Tải bản đầy đủ - 62 (trang)
1 Quá trình hình thành và phát triển của cổ phần vật liệu VIDIFI 1

1 Quá trình hình thành và phát triển của cổ phần vật liệu VIDIFI 1

Tải bản đầy đủ - 62trang

- Vốn điều lệ: 10.000.000.000 đồng (mười tỷ đồng)

- Tổng số cổ phần: 1.000.000



Mệnh giá cổ phần: 10.000 đồng



- Người đại diện theo pháp luật của công ty: Ông Nguyễn Văn Mè(Chủ tịch hội đồng quản

trị)

Công ty cổ phần vật liệu VIDIFI 1 thành lập năm 2008 Sau thời gian hoạt động không

hiệu quả, tới tháng 2 năm 2011, theo các yêu cầu phát triển và đòi hỏi của thị trường công ty

đã được cổ phần hóa thành Công ty cổ phần vật liệu VIDIFI và tiếp tục hoạt động trong các

lĩnh vực trước đây gồm: khai thác đá, cát, sỏi, đất xét, kinh doanh và sản xuất nguyên vật

liệu cho ngành xây dựng….Khách hàng của Công ty rất đa dạng. ..

Kể từ khi thành lập mới đến nay công ty đã đang dần hoàn thiện để hoạt động có hiệu

quả kinh tế hơn nữa. Đồng thời Công ty luôn xây dựng đội ngũ Cán bộ công nhân viên ngày

càng chuyên nghiệp hóa, áp dụng các quy trình quản lý chất lượng, mở rộng đầu tư sản xuất,

đầu tư công nghệ, máy móc thiết bị hiện đại. Vì vậy công ty luôn nhận được niền tin của các

Nhà đầu tư và khành hàng trong khu vực và lân cận

2.1.2. Đặc điểm sản xuất kinh:

Công ty đăng ký 65 ngành nghề kinh doanh với một số ngành nghề chính sau

- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét, quặng sắt, kim loại không chứa sắt, kim loại quý hiếm, hóa

chất và khoáng phân bón….

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác

- Cưa, xẻ , bào gỗ và bảo quản gỗ…

- Sản xuất đồ gỗ xây dựng, bao bì bằng gỗ, sản phẩm khác từ gỗ, bột giấy, giấy và bìa, giấy

nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa

- Sản xuất bê tong và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao, dây, cáp điện và điện tử khác,

thiết bị điện chiếu sang, đồ điện dân dụng, giường , tủ , bàn ghế…

GIÁM ĐỐC ĐIỀU HÀNH

2.1.3. Cơ cấu bộ máy tổ chức quản lý

Bộ máy quản lý của Công ty đang áp dụng là quản lý 2 cấp theo cơ cấu trực tuyến,

PHÓ GIÁM ĐỐC ĐIỀU

người lãnh đạo công ty ra các quyết định cho các phòng, các phòng ban chịu trách nhiệm về

HÀNH



việc sản xuất - kinh doanh, cung ứng vật tư hàng hoá tạo ra sản phẩm.Phương thức tổ chức

bộ máy của Công ty Cổ phần vật liệu VIDIFI 1 được thể hiện như sau:

PHÒNG KẾ

TOÁN

THỐNG KÊ

TÀI CHÍNH



PHÒNG

TCHC



PHÒNG

KẾ

HOẠCH

VÀ ĐẦU





PHÒNG KỸ

THUẬT

VẬT TƯ



XƯỞNG

SẢN XUẤT

16



Sơ đồ 2.1: Tổ chức bộ máy quản lý tại công ty

(Nguồn: Công ty cổ phần vật liệu VIDIFI 1)

Cơ cấu tổ chức của công ty được xây dựng theo mô hình trực tuyến chức năng:

* Giám Đốc Điều Hành

Chỉ đạo quản lý, điều hành các hoạt động sản xuất kinh doanh, và các mặt hàng công

tác khác trong công ty. Giám đốc là người chịu trách nhiệm toàn bộ về mọi hoạt động của

công ty trước UBND tỉnh.

