Tải bản đầy đủ - 48 (trang)
PHÂN TÍCH MỘT SỐ CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CHỦ YẾU CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN TÔN MẠ MÀU VIỆT - PHÁP

PHÂN TÍCH MỘT SỐ CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CHỦ YẾU CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN TÔN MẠ MÀU VIỆT - PHÁP

Tải bản đầy đủ - 48trang

mạ hợp kim nhôm kẽm (VifaAluzinc), Tôn mạ kẽm sơn màu

(Vifazincolor), Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm sơn màu(Vifacaluzinc),

Tôn cán sóng. Kinh doanh vật t, thiết bị, vật liệu xây dựng.

Kinh doanh dịch vụ vận tải hàng hoá, hành khách thuỷ bộ. Kinh

doanh xây lắp các công trình công nghiệp, công trình dân

dụng và lắp máy điện nớc. Xây dựng kinh doanh các công

trình hạ tầng kỹ thuật và khu đô thị.

2.1.3 C cu t chc v b mỏy qun lý

Tng s lao ng ton cụng ty: 15 ngi, gm cú: 9 nam v 6 n

S 2.1: C cu t chc b mỏy qun lý cụng ty



Gớam c

Phú Giỏm c

Phũng k toỏn



Phũng kinh doanh



Phũng hnh chớnh



B mỏy qun lý ca cụng ty c t chc theo kiu trc tuyn ng u l

Giỏm c.

Giỏm c: Chu trỏch nhim trc Giỏm c cụng ty v qun lý, iu

hnh cỏc hot ng ca cụng ty, l ngi i din hp phỏp v duy nht cho

cụng ty tham gia ký kt cỏc hp ng kinh t vi bn hng, nh cung cp.

Phú giỏm c: L ngi giỳp giỏm c cụng ty ch o v qun lý trờn

lnh vc k thut, ti chớnh cng nh kinh doanh ca cụng ty, thay mt giỏm c

cụng ty gii quyt cỏc cụng vic c giao v chu trỏch nhim v cụng vic ú.

Phũng k toỏn: Cung cp y thụng tin v hot ng ti chớnh ca n

v. Thu nhn, ghi chộp, phõn loi, x lý v cung cp cỏc thụng tin. Tng hp,

bỏo cỏo lý gii cỏc nghip v ti chớnh din ra n v, giỳp cho giỏm c cú

kh nng xem xột ton din cỏc hot ng ca n v kinh t. Phn ỏnh y

tng s vn, ti sn hin cú nh s vn ng v ti sn n v qua ú giỳp



Giỏm c qun lý cht ch s vn, ti sn ca cụng ty nhm nõng cao hiu qu

ca vic s dng vn trong sn xut kinh.

Phũng kinh doanh: Cú chc nng giỳp Ban giỏm c t chc vic kinh

doanh, tỡm hiu th trng, tỡm kim bn hng, ký kt v thc hin cỏc hp ng

kinh t vi khỏch hng.

Phũng hnh chớnh: Cú chc nng giỳp ban giỏm c xõy dng, t chc

b mỏy qun lý lc lng lao ng nhm s dng hiu qu lc lng lao ng

ca cụng ty, theo dừi v thc hin vic s dng con du, h s ti liu cụng ty.

2.1.4 Khỏi quỏt kt qu sn xut kinh doanh ca cụng ty qua 3 nm 2011

2013

Phõn tớch biu 2.1

Qua bng s liu trờn, ta nhn thy tỡnh hỡnh kinh doanh ca cụng ty cú xu

hng gim, li nhun nm 2012 tng so vi nm 2011, n nm 2013 gim i

so vi nm 2012. C th nh sau:

Doanh thu 2011 t 1.422.657.034 ng, nm 2012 t 3.219.572.330 tc

tng 126,31 % tng ng 1.796.915.296 ng so vi nm 2011, Nguyờn nhõn

lm doanh thu tng lờn trong nm 2012 do doanh s hng bỏn ca cụng ty tng

nh mt hng tụn m dng cun cụng ty bỏn c 23.000m v cụng ty bỏn c

200 tn st phi 6 v mt s vt liu xõy dng khỏc, sang nm 2013 doanh thu

t 3.000.786.665 ng tc gim 8,79 % tng ng 218.785.665 ng so vi

nm 2012. Nguyờn nhõn lm doanh thu gim l do nh hng ca doanh s bỏn

hng s lng hng bỏn ớt c th mt hng tụn m km v tụn cỏch nhit cỏch

õm PU s lng bỏn c ớt v chi phớ tng cao hn doanh thu.

