

ngày



Trong

1 năm



5



8



9



10



11



47



2323,9 52287,58 16x106



Tốc

độ

máy

dệt

(v/ph)



Hệ

số

thời

gian



ích

(%)



1



2



3



Mức

sx

của

máy

trong

1 giờ

đã

tính

Kci

4



CO



500



0,89



51,35 3,676



9.2.



6



7



45,25 1,73



Tính kế hoạch cung cấp sợi hàng ngày :

- Khối lượng sợi dọc phụ để dệt 100 m vải mộc : 𝐺𝑑𝑝



𝐺𝑑𝑝 =

Trong đó



100 × 𝑚𝑑𝑝

𝑁𝑑𝑝 ×1000



Ndp : chi số sợi dọc biên phụ (m/g)

mdp : tổng số sợi dọc biên phụ [sợi]



Với Ndp = 54 [m/g]

mdp = 8 [sợi]



𝐺𝑑𝑝 =



100 ×8

54 ×1000



= 0,015 [kg]

67



Phan Hồng Sơn



Trường ĐHKT-KT Công nghiệp

- Khối lượng sợi dọc cần để dệt 100 m vải mộc kể cả phế phẩm : 𝐺𝑑𝑐



𝐺𝑑𝑐 =

Trong đó



𝐺𝑠𝑑

100− 𝐹𝑠𝑑



x100



- Gsd : trọng lượng dọc cần để tính 100m vải mộc [kg]



Fsd : ,tỷ lệ phế phẩm sợi dọc chính [%]

Với Gsd = 15,03[kg]

Fsd = 0,141 [%]



𝐺𝑑𝑐 =



15,03



x100 = 15,05[kg]



100−0,141



- Khối lượng sợi ngang để dệt 100m vải mộc : 𝐺𝑛



𝐺𝑛 = 𝐺𝑠𝑛 +

Trong đó



𝐺𝑠𝑛 × 𝐹𝑠𝑛

100



Gsn : trọng lượng sợi ngang cần để tính 100m vải mộc [kg]

Fsn : tỷ lệ phế phẩm sợi ngang [%]



Với Gsn = 11,11[kg]

Fsn = 0,66 [%]

𝐺𝑛 = 11,11 +



11,11 ×0,66

100



= 11,18 [kg]



- Lượng sợi dọc chính cần dùng trong 1 ngày kể cả phế phẩm :

𝐺𝑠𝑑𝑐 =



𝑠ố 𝑣ả𝑖 𝑠ả𝑛 𝑥𝑢ấ𝑡 𝑡𝑟𝑜𝑛𝑔 1 𝑛𝑔à𝑦 × 𝐺𝑑𝑐

100



=



52287,58 ×15,05



100



=7869,3 [kg]



- Lượng sợi dọc phụ cần dùng trong 1 ngày kể cả phế phẩm :



𝐺𝑠𝑑𝑝 =



𝑠ố 𝑣ả𝑖 𝑠ả𝑛 𝑥𝑢ấ𝑡 𝑡𝑟𝑜𝑛𝑔 1 𝑛𝑔à𝑦 × 𝐺𝑑𝑝

100



=



52287,58 ×



0,015



100



= 7,84 [kg]



- Tổng khối lượng sợi dọc cần dùng trong 1 ngày kể cả phế phẩm :



𝐺𝑑𝑡𝑐 = 𝐺𝑠𝑑𝑐 + 𝐺𝑠𝑑𝑝 = 7869,3+ 7,84= 7877,14[kg]

- Tổng khối lượng sợi ngang cần dùng trong 1 ngày kể cả phế phẩm :

𝐺𝑛𝑡𝑐 =



𝑠ố 𝑣ả𝑖 𝑠ả𝑛 𝑥𝑢ấ𝑡 𝑡𝑟𝑜𝑛𝑔 1 𝑛𝑔à𝑦 × 𝐺𝑛

100



=



52287,58 ×11,18



100



= 5845,75 [kg]



68

Phan Hồng Sơn



Trường ĐHKT-KT Công nghiệp



Bảng kế hoạch cung cấp sợi hàng ngày

Tên

vải



Lượng sợi cần dùng

cho 100m vải mộc kể

cả phế phẩm [kg]



Chi số sợi



Lượng sợi cần

Dùng cho 1 ngày

[kg]



Dọc

1



2



Biên

Nền Phụ

3

4



Co



54



54



54



Ngang



Dọc



Ngang



5



6



7



Biên

phụ

8



Dọc



Ngang



9



10



Biên

phụ

11



54



15,05



11,18



0,015 7869,3



5845,75



7,84



Tổng số sợi cần dùng

cho 1 ngày [kg]



9.3.



