Tải bản đầy đủ - 148 (trang)
12 ĐỀ THI THỬ CÓ ĐÁP ÁN Mua file word liên hệ toanhocbactrungnam@gmail.com

12 ĐỀ THI THỬ CÓ ĐÁP ÁN Mua file word liên hệ toanhocbactrungnam@gmail.com

Tải bản đầy đủ - 148trang

G laı̀ tro ̣ ng tâm củ

a∆SBC ,



mp ( ) đi qua AG vaı̀ song song vớ i BC cắ t SC , SB lâı̀ n lươ ̣ t

ta ̣ i



M , N . Tı́ nh thể tı́ ch khố i chó pS.AMN .

3

2a .

B. 2a3 .

A.

27

9



Câu 8.

số



Đồ thị hàm

A. 2 .



C. 4a3 .

27



D. 4a3

9



.



f (x) = x2 − 4x + 3 có bao nhiêu đường tiệm cận?

4



2



x − 4x + 3

B. 4 .



TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực



C. 3 .



D. 5 .



http://toanhocbactrungnam.vn



Trang 53/70



12 ĐỀ THI THỬ CÓ ĐÁP ÁN

Câu 9.



)



Cho ( H

a3 3



Mua file word liên hệ toanhocbactrungnam@gmail.com



là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a . Thể tích của (H ) bằng

a3 3

3



3



2 4



.a

A. C. .

a

. 2

D.

B.

.

3

6



Câu 10.



h ị

ự h

T



c aı̀



ì



m



m



c s

ủ ô



t



a y







c



t



t ậ

h n



c





a đ

m ứ

n



c

á



s g



A. m

∈(−∞;

c

−4]

∪[4;

m +∞) .

g

B. m ≠

.

i

đ

á

ê





̉

t

r



đ







ô

ı̀

t



t



h



12 ĐỀ THI THỬ CÓ ĐÁP ÁN

Mua file word liên hệ toanhocbactrungnam@gmail.com

đư

x x

c

x−4





bảng

biến

(x

2

1

= x − mx + ó ơı̀

thiên

+

h ng

4

1

d

a tiê ̣

x )2

i m

A.

2

C. m

+C . +C .

x B. −

∈(−∞;

x 1

x

−4) ∪

−l x

+

n

(4; +∞) \

2

x1

1

Với giá trị nào của f

phân biệt

( có 3 nghiệm

x

{5} .

m thì phương trình

2

D. m x  1

x) =

+



C.+

∈(−∞; x

C

m

ln

.

+

−4) ∪

A. 0 < m < 4 .

B. –4 < m < 0 .

C. –1 <

D

C

(4; +∞) .

m < 1.

D. −2 < m < 1.

.

.

l

x

Câu 11. Cho hình Câu 13.

n

AB =

ABC.A′B′C′, cạnh 6 , đáy ABC là tam

x

chóp tứ giác đều

+

giác vuông tại A ,

2a

,

bên

bằng

a

S.ABCD , cạnh đáy Cho lăng trụ

1

+

bằng 2a , góc giữa

A 2 , hình chiếu mp

1

mặt bên và mặt đáy

( là trung BC. Góc giữa (

C

bẳng bằng

của A′ trên

ABC điểm của ACC′A′) và

60°. Gọi

=

)

M là

trung

2

điểm

a

của BC.

( ABC ) bằng

Tính

khoảng

A. 75°.

B. 60°.

C. 30° .

cách

D. 45°.

giữa hai

2x − 3

khi và chỉ

đường

y

=

. Đồ thị hàm số tiếp y =

Câu

14.

khi

thẳng

xúc với đường thẳng

2x +

AM và

Cho

hàm

số

x

−1

m

SC.

A.a

3



a

.



6



a

.



C. D. 6

4 2

3.



2

C m

âu y = f ( x)

12 s



.

C

ho





A. m 8 .

.

=

Câu 15.

