Tải bản đầy đủ - 45 (trang)
II. SINH LÝ HÔ HẤP

II. SINH LÝ HÔ HẤP

Tải bản đầy đủ - 45trang

II. SINH LÝ HÔ HẤP

A. HIỆN TƯỢNG CƠ HỌC TRONG HÔ HẤP

XƯƠNG SƯỜN NÂNG LÊN VÀ RA

TRƯỚC SAU



HÍT VÀO



CƠ HOÀNH HẠ

XUỐNG



1. Động tác hít vào:





+

+



Khi hít vào lồng ngực và phổi giãn ra theo 3 chiều:

Tăng chiều dọc do cơ hoành hạ xuống.

Tăng chiều ngang và trước sau do các cơ kéo xương ức và xương sườn lên trên, ra trước.



27



GPSL HỆ HÔ HẤP



II. SINH LÝ HÔ HẤP

A. HIỆN TƯỢNG CƠ HỌC TRONG HÔ HẤP

XƯƠNG SƯỜN NÂNG LÊN VÀ RA

TRƯỚC SAU



HÍT VÀO



CƠ HOÀNH HẠ

XUỐNG



1. Động tác hít vào:









Áp suất trong phổi giảm thấp hơn so với bên ngoài nên không khí được hút vô trong.

Hít vào mang tính chủ động.



10/17/17



28



28



GPSL HỆ HÔ HẤP



GPSL HỆ HÔ HẤP



II. SINH LÝ HÔ HẤP

A. HIỆN TƯỢNG CƠ HỌC TRONG HÔ HẤP

XƯƠNG SƯỜN HẠ



THỞ RA



XUỐNG



CƠ HOÀNH NÂNG

LÊN



2. Động tác thở ra:







Thở ra bình thường (thụ động): Thể tích lồng ngực & Phổi  → Áp suất trong phổi  → Không khí đẩy

ra ngoài.







Thở ra gắng sức mang tính chủ động.

29



GPSL HỆ HÔ HẤP



II. SINH LÝ HÔ HẤP

A. HIỆN TƯỢNG CƠ HỌC TRONG HÔ HẤP



3. Nhịp thở & tần số thở:











Nhịp thở là một lần hít vào và thở ra.

Tần số thở: Bình thường người lớn 16 – 20 lần/phút. Trẻ sơ sinh 40lần/phút.

Hiện tượng hô hấp đặc biệt: Cười, hắt hơi, ho, hát, nói...



30



GPSL HỆ HÔ HẤP



II. SINH LÝ HÔ HẤP

A. HIỆN TƯỢNG CƠ HỌC TRONG HÔ HẤP



Thể tích hít vào cố:

(2.000 – 3.000 ml)



Thể tích lưu thông:



Dung tích sống



(500 ml)



(3.300 – 4.700 ml)

Dung tích

toàn phổi



Thể tích thở ra cố:



(3.500 – 5.700 ml)



(800 – 1.200 ml)



Thể tích cặn:

(200 – 1.000ml)



4. Dung tích phổi:







Là sức chứa không khí của phổi, bình thường khoảng 3.5 – 5.7 lít, bao gồm:



31



GPSL HỆ HÔ HẤP



II. SINH LÝ HÔ HẤP

B. HIỆN TƯỢNG LÝ - HÓA HỌC TRONG HÔ HẤP



Thay đổi nhiệt

độ



Thay đổi độ

ẩm



1. Hiện tượng lý học:







Làm cho không khí được thay đổi độ ẩm, nhiệt độ tạo điều kiện thuận lợi cho trao đổi khí và thải nhiệt

cho cơ thể…

32



GPSL HỆ HÔ HẤP



II. SINH LÝ HÔ HẤP

B. HIỆN TƯỢNG LÝ - HÓA HỌC TRONG HÔ HẤP



1. Hiện tượng hóa học:

a. Ở phổi:







Nồng độ O2 trong PN > trong mạch máu → O2 khuếch tán vào trong máu.







Nồng độ CO2 trong máu > trong PN → CO2 khuếch tán vào trong PN.



33



GPSL HỆ HÔ HẤP



II. SINH LÝ HÔ HẤP

B. HIỆN TƯỢNG LÝ - HÓA HỌC TRONG HÔ HẤP



1. Hiện tượng hóa học:

a. Ở tế bào:







Nồng độ O2 trong MM > trong TB → O2 khuếch tán vào TB.







Nồng độ CO2 TB > trong MM → CO2 khuếch tán vào trong MM.



34



GPSL HỆ HÔ HẤP



II. SINH LÝ HÔ HẤP

B. HIỆN TƯỢNG LÝ - HÓA HỌC TRONG HÔ HẤP



O2



+



Hb



HbO2



O2

Hb



TẠI PHỔI



TẠI TẾ BÀO



Hb



HbCO2



Hb



+



CO2



O2 và CO2 vận chuyển trong máu được là nhờ Hb

35



GPSL HỆ HÔ HẤP



CO2



II. SINH LÝ HÔ HẤP

B. HIỆN TƯỢNG LÝ - HÓA HỌC TRONG HÔ HẤP

ĐƠN VỊ



MẠCH MÁU PHỔI



PHỔI



CHÚ THÍCH



Phân áp O2



40



100



O2 vào máu



Phân áp CO2



50



40



CO2 vào phổi



ĐƠN VỊ



MẠCH MÁU TẾ BÀO



TẾ BÀO



CHÚ THÍCH



Phân áp O2



90



30



O2 vào tế bào



Phân áp CO2



40



50



CO2 vào máu



(mmHg)



(mmhg)



Trao đổi O2 và CO2 gữa phổi và máu, giữa máu và tế bào

36



GPSL HỆ HÔ HẤP



II. SINH LÝ HÔ HẤP

C. ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP



Cầu não

Hành não



Trung tâm điều chỉnh thở



Trung tâm ức chê hô hấp



Cầu não



Trung tâm thở ra

Hành não

Trung tâm hít vào



Cơ liên sườn trong



Cơ liên sườn ngoài



37



GPSL HỆ HÔ HẤP



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. SINH LÝ HÔ HẤP

Tải bản đầy đủ ngay(45 tr)

×