Dọc



ngang



12



13



7877,14



5845,75



Tính lượng sợi đưa vào và phế phẩm từng công đoạn:



Để đảm bảo cung cấp nguyên liệu chính xác và ổn định cho dây chuyền công

nghệ, ta xác định lượng sợi cần dùng cho 1 ngày của công đoạn dệt , từ đó tính ngược

lại để xác định lượng sợi cần dùng cho các công đoạn tiếp theo công thức tiếp theo

công thức sau :

Gi−1 =



Gi

100− Fi−1



x100 [kg]



Trong đó :

Gi−1 : khối lượng sợi đưa sang từ công đoạn trước [kg].

Gi : khối lượng sợi cần dùng cho 1 ngày ở công đoạn thứ I [kg]

Fi−1 : tỷ lượng sợi phế phẩm ở công đoạn thứ i [%]

a) Lượng sợi cần dùng trong 1 ngày ở công đoạn dệt.

69

Phan Hồng Sơn



Trường ĐHKT-KT Công nghiệp

Gsd =

=



số vải sản xuất trong 1 ngày ×trọng lượng 100 m vải mộc

100



52287,58 ×15,03

100



=7858,8 [kg]



b) lượng sợi cần dùng trong 1 ngày ở công đoạn luồn sợi dọc:

Glsd =

=



số sợi dọc dùng trong 1 ngày ở công đoạn dệt

100−tỷ lệ sợi phế phẩm ở công đoạn luồn sợi dọc



7858,8

100−0,035



× 100



× 100 = 7861,5 [kg]



c) lượng sợi cần dùng trong 1 ngày ở công đoạn hồ sợi dọc :

Ghsd =

=



số sợi đọc dùng trong 1 ngày ở công đoạn luồn sợi dọc

100−tỷ lệ phế phẩm ở công đoạn hồ sợi dọc



7861,5

100−0,125



× 100



× 100=7871,34 [kg]



d) lượng sợi cần dùng trong 1 ngày ở công đoạn mắc sợi dọc.

Gmsd =

=



số sợi dọc dùng trong 1 ngày ở công đoạn hồ sợi dọc



7871,34

100−0,04



100−tỷ lệ phế phẩm ở công đoạn mắc sợi dọc



× 100



× 100= 7874,5 [kg]



70

Phan Hồng Sơn



Trường ĐHKT-KT Công nghiệp



Bảng lượng sợi đưa vào và sợi phế phẩm ở từng công đoạn trong 1 ngày



Tên

vải



Ch

i

số



Gian mắc sợi



Gian hồ sợi



Gian luồn sợi



Gian dệt sợi



Lượng sợi sản xuất ra

Trong 1 ngày



Lượng

sợi từ

phân

xưởng

sợi [kg]



Phế phẩm

Tỷ

Số

lệ

lượn

phế g

[%] sợi

phế

[kg]



Lượng

sợi từ

phân

xưởng

sợi

[kg]



Phế phẩm

Tỷ

Số

lệ

lượn

phế g sợi

[%] phế

[kg]



Lượ

ng

sợi

từ

phân

xưởn

g sợi

[kg]



Phế phẩm

Tỷ lệ Số

phế

lượn

[%] g

sợi

phế

[kg]



Lượng

sợi từ

phân

xưởng

sợi [kg]



Số

lượng

[kg]



Tỷ lệ

phế

phẩm

(%)



Số

lượng

phế

phẩm

[kg]



6



7



9



10



11



12



15



16



17



7861

,5



0,03

5



2,75 7858,8



0,445



35,04



1



2



3



4



5



Co



54



7874,5



0,04 3.15 7871,

34



8



0,12 9,84

5



Phế phẩm

Tỷ

Số

lệ

lượ

phế ng

[%] sợi

ph

ế

[kg

]

13

14



0,24 19, 7874,5

5

25



71

Phan Hồng Sơn



Trường ĐHKT-KT Công nghiệp

9.4.



