Tải bản đầy đủ - 78 (trang)
(a) Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

(a) Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Tải bản đầy đủ - 78trang

TK 911



TK 511



TK 111,112,131



Cuối kỳ kết chuyển Doanh thu

doanh thu thuần phát sinh



TK 521



Tổng giá

thanh toán Chiết khấu thương mại, giảm giá

hàng bán, hàng bán bị trả lại

phát sinh



TK 33311



TK 3331



Thuế GTGT



Thuế GTGT



Cuối kỳ kết chuyển chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại

Sơ đồ 1.2. Kế toán tổng hợp doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Trường hợp tính

thuế theo phương pháp trực tiếp)

TK 333



TK 511



Thuế XK, thuế



TK 111,112,131



Doanh thu phát sinh Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng



TTĐB phải nộp



TK 911



TK 521



bán, hàng bán bị trả lại phát sinh



Cuối kỳ kết chuyển chiết khấu thương mại, giảm



Cuối kỳ kết chuyển



giá hàng bán, hàng bán bị trả lại



doanh thu thuần

Sơ đồ 1.3: Kế toán doanh thu bán hàng trả chậm, trả góp

TK 515



TK 511



TK 131



Doanh thu theo giá bán

thu tiền ngay

TK 33311



Số tiền còn

phải thu

TK 111,112



Thuế GTGT (nếu có)



21



Số tiền



TK 3387

Định kỳ, kết chuyển lãi



đã thu



Lãi trả góp, trả chậm



trả chậm, trả góp



Sơ đồ 1.4: Kế toán doanh thu bán hàng đại lý theo phương thức bán đúng giá hưởng hoa

hồng

TK 511



TK 111,112,131



Doanh thu đối với doanh nghiệp tính thuế



TK 6421

Hoa hồng phải trả đại lý



GTGT theo phương pháp trực tiếp

Doanh thu đối với doanh nghiệp tính thuế

GTGT theo phương pháp khấu trừ



1331

Thuế GTGT



TK 33311



nếu có



Thuế GTGT

TK 155,156



TK 157



Khi xuất hàng gửi đại lý



TK 632

Khi ghi nhận doanh thu

đồng thời phản ánh giá vốn



(b) Kế toán doanh thu bán hàng tiêu thụ nội bộ

Sơ đồ 1.3: Trình tự hạch toán doanh thu bán hàng tiêu thụ nội bộ

TK 512



TK 154,631,642



Doanh thu tính bằng giá vốn (Tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp)

Doanh thu tính bằng giá vốn (Tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ)

TK 33311

22



Thuế GTGT

Thuế GTGT

(nếu có)



TK 334

Tổng giá thanh toán



Trả lương, trả thưởng bằng sản phẩm, hàng hóa



(c)Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu

Sơ đồ 1.4:Trình tự hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu

TK 111,112,131



TK 521,531,532



Chiết khấu thương mại, hàng bán



TK 511



Cuối kỳ kết chuyển



bị trả lại, giảm giá hàng bán phát



Giá bán chưa chiết khấu thương mại,



sinh (doanh nghiệp tính thuế theo

phương pháp trực tiếp)



