Tải bản đầy đủ - 50 (trang)
III. SINH LÝ HỆ TIÊU HÓA

III. SINH LÝ HỆ TIÊU HÓA

Tải bản đầy đủ - 50trang

III. SINH LÝ HỆ TIÊU HÓA



A.



Ở MIỆNG – THỰC QUẢN:



1. Hiện tượng cơ học:



Nhai & nuốt ở miệng và thực quản



10/17/17



GPSL HỆ TIÊU HÓA



32



III. SINH LÝ HỆ TIÊU HÓA



A.



Ở MIỆNG – THỰC QUẢN:



2. Hiện tượng hóa học:







Thành phần nước bọt: Nước, muối Nacl, canxi cacbonat, photphat, chất nhày, men

Ptyalin (Amylaza). PH từ 7,4 - 8







Tác dụng nước bọt: Bao bọc thức ăn thành viên, men tiêu hoá tinh bột chín thành

Mantoza làm trơn niêm mạc, sát khuẩn nhẹ .







Thức ăn ở miệng xuống tới dạ dày từ 10s – 20s nước 1s xuống hết.



10/17/17



GPSL HỆ TIÊU HÓA



33



III. SINH LÝ HỆ TIÊU HÓA



B. Ở DẠ DÀY:

1. Hiện tượng cơ học:



HÉ MỞ

AXÍT



KIỀM



HIỆN TƯỢNG ĐÓNG MỞ MÔN VỊ



10/17/17



GPSL HỆ TIÊU HÓA



34



III. SINH LÝ HỆ TIÊU HÓA



B. Ở DẠ DÀY:

1. Hiện tượng cơ học:











Dạ dày co bóp nhào trộn và nghiền nát thức ăn, tẩm nhuận với dịch vị dạ dày → xuống tá tràng.

Thức ăn là chất đường qua hết môn vị sau 3 giờ.

Thức ăn là chất đạm mỡ qua hết môn vị từ 6 – 8 giờ.



10/17/17



GPSL HỆ TIÊU HÓA



35



III. SINH LÝ HỆ TIÊU HÓA



B. Ở DẠ DÀY:

2. Hiện tượng hóa học:







Thành phần dịch vị: Dịch vị tiết ra 1,5 – 2 lít/24 giờ, pH 1 - 1,5. Gồm: Nước, HCl, men Pepsin,

Prezua, Lipaza.





+

+

+

+



Tác dụng :

HCl: Ngừa lên men thức ăn, đóng mở môn vị.

Pepsin: Phân giải Protit thành Polypeptit.

Prezua: (men sữa) ở trẻ còn bú.

Lipaza: Cắt liên kết 1 số mỡ đã nhũ tương ngay khi ăn (sữa, trứng).



10/17/17



GPSL HỆ TIÊU HÓA



36



III. SINH LÝ HỆ TIÊU HÓA



B. Ở DẠ DÀY:

3. Hiện tượng hấp thu:



Dạ dày mới chỉ hấp thu:

ít nước và rượu



10/17/17



GPSL HỆ TIÊU HÓA



37



III. SINH LÝ HỆ TIÊU HÓA



C. Ở RUỘT NON:



10/17/17



GPSL HỆ TIÊU HÓA



38



III. SINH LÝ HỆ TIÊU HÓA



C. Ở RUỘT NON:

1. Hiện tượng cơ học:









Gồm 3 cử động : Lắc lư, co rút, lận sóng. Thức ăn → manh tràng ruột già.

Thời gian thức ăn ở ruột non từ 6 – 8 giờ.



10/17/17



GPSL HỆ TIÊU HÓA



39



III. SINH LÝ HỆ TIÊU HÓA



C. Ở RUỘT NON:

2. Hiện tượng hóa học:



Dịch mật



Dịch tuy



Dịch ruột



 Vị trấp từ dạ dày xuống ruột non sẽ chịu tác dụng của 3 loại dịch chính:

10/17/17



GPSL HỆ TIÊU HÓA



40



III. SINH LÝ HỆ TIÊU HÓA



C. Ở RUỘT NON:



Dịch tuy



2. Hiện tượng hóa học:









Dịch tụy: Tiết ra khoảng 1 lít/24 giờ

Thành phần dịch tuỵ: Nước, muối khoáng, chất nhày, 3 loại men:



Polypeptit



Tinh bột



Lipit



10/17/17



Trypsin

Axit Amin



Amylaza

Đường Mantoza



Lipaza

Axit béo + Glyceril



GPSL HỆ TIÊU HÓA



41



III. SINH LÝ HỆ TIÊU HÓA



C. Ở RUỘT NON:



Dịch mật



2. Hiện tượng hóa học:











Dịch mật: Tiết ra khoảng 1 lít/24 giờ, được cô đặc tại túi mật.

Thành phần dịch mậṭ: Nước, muối khoáng, sắc tố mật, muối mật.

Tác dụng:

+ Giúp nhũ tương hóa mỡ.

+ Tăng cường hoạt động các men dịch tuỵ.

+ Giúp sự hấp thu các vitamin tan trong dầu: A, D,E, K.

+ Ức chế sự lên men thối rữa dưỡng trấp trong ruột non.

+ Làm tăng nhu động ruột.



10/17/17



GPSL HỆ TIÊU HÓA



42



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. SINH LÝ HỆ TIÊU HÓA

Tải bản đầy đủ ngay(50 tr)

×