Hàm số y =



B. m = ±2 2

C. m = −

4x



2

x



D. m ≠ 1.



nghịch biến trên khoảng



A. (2; +∞) .



B. (0; 4) .



4) .



D. (0; 2) .



Câu 16. Giá trị nhỏ

nhất của hàm số

A. 3 .

D. –3 .







8.



y=



Câu 17. Tìm



x+1

x −1



C. (2;



trên đoạn [2; 3] là

B. –4 .



C. 2 .



Câu 18. Cho log 5 = a. Tính log



1 theo a ?



B. 6 (a −1) .

D. 2 + 5a .



A. 1− 6a .

3a .



64



Câu 19. Đạo

hàm của hàm số



1−2 x



y=e



A. y′ =

1−2 x

−2e

.



C. 4 −







y′ = e

C.



1−2 x



y′ = e .

D.

x



.



y′ = 2e



1−2 x



.



B.

Câu 20. Điểm cực đại

của đồ thị hàm số



3



f (x) = x − 3x + 2 là



A. (1; 0 ) .



B. (−1; 4) .



4) .



D. (−1; 0) .



Câu 21.



y=

x+



Hàm số



4 có giá trị lớn nhất là M và giá trị

− nhỏ nhất là N thì tích

2

x



A. −4 2 .

D. 4 3 .

f (x) =



Câu 22.



B. 6 3 .

1



C. (1;



M .N

bằng

C. −4 .



x3 + 2x 2 + (m +1) x + 5 . Tìm tất cả các giá



trị của tham số m để hàm số đã

Cho hàm số

3

cho đồng biến trên  .

A. m ≥ 3 .

B. m > 3 .

3.

D. m ≤ 3 .



C. m <



Câu 23. Trong không gian tọa độ a = (−1; 1; 0), b = (1; 1; 0), c =

Oxyz cho ba véctơ

(1; 1; 1) . Trong các

mệnh đề sau mệnh đề

nào đúng ?



( )



A. a.b = 1 .

c đồng phẳng.



C. cos b,c =

.

D. a + b +

c=0.

3



6



Câu 24.

Hàm số



f ( x ) = đạt cực trị tại điểm

x 2 ln x

1

A. x = .

B. x

=e.

=



Câu 25.



C. x

e



Hàm số



B. a, b,



e.



D. x =



.

e



1



F ( x ) 4x 2

= ln

+1

2x +



)



(



là guyên hàm của hàm

m số

ột

n



sin x



B. 2e



.

sin x



C. cos x.e



.



D. 0 .

2



2 4x +1



Câu 28. Tìm

ln(1+ 2x)

lim



2



4x +1



x→0



2

1



A.



B.

.

.

.



2x + 4 2x + 4

x

x





u

26.



m



2



2



+



+



1



1



∫ ln



2



x – 2 ln x



2



+ 1) + C .

B.

C

2

x x + 2 ) + C x ( ln x – 2 ln

.

x + 2) + C .

( D.

n

x



3

n

Câu

27.

Cho

hàm

số



sin x



y = e . Biểu thức rút gọn

của K = y′cos x − y sin x − y ′



A

.

1

.



2



4



x(ln x – ln x +

3) + C .



C. 2 .



log 3 ( x − 6 ) = log 3 ( x − 2 ) +1 là

+



2



B. 4 .



Câu 29. Số nghiệm của phương trình



C.

D.

4



sin x



A. +∞ .

D. 0 .



.



xdx



A. x ( ln



ta được kết quả là



A. 0 .

D. 3 .



B. 2 .



C. 1.



Câu 30. Cho mặt cầu (S



) tâm I



bán kính R và có phương trình x2 + y2 + z2 − x + 2 y1+1 = 0. Trong 1các

A. I  1− ;1; 0  và R = 1 .

mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

B. I

; −1; 0 và R = .





2

 2

2

2









1

 1



C. I −1 ;1; 0 và R = 1.

D. I

; −1; 0 và R =

.