thuế GTGT



giảm giá hàng bán,



TK 33311



hàng bán bị trả lại



Thuế GTGT

Chiết khấu thương mại, hàng bán bị trả lại, giảm giá

hàng bán phát sinh (Doanh nghiệp tính thuế theo

phương pháp trực tiế

(d) Kế toán doanh thu hoạt động tài chính

Sơ đồ 1.5: Trình tự hạch toán doanh thu hoạt động tài chính

TK 911



TK 515

K/c Doanh thu

hoạt động tài chính



TK 111,112,138



Các khoản thu nhập hoạt động kinh doanh

định kỳ thu lãi tín phiếu, trái phiếu, cổ tức

được hưởng



23



TK 111,112

Tiền lãi chuyển nhượng đầu tư

chứng khoán ngắn hạn, dài hạn

TK 121,221

Gía gốc của

chứng khoán



TK111,112



Thu nhập từ bán ngoại tệ, cho

thuê TSCĐ tài chính

TK 3331

VAT phải nộp

TK 413

K/c lãi tỷ giá hối đoái do đánh

giá lại khoản mục gốc ngoại tệ

cuối năm tài chính



(d) Kế toán thu nhập khác

Sơ đồ 1.3: Trình tự hạch toán thu nhập khác

TK 911



TK 711



Cuối kỳ k/c khoản thu nhập

khác phát sinh trong kỳ



TK 111,112,131

Thu nhập thanh lý nhượng bán TSCĐ

TK 33311

Thuế GTGT phải nộp



24



TK 331,338

Các khoản nợ phải trả không xác định được

quyết định xóa ghi vào thu nhập khá

TK 3331



TK 338,334



Số thuế GTGT phải nộp theo Tiền phạt khấu trừ vào tiền ký cược, ký quỹ

phương pháp trực tiếp



của người ký cược, ký quỹ



của số thu nhập khác



TK 111,112

Khi thu được các khoản nợ khó đòi đã xử lý xóa

sổ, thu tiền bảo hiểm công ty bảo hiểm

TK 152,156

Được tài trợ, biếu tặng vật tư, hàng hóa

TK 352

Khi hết hạn bảo hành nếu công trình xây lắp lớn

hơn chi phí thực tế phát sinh phải hoàn nhập

TK 111,112

Khoản thuế XK, thuế TTĐB

được tính vào thu nhập khác



1.2.5.2. Kế toán tổng hợp chi phí

(a) Kế toán giá vốn hàng bán

Sơ đồ 1.4: Trình tự hạch toán giá vốn hàng bán theo phương pháp KKTX

TK154



TK 632



TK 155,156



Thành phẩm sản xuất ra tiêu thụ ngay

TK 157



Thành phẩm hàng hóa đã



Thành phẩm sản



bán bị trả lại nhận kho

25



xuất ra gửi đi bán

không qua nhập kho

TK 155,156



Hàng gửi đi bán

xác định là tiêu thụ



Thành phẩm, hàng hóa



TK 911

Cuối kỳ k/c giá vốn hàng bán



xuất kho gửi đi bán



của thành phẩm, hàng hóa



Xuất kho thành phẩm, hàng hóa bán ngay



dịch vụ đã tiêu thụ



TK 138,152,153

Giá trị hao hụt, mất mát của hàng tồn kho

sau khi trừ số bồi thường theo quyết định

TK 154,241



TK 159

hoàn nhập dự phòng



Chi phí tự xây dựng chế tạo TSCĐ vượt



giảm giá hàng tồn



Quá mứa bình thường không được tính

vào nguyên giá TSCĐ

TK 159

Trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho



Sơ đồ 1.5: Trình tự hạch toán giá vốn hàng bán theo phương pháp KKĐK

TK 155,156



TK 632



TK 155,156



k/c trị giá vốn thành phẩm, tồn kho



Cuối kỳ k/c trị giá vốn của



đầu kỳ



thành phẩm tồn kho



TK 157

k/c giá vốn của thành phẩm đã gửi bán

chưa xác định tiêu thụ đầu kỳ



TK 157

cuối kỳ k/c trị giá vốn của thành phẩm



26



đã gửi bán nhưng chưa xác định

TK 611



tiêu thụ trong kỳ



Cuối kỳ xác định và k/c trị gía vốn của



TK 911



hàng hóa đã xuất bán được xác định



Cuối kỳ k/c giá vốn hàng bán của thành



tiêu thụ ( doanh nghiệp thương mại)



phẩm, hàng hóa, dịch vụ



TK 631

Cuối kỳ xác định và k/c giá thành thành

phẩm hoàn thành; giá thành dịch vụ đã

hoàn thành (doanh nghiệp sản xuất)



(b) Kế toán chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

Sơ đồ 1.6: Trình tự hạch toán chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

TK 133

TK 111,112,152,153…



TK 641,642



Chi phí vật liệu, công cụ



TK 111,112,…



TK 334,338



các khoản giảm chi



Chi phí tiền lương và các khoản trích theo lương

TK 241



TK 911

27



Chi phí khấu hao TSCĐ



k/c chi phí bán hàn



TK 142,242,335,352



chi phí QLDN



Chi phí phân bổ dần, chi phí trích



TK 352



trước, chi phí bảo hành sản phẩm



Hoàn nhập dự



TK 512



phòng phải trả

Thành phẩm, hàng hóa dịch vụ



TK 139



Tiêu dùng nội bộ



Hoàn nhập ố chênh lệch



TK 333(33311)