Li nhun 2011 t 13.064.801 ng, nm 2012 t 528.485.176 ng tc

tng 49,76% tng ng 6.502.206 ng so vi nm 2011. Nguyờn nhõn lm li

nhun sau thu tng l do nh hng ca doanh thu bỏn hng tng trong nm

2012 l hn 3 t. n nm 2013 li nhun sau thu t 10.347.299 ng tc

tng 42,12 % tng ng 9.219.708 ng so vi nm 2012. Nguyờn nhõn lm li



nhun sau thu gim l do nh hng ca doanh thu bỏn hng gim trong nm

2013 l hn 200 triu so vi nm 2012, giỏ vn hng bỏn cng gim gn 3 t



Biu 2.1: Mt s ch tiờu kinh t ti CP tụn m mu Vit Phỏp t nm2011-2013

Ch tiờu kinh t



Nm 2011



Nm 2012



Nm 2013



S tin



S tin



S tin



n v tớnh



Chờnh lch

2012 / 2011

T l

S tin

%



2013 / 2012

S tin



T l

%



-218.785.665



-6,79



1. Tng ti sn



ng



1.422.657.034



3.219.572.330



3.000.786.665 1.796.915.296 126,31



3. Vn ch s hu

4. Doanh thu thun

5.Li nhun trc thu

6. Np ngõn sỏch

7. S lao ng bỡnh

quõn

8. Tin lng bỡnh

quõn (1 ngi / thỏng)



ng

ng

ng

ng

ng



513.809.921

2.440.598.140

13.064.801

3.266.068



528.485.176

2.776.490.064

19.567.007

4.891.752



536.245.650

1.567.488.754

10.347.299

2.586.825



14.675.255

335.891.924

6.502.206

1.625.684



2,85

13,76

49,76

49,77



7.760.474

-1.209.001.310

-9.219.708

-2.304.927



1,46

-43,45

-47,12

47,11



12



18



15



6



50



-3



-16,5



2.700.000



2.800.000



3.000.000



100.000



3,70



200.000



7,14



ng/ngi

/thỏng



(Ngun: Cỏc bỏo cỏo ca cụng ty trong nm 2011- 2013)



16



Phõn tớch

Lao ng 2011 t 12 ngi, nm 2012 t 18 ngi tc tng 50%

tng ng 6 ng so vi nm 2011, nm 2013 Lao ng t 15 ngi tc gim

16,6% tng ng 3 ngi so vi nm 2012, Nguyờn nhõn lm lao ng gim l

do quy mụ cụng ty thu hp v cú mt s cụng nhõn ó ht tui lao ng.

Thu nhp bỡnh quõn 2011 t 2.700.000 ng, nm 2012 t 2.800.000

ng tc tng 3,70% tng ng 100.000 ng so vi nm 2011, nm 2013 Thu

nhp bỡnh quõn t 3.000.000 ng tc tng 7,14% tng ng 200.000 ng so

vi nm 2012, Nguyờn nhõn lm Thu nhp bỡnh quõn l do s lng cụng vic

cụng nhõn lm nhiu .

Np ngõn sỏch 2011 t 118.000 nghỡn ng, nm 2012 t 22.106.435

nghỡn ng tc tng 186,34% tng ng 21.988.435 nghỡn ng so vi nm

2011, nm 2013 np ngõn sỏch t 6.430926 nghỡn ng tc gim 70,6% tng

ng 15.675.509 nghỡn ng so vi nm 2012, Nguyờn nhõn lm np ngõn sỏch

gim l do nh hng ca doanh thu bỏn hng gim, li nhun sau thu gim.

Tng ti sn 2011 t 1.422.657 nghỡn ng, nm 2012 t 3.219.572

nghỡn ng tc tng 126,3% tng ng vi tng 1.796.915 nghỡn ng so vi

nm 2011. Nguyờn nhõn lm tng ti sn tng trong nm 2012 do ti sn ngn

hn nm 2012 tng ch yu l do tin v cỏc khon tin tng ng tng gn 1

t v cụng ty cng u t vo ti chớnh di hn l hn 800 triu. n nm 2013

tng ti sn t 3.000.786 nghỡn ng tc gim 6,79 % tng ng 218.785

nghỡn ng so vi nm 2012, Nguyờn nhõn lm tng ti sn gim do hng t

kho gim gn 1 t v cỏc khon thu gim hn 300 triu trong nm 2013

Vn ch s hu 2011 t 513.809 nghỡn ng, nm 2012 t 528.485

nghỡn ng tc tng 2,85 % tng ng vi tng 14.675 nghỡn ng so vi nm

2011, nm 2013 vn ch s hu t 536.245 nghỡn ng tc tng 1,64 % tng

ng 7.760 nghỡn ng so vi nm 2012, Nguyờn nhõn lm vn ch s hu do

cụng ty lm n cú lói lờn ch s hu ca cụng ty b xung thờm vo vn ch s

hu.