2

2



4



2











Câu 31.

Bất

phương

x

trình: 9 −

x

3 −6<0

có tập

nghiệm là

A. (1; +∞ ) .

B. (−1;1) .

C. (−2;3) .

D. (−∞;1).

Câu 32. K x − x +

4

x 4x

Rút gọn = +1 +1

biểu thức



( )( )(



x−



x +1



) ta



được



2



A. x − x

+1.

B.



2



x +1.

C.



Câu 33.



2



2



x −1.

D.



x + x +1.



3

(C) : y = x − x t N

+ 3 . Tiếp ạ (1;

tuyến của i 3)

(C)



Cho đồ thị



x

Phươn 4 – 2 (x m

g trình – 1) .2 +

3m – 4 =

0



1

2



A. m =



C. m =



C. M (−1; 3) .



2



Câu 37.

Với các

giá trị nào

của x thì

biểu thức



ln 2 − 3x + C .



B.

3

C. −

D. −



Câu 35.

Tìm



1



(2 −

3x )2



ln 3x − 2 + C .



3



+C .



+C .



(2 −

3x )2



3



x ) có

nghĩa?

A

.

0





∫2



2x



.3 dx .







3x



7 +C .

2



2 A 3 +C .

. 2

B.

.



2



x



x



.



3ln 2 2 ln 3

x+1



C. 72 + C .

x +1



D.



ln

72 + C .

23x.

32 x

l

n

6



Câu 36.



log6 ( 2x −



x

3x



5



2







1



.



.



D. m = 2 .

3



D. M (2; 9 ) .



A.



7



B. m = 4 .



B. M (−2; − 3) .



1



=3

khi



2



A. M (1; 3) .



d

x

2



3x



x và x

thoả

mãn x

+x



1



cắt tại điểm

(C) thứ 2 là



M (M ≠ N ) . Tọa độ M là



T

ìm





2

ngh

iệm



B. −1 < x < 1.

C. x > 2 hoặc x < 0 .

D. 0 < x < 2 .

x3

Câu 38. Một nguyên hàm của hàm

số y =



A.

1





(x

C

.



1



x

2



3



B. −



.

2  x2



2



+ 4)



2  x2



3



1



.



(x



2



− 4)

2  x2

2  x2



3

2.  x2

D.



F (x) = x



.



Câu 39. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

–∞

0



0

+

0

+∞



+∞





0



+∞



4



4



2



y = x − 2x − 3 .

B.

1 4

2

y = − x + 3x − 3 .

4

D.



2



A. y = − x + 2x − 3 .

4



+



2



C. y = x + 2x − 3 .

Câu 40. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho



A(2; 0; 0) , B (0; 2; 0) , C (0; 0; 2) , D (2; 2; 2) .



Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán kính là

2

A. 3 .

B.

.

C.

3



3.



D.



3

2



.



Câu 41. Cho hình hộp chữ nhật



AA′ = AB = 3 AD = 4 . Cho hai đoạn AC′ và

ABCD.A′B′C′D′

1,

,



A′C′ quanh quanh trục AA′ thì diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay tạo thành là

A. 3 17 .



Câu 42. Hệ phương

trình:

A. 468 .



B. 5



26 .



C. 5



D. 5 13 .



23 .



x − y = 6



có nghiệm duy nhất ( x; y ) khi

ln

x

+

ln

y

=

3ln



đó

6

B. 596 .

C. 180 .



2



2



x + y bằng

D. 68 .



Câu 43. Trong một hộp hình trụ người ta bỏ vào ba quả bóng bàn với đáy của hình trụ bằng đường tròn

lớn của quả bóng và chiều cao của hình trụ bằng 3 lần đường kính của quả bóng. Tỉ số diện tích

xung quanh của ba quả bóng và diện tích xung quanh của hình trụ là

5

3

A. .

B. 2 .

C. 1.

D. .

2

2

Câu 44. Cho hình bình hành ABCD với A (−2; 3; 1), B (3; 0; −1), C (6; 5; 0) . Tọa độ đỉnh D là

A. D (1; 8; −2) .



B. D (11; 2; 2 ) .



C. D (1; 8; 2 ) .



Câu 45. Có hai cây cột dựng đứng trên mặt đất lần lượt cao

1m và 4m , đỉnh của 2 cây cột cách nhau 5m .