giữa số dự phòng

phải thu khó đòi đã trích



TK 111,112,141,331,333,…



lập hàng năm trước chưa



Chi phí dịch vụ mua ngoài, chi phí



sử dụng hết lơn hơn số



bằng tiền khác, phí, lệ phí



phải trích năm nay



TK 133

TK139

Dự phòng phải thu khó đòi

(c) Kế toán chi phí tài chính

Sơ đồ 1.7: Trình tự hạch toán chi phí tài chính

TK 111,112



TK 635



TK 911



Trả lãi tiền vay, phân

bổ lãi mua hàng trả, trả góp



K/c chi phí tài chính



TK 129,229

Dự phòng giảm giá đầu tư



28



TK 121,221,222,…



TK 129,229



Lỗ các khoản đầu tư

Tiền thu về bán



TK 111,112



các khoản đầu tư



Hoàn lại số chênh lệch



Chi hoạt động



TK 111,112,131



dự phòng giảm giá đầu tư



liên doanh liên kết

Chiết khấu thanh toán



TK 335,315

Vay lãi trả sau, nợ dài hạn

đến hạn trả

TK 242

Trích lãi trả trước

TK 413

K/c lỗ tỷ giá hối đoái do đánh giá lại

khoản mục gốc ngoại tệ cuối

năm tài chính

(d) Kế toán chi phí khác

Sơ đồ 1.8: Trình tự hạch toán chi phí khác

TK 211,213

Nguyên

Giá



TK214



TK811



TK911



Giá trị hao



Giá trị



cuối kỳ k/c chi phí khác



mòn



còn lại



phát sinh trong kỳ



Ghi giảm TCSĐ còn lại cho hoạt động SXKD

khi thanh lý, nhượng bán

TK 111,112,331



29



Chi phí phát sinh cho hoạt động thanh lý

nhượng bán TSCĐ

TK133

Thuế GTGT ( nếu có)

TK 333

Các khoản tiền bị phạt thuế,

truy nộp thuế

TK 111,112

Các khoản tiền phạt do vi phạm hợp đồng

kinh tế hoặc vi phạm pháp luật

TK111,112,141

Các khoản chi phí khác phát sinh như chi phí

khắc phục tổn thất dogặp rủi ro trong kinh

doanh (bão lụt, hỏa hoạn…)



1.2.5.3. Kế toán tổng hợp xác định kết quả kinh doanh.

Trình tự hạch toán xác định kết quả kinh doanh được thể hiện qua sơ đồ như sau:

Sơ đồ 1.9: Trình tự hạch toán xác định kết quả kinh doanh

TK 632



TK 911



TK521,531,532,333



Kết chuyển giá vốn hàng bán

TK 641,642



K/c khoản giảm trừ doanh thu

Kết chuyển doanh thu thuần bán hàng,



Kết chuyển chi phí bán hàng,



cung cấp dịch vụ



Chi phí quản lý doanh nghiệp

TK 635,811



TK 511



TK 515,711

Kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính

30



Kết chuyển chi phí tài chính,



và các khoản thu nhập khác



chi phí khác

TK3334



TK821



Xác định



TK 421



K/c chi phí thuế



thuế TNDN TNDN hiện hành

Kết chuyển lãi sau thuế TNDN



1.2.6.Tổ chức vận dụng sổ sách trong công tác kế toán chi phí, doanh thu và

xác định kết quả kinh doanh trong DN.

Do quy mô hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp khác nhau do đó đối

tượng hạch toán và phương pháp ghi sổ cũng khác nhau. Chính vì vậy mà mỗi doanh

nghiệp cần phải lựa chọn cho mình một hình htuwcs ghi sổ cho phù hợp một trong các

hình thức ghi sổ sau:

-



Hình thức sổ nhật ký chung

Hình thức sổ nhật ký sổ cái

Hình thức sổ chứng từ ghi sổ

Hình thức nhật ký chứng.



CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG TỔ CHỨC KẾ TOÁN DOANH

THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CHÂU THANH

2.1. Khái quát chung về công ty Cổ Phần Thương Mại Châu Thanh

2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển của công ty

Công ty Cổ Phần Thương Mại Châu Thanh được thành lập và bắt đầu hoạt động theo giấy

phép số 0201007118 ngày 16/11/2009 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư thành phố Hải Phòng

cấp.

Công ty có trụ chính đặt tại địa chỉ: Xóm Giữa, Dương Quan, Thủy Nguyên, Hải Phòng

và văn phòng đại điện tại: số 5/200 Văn Cao, Ngô Quyền, Hải Phòng.

Đại diện pháp lý của công ty là Ông Lê Công Châu, chức vụ: Giám đốc công ty.

Ngành nghề kinh doanh theo giấy phép: kinh đồ phòng cháy chữa cháy.



31



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

(a) Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Tải bản đầy đủ ngay(78 tr)

×
x