17



2.2. Tỡnh hỡnh thc hin cỏc ch tiờu ti chớnh ch yu ca cụng ty CP tụn m mu Vit Phỏp giai on 2011 - 2013

2.2.1 Khỏi quỏt hot ng ti chớnh v qun lý ti chớnh ch yu ti cụng ty CP tụn m mu Vit Phỏp giai on

2011 - 2013

Biu 2.2: Bỏo cỏo kt qu kinh doanh ti cụng ty CP tụn m mu Vit Phỏp nm 2011- 2013

n v tớnh: ng

Ch tiờu

1.DT bỏn hng v CCDV

2.DTT v BH v CCDV

3.Giỏ vn hng bỏn

4. Li nhun gp

5. Chi phớ qun lý



Nm 2011

Giỏ tr



Nm 2012

Giỏ tr



Nm 2013

Giỏ tr



2.440.598.140

2.440.598.140

1.798.678.090

641.920.050

419.236.832



2.776.490.064

2.776.490.064



1.567.488.754

1.567.488.754



2.011.450.470



1.000.890.900



765.039.594



566.597.854



496.981.724



307.833.703



209.618.416



Chờnh lch 2012/2011

()

%

335.891.924

335.891.924

212.772.380

123.119.544

77.744,892



38.872.446

6. Chi phớ bỏn hng

248.490.862

185.416.851

7.Li nhun thun v hot

13.064.801

19.567.007

10.347.299

6.502.206

ng kinh doanh

13.064.801

19.567.007

10.347.299

6.502.206

8.Tng LN trc thu

9.Chi phớ thu TNDN

3.266.068

4.891.752

2.586.825

1.625.684

10.Li nhun sau TTNDN

9.838.733

14.675.255

7.760.474

4.836.522

Ngun : Phõn tớch a t s liu t bỏo cỏo kt qu hot ng kinh ca cụng ty t 2011-2013



Chờnh lch 2013/2012

()

%



13,76

13,76

11,83

19,17

18,54



-1.209.001.310

-1.209.001.310

-1.010.559.570

198.441.740

-189.148.021



-43,45

-43,45

50,24

24,93

61,44



18,54



-63.074.011



25,38



49,76



-9.219.708



-47,12



49,76

49,77

49,15



-9.219.708

-2.304.927

-6.914.781



-47,12

47,11

46,11



18



Phõn tớch

Qua bng bỏo cỏo kt qu kinh doanh ta thy tinh hỡnh kinh doanh ca

cụng ty gim i rừ rt qua cỏc nm. Vi mt doanh nghip sn xut thỡ vic

quan trng chớnh l vic xỳc tin sn phm cỏc chi phớ cho bỏn hng l rt quan

trng v l vn lõu di nhng cn phi lm ngay v thng xuyờn thay i

cỏc chớnh sỏch thỡ doanh nghip khụng trỏnh khi phi chi mt s khon chi phớ

khỏ cao.Tuy nhiờn t thc trng ny cho thy s kinh doanh tt l do doanh thu

bỏn hng cao ng thi l doanh nghip ó qun lý c chi phớ, xõy dng c

nh mc chi phớ hp lý, t vic thuờ nh kho cho n vic tớnh phớ vn chuyn

trong giỏ thc t xut hng, chi phớ nhõn cụng bao nhiờu cng rt hp lý,

Doanh thu bỏn hng cao hay thp cng l do hng húa ny ch phc v cho mi

b phn khỏch hng trờn th trng xõy dng v cỏc mt hng cng thuc vo

loi mt hng b sung nh vt liu xõy dng st v thộp. Vỡ th nú ph thuc

khỏ nhiu vo s tiờu th ca mt hng chớnh l tụn m mu.