Kế hoạch sản xuất gian máy mắc :

- Lượng sợi cần mắc trong 1 ngày = 7874,5 [kg]

- Năng suất máy mắc trong 1 giờ đã tính Kci

A=



Trong đó



𝐴∗𝑡𝑡

7,5



=



1183,27

7,5



= 157,77 [kg]



𝐴∗𝑡𝑡 = (1183,27 ) : năng suất máy mắc tính theo khối lượng



- Năng suất máy mắc trong 1 ngày là :

A = 157,77 x 22,5 = 3549,8 [kg]

- Số máy làm việc theo tính toán =



7874,5



=2,22 [máy]



3549,8

2,22 ×4,389



- Số máy dừng theo kế hoạch =



100−4,389



= 0,1 [máy]



- Số máy lắp đặt theo tính toán = 2,22 + 0,1 = 2,32 [máy]

- Số máy lắp đặt theo thực tế =



2,32

0,96



= 2,41 [máy]



Ta chọn 3 [máy]



Bảng kế hoạch sản xuất gian máy mắc



Tên

vải



1

Co



Chi Số sợi

số dọc

trên

thùng

mắc



Vận

tốc

máy

mắc



Hệ số

Kci



2

54



4

700



5

0,96



3

594



Số máy mắc

Làm việc

10

2,22



Dừng

11

0,1



Năng suất thực

tế máy mắc

Trong

1 giờ



Trong

1 ngày



6

7

157,77 3549,8



Tỷ lệ

dừng

máy

theo kế

hoạch

8

4,389



Số máy tính được



Số máy lắp đặt



12

2,41



13

3



Lượng

sợi dọc

cần

dùng

trong 1

ngày

9

7874,5



72

Phan Hồng Sơn



Trường ĐHKT-KT Công nghiệp

9.5.

Lập kế hoạch sản xuất gian máy hồ

- Lượng sợi cần hồ trong 1 ngày = 7871,34 [kg]

- Năng suất máy hồ trong 1 giờ đã tính Kci : Ah = 337,11

- Năng suất máy trong 1 ngày là = 337,11 x 24 = 8090,64 [kg]

- Số máy làm việc theo tính toán =

- Số máy dừng theo kế hoạch =



7871,34

8090,64



0,97 ×8,106

100−8,106



= 0,97 [máy]

= 0,08 [máy]



- Số máy lắp đặt theo tính toán = 0,97 + 0,08 = 1,05 [máy]

- Số máy lắp đặt theo thực tế =



1,05

0,92



= 1,14 [máy]



Vậy ta cần lắp dặt 2 máy hồ cho các mặt hàng



Bảng kế hoạch sản xuất gian máy hồ

Tên

vải



Chi Số sợi

số

dọc

trên

thùng

dệt



Vận Hệ

tốc số

máy Kci

hồ



Năng suất thực tế

của máy hồ

Trong 1 Trong 1

giờ(kg) ngày(kg)



7



Tỷ lệ

dừng

máy

theo

kế

hoạch

8



Lượng

sợi dọc

cần

dùng

trong 1

ngày(kg)

9



1



2



3



4



5



6



Co



54



7122



50



0,92



337,11



8090,64



8,106



7871,34



Sô máy hồ

Dừng Làm việc

10

11



Số máy tính được



Số máy lắp đặt



12



13



0,08



1,14



2



0,97



73

Phan Hồng Sơn



Trường ĐHKT-KT Công nghiệp



9.6.



LẬP KẾ HOẠCH SẢN XUẤT GIAN MÁY LUỒN GO , KHỔ VÀ LAMEN :



- Lượng sợi dọc cần dùng trong 1 ngày của công đoạn luồn sợi = 7861,5 [kg]

- Số lượng thùng dệt cần luồn trong 1 ngày

7861,5



= 30,04 [thùng dệt /ngày]



261,73



- Số lượng thùng dệt cần luồn và nối tiếp trong 1 giờ

30,04

22,5



= 1,35 [thùng dệt/giờ]



- Theo tài liệu hướng dẫn kết hơp với thực tế tại công ty dệt. Thời gian sử dụng

go khổ là 1 tháng vệ sinh và kiểm tra lại go , khổ. Theo tính toán được số máy dệt làm

việc được là 47 máy, do đó 1 tháng ta có 47 lần phải luồn sợi thủ công .

- Số máy dệt phải luồn sợi trong 1 ngày =

47

26



= 1,81 [thùng dệt / nhày]



- Số thùng dệt phải luồn trong 1 giờ =

1,81

22,5



= 0,08 [ thùng dệt/giờ]



- Năng suất máy nối trong 1 giờ đã tính hệ số thời gian có ích ( Kci )

5,14

7,5



= 0,69 [thùng dệt/giờ]



- Số khung luồn sợi thủ công theo tính toán là

0,131

0,22



= 0,595 [thùng dệt/giờ]



- Số máy nối làm việc theo tính toán là

0,711

0,69



- Tính số máy dừng =



= 0.906 [thùng dệt/giờ]



0,906 ×4,165

100−4,165



= 0,039 [máy]



- Tính số máy lắp đặt = 0,96+ 0,039 = 0,999

Ta chọn 1 máy



74

Phan Hồng Sơn



Trường ĐHKT-KT Công nghiệp



9.7.