* Phó Giám Đốc

Là người giúp việc cho Giám đốc và chịu trách nhiệm trước Giám đốc về phần việc

được phân công , chủ động giải quyết các công việc đã được giám đốc ủy quyền và phân

công theo đúng quy định của pháp luật và điều lệ công ty.

- Khối nghiệp vụ: có các phòng ban

* Phòng KTTKTC (phòng tài vụ):

Có nhiệm vụ lập các kế hoạch tài chính, lập báo cáo biểu quyết từng quý, từng năm

theo quy định, kiểm tra hướng dẫn các đơn vị trong công ty về công tác hạch toán kế toán ,

tổ chức công tác hạch toán kế toán, đóng góp ý kiến xây dựng trong công ty.

* Phòng tổ chức hành chính

+ Quản lý đội ngũ cán bộ công nhân viên trong công ty, thực hiện chế độ tiền lương,

bảo hiểm xã hội và các chế độ, chính sách theo quy định.

+ Tham mưu cho giám đốc về sản xuất, tổ chức bộ máy, chức năng nhiệm vụ của

công ty và các phòng, ban. Thực hiện việc tiếp nhận, điều động, bố trí, sắp xếp, nâng lương,

bổ nhiệm khen thưởng và kỷ luật theo quy định của Nhà nước.

17



+ Lập kế hoạch tiền lương và xây dựng cơ chế khoán quỹ lương hàng năm.

- Phòng kế toán tài vụ:

+ Thực hiện chế độ kế toán theo quy định hiện hành.

+ Quản lý vốn, nguồn vốn, tài sản, vật tư, hàng hóa, bảo toàn và phát triển vốn.

+ Hạch toán kinh doanh chính xác, phân tích hoạt động kinh doanh xuất, nhập khẩu

hàng năm

+ Xây dựng kế hoạch tài chính hàng năm.

* Phòng kế hoạch và đầu tư

+ Lập kế hoạch sản xuất, kinh doanh

+ Thẩm định các dự án đầu tư và theo dõi thực hiện đầu tư xây dựng cơ bản.

+ Tham mưu cho Giám đốc về các kế hoạch sản xuất kinh doanh và đề trình ác dự án

đầu tư.

* Phòng vật tư kỹ thuật

Có nhiệm vụ kiểm tra đôn đốc kỹ thuật, công nghệ sản xuất; thực hiện các hoạt động

mua săm vật tư, nguyên nhiên vật liệu đầu vào; theo dõi kiểm tra chất lượng sản phẩm của

hoạt động sản xuất dịch vụ.

Giữa các phòng ban này có mối quan hệ mật thiết với nhau, cùng hỗ trợ nhau góp phần

hoàn thành nhiệm vụ của Công ty.

- Khối sản xuất:

+ Nhà máy sản xuất sắt,thép, gang

+ Xưởng gia công cơ khí

2.1.5. Một số chỉ tiêu kinh tế chủ yếu giai đoạn 2011-2013

Bảng 2.1: Một số chỉ tiêu kinh tế chủ yếu của công ty Cổ phần vật liệu VIDIFI 1

giai đoạn 2011 – 2013

Chỉ tiêu



Năm 2011



Năm 2012



Năm 2013



-1



-2



-3



-4



1.Tổng doanh thu

2.Tổng chi phí

3.Tổng lợi nhuận

kế toán trước

thuế

4.Nộp ngân sách

nhà nước



38,817,882,998

38,602,061,491



68,536,400,29

33,810,396,640

1

67,944,370,34

33,545,299,460

9



So sánh 2012/2011

Tương

Tuyệt đối

đối

(5) = (3) - (2)



29,718,517,29

3

29,342,308,85

8



(6) = (5) /

(2) * 100



76.56

76.01



So sánh 2013/2012

Tương

Tuyệt đối

đối

(8) = (7) /

(3) *100



(7) = (4) - (3)



(34,726,003,651

)

(34,399,070,889

)



(50.67)

(50.63)



215,821,507



592,029,942



265,097,180



376,208,435



174.31



(326,932,762)



(55.22)



53,955,377



103,605,240



66,274,295



49,649,863



92.02



(37,330,945)



(36.03)