Doanh thu cung cp dch v bỏn hng nm 2011 t 2.440.598.140

ng, nm 2012 t 2.776.490.064 nghỡn ng tc tng 13,76% tng ng

335.891.924 ng so vi nm 2011, Nguyờn nhõn lm doanh thu tng lờn trong



nm 2012 do doanh s hng bỏn ca cụng ty tng nh mt hng tụn m dng

cun cụng ty bỏn c 23.000m v cụng ty bỏn c 200 tn st phi 6 v mt

s vt liu xõy dng khỏc.

Sang nm 2013 doanh thu t 1.567.488.754 ng tc gim 43,54% tng ng

1.209.001.310 ng so vi nm 2012. Nguyờn nhõn lm doanh thu gim l do



nh hng ca doanh s bỏn hng s lng hng bỏn ớt c th mt hng tụn m

km v tụn cỏch nhit cỏch õm PU s lng bỏn c ớt v chi phớ tng cao hn

doanh thu.

Giỏ vn hng bỏn nm 2011 t 1.798.678.090 ng, sang nm 2012 giỏ

vn hng bỏn t



2.011.450.470



ng tc tng 11,83 % tng ng 212.772.380



ng so vi nm 2011. Nguyờn nhõn lm giỏ vn tng do cụng ty mua mt s

nguyờn vt liu u vo cao, n nm 2013 giỏ vn hng bỏn



1.000.890.900



ng



19



tc gim 50,24 % tng ng 1.010.559.570 ng so vi nm 2012. Nguyờn nhõn

l giỏ vn hng bỏn gim do cụng ty mua s nguyờn vt liu thp v bỏn vi giỏ

cao, bờn cnh ú cụng ty cng tit kim c chi phi vn chuyn nguyờn liu.

Li nhun gp nm 2011 t 641.920.050 ng, sang nm 2012 li nhun

gp t



765.039.594



ng tc tng 19,17 % tng ng 123.119.544 ng so vi



nm 2011. Nguyờn nhõn lm li nhun gp tng do doanh thu tng lờn trong

nm 2012 l hn 300 triu so vi nm 2011 , n nm 2013 li nhun gp

566.597.854 ng



tc gim 24,93% tng ng 198.441.740 ng so vi nm 2012.



Nguyờn nhõn lm li nhun gp gim do doanh thu trong nm 2012 gim mnh,

hn 1 t v giỏ vn cng gim 1 t nờn lm nh hng ti li nhun gp

Chi phớ qun lý qun lý nm 2011 t 419.236.832 ng, sang nm 2012 chi

phớ qun lý t



496.981.724



ng tc tng 18,54 % tng ng 77.744,892 ng so



vi nm 2011. Nguyờn nhõn lm chi phớ qun lý tng do cụng ty tng lng cho

b phn qun lý lờn mc l 3,5 triu v trớch khu hao ti b phn qun lý trong

nm cao , n nm 2013 chi phớ qun lý 307.833.703 ng tc gim 61,44 % tng

ng 185.416.851 ng so vi nm 2012. Nguyờn nhõn lm chi phớ qun lý gim do

trong nm 2013 cú mt s ti sn trong cụng ty ó hờt thi gian trớch khu hao

v trong giai on ny cụng ty ang thu hp quy mụ kinh doanh.

Chi phớ qun lý bỏn hng nm 2011 t 209.618.416 ng, sang nm 2012

chi phớ qun lý bỏn hng t



248.490.862



ng tc tng 18,54 % tng ng



38.872.446 ng so vi nm 2011. Nguyờn nhõn lm chi phớ bỏn hng tng do



cụng ty tng lng cho b phn bỏn hng lờn mc l 2,8 triu v trớch khu hao

cho b phn bỏn hng trong nm cao , n nm 2013 chi phớ qun lý bỏn hng

185.416.851



ng tc gim 25,38% tng ng 63.074.011ng so vi nm 2012.



Nguyờn nhõn lm chi phớ bỏn hng gim do trong nm 2013 cú mt s ti sn

trong cụng ty ó thanh lý v mt s nhõn viờn b phn bỏn hng ó ngh vic,

trong giai on ny cụng ty ang thu hp quy mụ kinh doanh.