LẬP KẾ HOẠCH SẢN XUẤT GIAN KIỂM VẢI

- Lượng vải sản xuất trong 1 ngày = 52287,58 [m]

- Năng suất kiểm vải trong 1 ngày

506,7 x 22,5 = 11400,75 [m/ngày/máy]

- Số máy làm việc theo tính toán

52287,58

11400,75



= 4,6 [máy]



- Số máy dừng theo kế hoạch

4,6 ×2,86

100−2,86



= 0,135 [máy]



- Số máy lắp đặt theo tính toán

4,6 + 0,135 = 4,735[máy]

- Ta chọn 5 máy đo gấp vải

9.8.



LẬP KẾ HOẠCH GIAN ĐO GẤP VẢI



- Lượng vải sản xuất trong 1 ngày = 52287,58 [m]

- Năng suất đo gấp vải trong 1 ngày

1983,05 x 22,5 = 44618 [m/ngày/máy]

- Số máy làm việc theo tính toán

52287,58

44618



= 1,172 [máy]



- Số máy dừng theo kế hoạch

1,172 ×3,376

100−3,376



= 0,04 [máy]



- Số máy lắp đặt theo tính toán

1,172 + 0,04 = 1,212[máy]

Ta chọn 2 máy đo gấp vải



75

Phan Hồng Sơn



Trường ĐHKT-KT Công nghiệp



Bảng kế hoạch sản xuất gian máy kiểm vải – đo gấp vải

Tên Tốc độ

vải chuyển

động của

vải

Máy Máy

kiểm đo

vải

gấp



Hệ số Kci



Năng suất máy

kiểm vải



Năng suất máy

đo gấp



Mấy Máy Trong Trong 1

kiểm đo

1 giờ ngày

vải

gấp



Trong

1 giờ



Trong

1

ngày



8



9



1



2



3



4



5



Co



15



70



0,56



0,47 506,7



Số vải sản xuất trong 1

ngày



6



7



11400,75 983,05 44618



Số máy lắp đặt



Số máy tính toán

Máy kiểm vải



Máy đo gấp



Máy kiểm vải



Máy đo gấp



10



11



12



13



14



52287,58



4,735



1,212



5



2



76

Phan Hồng Sơn



Trường ĐHKT-KT Công nghiệp

Bảng tổng hợp các loại máy và diện tích chiếm đất

Số

tt



Tên máy





máy

lắp

đặt



Kích thước

máy

Chều

Chiều

dài

rộng



1

1

2

3

4

5

6

7

8



2

Máy đánh ống

Máy mắc

Máy hồ

Máy nối

Khung luồn

Máy dệt

Máy kiểm

Máy đo



3

1

3

2

1

1

47

5

2



4

13,7

20,9

27

2,3

2,4

2,1

1,5

3,1



10.



5

1,4

3,6

5

0,56

0,9

5,3

2,2

2,5



Diện

tích

chiếm

đất của

một máy

6

19,18

75,24

135

1,288

2,16

11,13

3,3

7,75



Tổng

diện tích

chiếm

đất của

tầng máy

7

19,18

150,48

135

1,288

2,16

1279,55

3,3

7,75



LẮP ĐẶT THIẾT BỊ



10.1. Gian chuẩn bị

-Cách lắp máy ống

+ Cạnh máy cách tường



:1500mm



+ Đầu máy cách tường



:2500mm



- Cách lắp máy mắc

+ Đuôi máy cách tường



:2500mm



+ Hai máy cách nhau



: 1500mm



+ Cạnh máy mắc cách cột



:800mm



-Cách lắp máy hồ

+ Đầu máy cách tường



: 2500mm



+Khu vực để thùng mắc



: 5000mm



+Cạch máy cách tường



: 1500mm



10.2. Gian máy dệt

+)Kích thước gian dệt

- Chiều dài

- Chiều ngang

- Diện tích

77

Phan Hồng Sơn



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Lập kế hoạch sản xuất

Tải bản đầy đủ ngay(87 tr)

×