18



5.Lợi nhuận sau

thuế TNDN

6.Lao động bình

quân

7.Thu nhập bình

quân



161,866,130



488,424,702



198,822,885



326,558,572



201.75



(289,601,817)



(59.29)



55



88



60



3

3



60.00



(28)



(31.82)



2,943,021



5,550,281



3,313,715



2,607,260



88.59



(2,236,566)



(40.30)



(Nguồn : Báo cáo kết quả kinh doanh của công ty cổ phần vật liệu VIDIFI1 năm 20112013)

Qua bảng trên cho thấy tình hình hoạt động kinh doanh của công ty có biến động theo từng

giai đoạn:

-Giai đoạn 2011-2012:Tổng doanh thu tăng 29.718.517.293 đ tương ứng với tỷ lệ tăng 76,56

%.Tổng chi phí tăng 29.342.308.858đ tương ứng với tỷ lệ tăng 76,01% làm cho lợi nhuận kế

toán trước thuế tăng 376.208.435đ tương ứng với tỷ lệ tăng 174,31%.Chỉ tiêu nộp ngân sách

nhà nước lại biến động tăng 49.649.863đ tương ứng với tỷ lệ tăng 92,02%.Làm cho lợi nhuận

sau thuế TNDN tăng 326.558.572đ tương ứng với tỷ lệ tăng 201,75%. Làm cho lao động bình

quân và thu nhập bình quân đều tăng ở giai đoạn này.

-Giai đoạn 2012-2013: Tổng doanh thu giảm 34.726.003.651đ tương ứng với tỷ lệ giảm

50,67%.Tổng chi phí cũng giảm 34.399.070.889đ tương ứng với tỷ lệ giảm 50,63%%.vì

doanh thu và chi phí đều giảm, nên tổng lợi nhuận kế toán trước thuế giai đoạn này vẫn giảm

326.932.762đ tương ứng với tỷ lệ giảm 55,22%, và nộp ngân sách nhà nước cũng giảm

37.330.945 đ tương ứng với tỷ lệ giảm 36,03 %.kéo theo lợi nhuận kế toán sau thuế TNDN

giảm 289.601.817đ tương ứng giảm 59,29% và thu nhập bình quân lao động cũng giảm

2.236.566đ tương ứng tỷ lệ giảm 40,30%.

Từ kết quả tính toán trên ta thấy tình hình kinh doanh tại công ty Cổ phần vật liệu VIDIFI 1.

cho thấy năm 2013 hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty giai đoạn này chưa được hiệu

quả bằng năm trước tuy nhiên cán bộ công ty vẫn có những biện pháp duy trì và ổn định giúp

cho thu nhập bình quân lao động của công ty nhằm cải thiện đời sống của cán bộ công nhân

viên trong thời buổi kinh tế thị trường.



2.2 Tình hình thực hiện các chỉ tiêu tài chính chủ yếu

2.2.1. Đánh giá khái quát tình hình tài chính doang nghiệp

2.2.1.1 Phân tích tình hình tài chính qua bảng cân đối kế toán



19



Bảng 2.2: Bảng phân tích cơ cấu tài sản và nguồn vốn tại công ty cổ phần vật liệu VIDIFI 1 năm 2011 – 2013

Năm2011

Chỉ tiêu

A. TÀI SẢN NGẮN HẠN

I. Tiền và các khoản tương

đương tiền

II. Các khoản phải thu ngắn

hạn

1. Phải thu khách hàng



Số tiền



Năm 2012

Tỷ

trọng



Số tiền



Năm 2013

Tỷ trọng



So sánh 2012/2011

Tỷ

trọng



Số tiền



Số tiền



Tỷ lệ



So sánh 2013/2012

Tỷ

trọng



Số tiền



Tỷ lệ



Tỷ

trọng



29,025,794,940



76.37



17,429,910,911



47.40



21,280,501,704



50.75



(11,595,884,029)



(39.95)



(28.96)



3,850,590,793



22.09



3.35



3,993,008,041



13.76



2,990,128,839



17.16



587,668,902



2.76



(1,002,879,202)



(25.12)