Người ta chọn một vị trí trên mặt đất giữa hai cây

cột để giăng dây nối đến hai đỉnh cột như hình bên

dưới sao cho đoạn dây nối ngắn nhất. Tính độ dài

dây ngắn nhất đó.

A.



41 .



B.



37 .



C.



39 .



D.



29 .



D. D (11; 2; −2) .

B

5m

4m



A

1m



Câu 46. Một người gửi tiết kiệm ngân hàng, mỗi tháng gửi 1 triệu đồng, với lãi suất kép 1%/ tháng. Gửi

được hai năm sáu tháng người đó có công việc nên đã rút toàn bộ gốc và lãi về. Số tiền người

đó rút được là



30

A. 101.  (1, 01) −1 (triệu đồng).



30

B. 100.  (1, 01) −1 (triệu đồng).



29

C. 101.  (1, 01) −1 (triệu đồng).



29

D. 100.  (1, 01) −1 (triệu đồng).



Câu 47. Cho tứ diện SABC có SA = 2 và SA vuông góc với mp ( ABC ) , tam giác ABC vuông tại A có

AB = 3 , AC = 4 . Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC có bán kính bằng

21

5

A.

.

B. 29 .

C. .

2

2



D.



29



.



2



Câu 48. Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước 100cm × 200cm , người ta làm các thùng đựng nước

hình trụ có chiều cao bằng 100cm , theo hai cách sau (xem hình minh họa dưới đây):

* Cách 1: Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng.

* Cách 2: Cắt tấm tôn ban đầu thành hai tấm bằng nhau, rồi gò mỗi tấm đó thành mặt xung

quanh của một thùng.

Kí hiệu V1 là thể tích của thùng gò được theo cách 1 và V2 là tổng thể tích của hai thùng gò được

V

theo cách 2. Tính tỉ số 2

V1



A.



V2



=4.



B.



V1



V2



= 1.



C.



V1



V2



=2.



D.



V1



V2

V1



=



1



.



2



Câu 49. Hà m sô y = x − sin 2x + 3 . Khẳng định nào sau đây là đúng





A. Nhâ ̣ n điể m x = − laı̀ m điể m cư ̣ c tiể u.

B. Nhâ ̣ n điể m x = − là m điểm cực đa.̣ i

2

6





C. Nhâ ̣ n điể m x = − laı̀ m điể m cư ̣ c tiể u.

D. Nhâ ̣ n điể m x = là m điểm cực đa.̣ i

6

2

Câu 50. Cho hình chóp



S.A BC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a , mặt là tam giác

bên (SAB )



đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích V của khối cầu ngoại

tiếp hình chóp đã cho.

3

3

3

3

4 3 a

5 15 a

5 a

5 15 a

A. V =

.

B. V =

.

C. V =

.

D. V =

.

27

54

3

18

----------------HẾT----------------



BẢNG ĐÁP ÁN

1

D



2

D



3

A



4

B



5

C



6

A



7

A



8

B



9

D



10

C



11

A



12

B



13

B



14

B



15

C



16

C



17

D



18

B



19

A



20

B



21

A



22

A



23

C



24

D



25

C



26

D



27

D



28

C



29

C



30

B



31

D



32

D



33

B



34

C



35

B



36

B



37

D



38

A



39

B



40

C



41



42



43



44



45



46



47



48



49



50



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

12 ĐỀ THI THỬ CÓ ĐÁP ÁN Mua file word liên hệ toanhocbactrungnam@gmail.com

Tải bản đầy đủ ngay(148 tr)

×
x