3.40



(2,402,459,937

)



(80.35)



-14.39



19,902,454,453



68.57



8,006,491,027



45.94



13,022,608,480



61.20



(11,895,963,426)



(59.77)



(22.63)



5,016,117,453



62.65



15.26



19,902,454,453



100.00



100.00



12,822,608,480



98.46



(11,895,963,426)



(59.77)



0.00



4,816,117,453



60.15



-1.54



0.00



200,000,000



1.54



-



8,006,491,027



3. Các khoản phải thu khác



200,000,000



1.54



III. Hàng tồn kho



4,991,229,327



17.20



6,321,051,971



36.27



7,638,929,842



35.90



1,329,822,644



26.64



19.07



1,317,877,871



20.85



(0.37)



1. Hàng tồn kho



4,991,229,327



100.00



6,321,051,971



100.00



7,638,929,842



100.00



1,329,822,644



26.64



0.00



1,317,877,871



20.85



0.00



IV. Tài sản ngắn hạn khác



139,103,119



0.48



112,239,074



0.64



31,294,480



0.15



(26,864,045)



(19.31)



0.16



(80,944,594

)



(72.12)



-0.50



2. Thuế GTGT được khấu trừ



139,103,119



100.00



83,983,574



74.83



31,294,480



100.00



(55,119,545)



(39.62)



(25.17)



(52,689,094)



(62.74)



25.17



28,255,500



25.17



-



0.00



28,255,500



#DIV/0!



25.17



(28,255,500)



(100.00)



(25.17)



4. Tài sản ngắn hạn khác

B. TÀI SẢN DÀI HẠN



8,983,045,921



23.63



19,341,102,352



52.60



20,650,133,572



49.25



10,358,056,431



115.31



28.96



1,309,031,220



6.77



-3.35



I. Tài sản cố định



4,731,211,018



52.67



14,290,002,352



73.88



5,256,855,077



25.46



9,558,791,334



202.04



21.22



(9,033,147,275

)



(63.21)



-48.43



1. Tài sản cố định hữu hình



4,731,211,018



100.00



14,290,002,352



100.00



5,256,855,077



100.00



9,558,791,334



202.04



0.00



(9,033,147,275)



(63.21)



0.00



5,156,169,946



108.98



4,856,169,946



33.98



7,838,381,662



149.11



(300,000,000)



(5.82)



(75.00)



2,982,211,716



61.41



115.12



(1,479,623,811)



(31.27)



(1,918,212,397)



-13.42



(2,769,758,125)



(52.69)



(438,588,586)



29.64



17.85



(851,545,728)



44.39



-39.27



1,054,644,883



22.29



11,352,044,803



79.44



188,231,540



3.58



10,297,399,920



976.39



57.15



(11,163,813,263)



(98.34)



(75.86)



4,101,100,000



45.65



5,051,100,000



26.12



6,240,409,567



30.22



950,000,000



23.16



(19.54)



1,189,309,567



23.55



4.104



4,101,100,000



100.00



5,051,100,000



100.00



6,240,409,567



100.00



950,000,000



23.16



0.00



1,189,309,567



23.55



0.00

44.32



Nguyên giá

Giá trị hao mòn lũy kế

3.Chi phí xây dưng cơ bản dở

dang

II. Các khoản đầu tư tài

chính dài hạn

2. Đầu tư dài hạn khác

III. Tài sản dài hạn khác



150,734,903



1.68



-



0.00



9,152,868,928



44.32



(150,734,903)



(100.00)



(1.68)



9,152,868,928



#DIV/0

!



1.Phải thu dài hạn



150,734,903



100.00



-



#DIV/0!



9,152,868,928



100



(150,734,903)



(100.00)



#DIV/0!



9,152,868,928



#DIV/0!



#DIV/0!



8,008,840,861



100



36,771,013,263



100



41,930,635,276



100



(1,237,827,598)



(3.26)



-



5,159,622,013



14.03



-



TỔNG CỘNG TÀI SẢN



20



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 Quá trình hình thành và phát triển của cổ phần vật liệu VIDIFI 1

Tải bản đầy đủ ngay(62 tr)

×
x