Tng LN trc thu nm 2011 t 13.064.801 ng, sang nm 2012 tng

LN trc thu t 19.567.007 ng tc tng 49,76 % tng ng 6.502.206 ng

so vi nm 2011. Nguyờn nhõn lm tng LN trc thu tng do li nhun thun



20



t hot ng kinh doanh tng hn 6 triu, n nm 2013 t 10.347.299 ng tc

gim 47,12 % tng ng 9.219.708 ng so vi nm 2012. Nguyờn nhõn lm

tng LN trc thu gim do li nhun thun t hot ng kinh doanh gim hn

9 triu

Chi phớ thu TNDN nm 2011 t 3.266.068 ng, sang nm 2012 doanh thu t

4.891.752 ng tc tng 49,77 % tng ng 1.625.684 ng so vi nm 2011,



n nm 2013 chi phớ thu TNDN 2.586.825 ng tc tng 47,11% tng ng

2.304.927 ng so vi nm 2012. Nguyờn nhõn lm chi phớ thu TNDN tng do



doanh thu tng, li nhun k toỏn trc thu cng tng .

Li nhun sau TTNDN nm 2011 t 9.838.733 ng, sang nm 2012

doanh thu t 14.675.255 ng tc tng 49,15 % tng ng 4.836.522 ng so

vi nm 2011, n nm 2013 Li nhun sau TTNDN 7.760.474 ng tc tng

46,11% tng ng 6.914.781 ng so vi nm 2012. Nguyờn nhõn lm li nhun

sau TTNDN tng do doanh thu tng trong nm 2012 l hn 66 t v chi phớ

gim gn 500 triu v giỏ vn gim trong nm 2012 l hn 64 t v nm 2013 l

hn 38 t .

2.2.2 Tỡnh hỡnh thc hin cỏc ch tiờu ti chớnh ch yu ti cụng ty CP tụn

m mu Vit Phỏp

* Cỏc ch tiờu phn ỏnh kh nng thanh toỏn



21



Bng 2.3: Ch tiờu phn ỏnh kh nng thanh toỏn tai cụng ty CP tụn m mu Vit Phỏp nm 2011 - 2013

Ch tiờu



Chờnh lch

Nm 2012/2011

Nm 2013/2012

()

%

()

%



VT



Nm 2011



Nm 2012



Nm 2013



1.Tng ti sn



ng



1.422.657.034



3.219.572.330



3.000.786.665



1.796.915.296



126,3



-218.785.665



-6,79



2. n phi tr



ng



908.847.113



2.691.087.154



2.464.541.015



1.782.240.041



196,1



-226.546.139



-8,42



3.Ti sn ngn hn

4.N ngn hn

5.Ti sn di hn

6.Hng tn kho

7.Tin v cỏc khon tng

ng tin

8.H s kh nng thanh toỏn

tng quỏt (1/2)(ln)

9.H s kh nóng thanh toỏn

hin hnh(3/4) (ln)

10.H s kh nng toỏn

nhanh(3-6)/4 (ln)

11.H s kh nng thanh

toỏn tc thi (7/4) (ln)



ng

ng

ng

ng



1.293.749.325

908.847.113

128.907.709

354.074.015



3.192.967.330

2.691.087.154

26.605.000

793.840.843



2.987.517.633

2.464.541.015

13.269.032

996.637.336



1.899.218.005

1.782.240.041

-102.302.709

439.766.828



146,8

196,1

-79,36

124,2



-205.449.697

-226.546.139

-13.335.968

202.796.493



-6,43

-8,42

-50,12

25,55



ng



585.649.077



127.157.249



91.600.489



-458.491.837



-78,28



-35.556.760



-27,96



Ln



1,565



1,196



1,218



-0,369



-23,5



0,022



1,83



Ln



1,423



1,186



1,212



-0,237



16,65



0,026



2,19



Ln



1,034



0,891



0,807



-0,143



13,82



-0,084



-9,42



Ln



0,644



0,047



0,037



-0,597



92,70



-0,01



-27,02



(Ngun trớch: bng cõn i k toỏn ti cụng ty CP tụn m mu Vit Phỏp nm 2012- 2013 )



22



Phõn tớch

Qua bng phõn tớch trờn ta thy h s kh nng thanh toỏn tng quỏt v h

s kh nng thanh toỏn hin hnh khụng n nh qua cỏc nm, cỏc h s thanh

toỏn cũn li thỡ cú xu hng gim qua cỏc nm. i sõu vo phõn tớch tng kh

nng thanh toỏn thỡ ta thy:

* H s kh nng thanh toỏn tng quỏt: Kh nng thanh toỏn tng quỏt ca

cụng ty tng i tt. Nm 2011 h s ny l 1,565 ln cú ngha l tng ng

vi mt ng n thỡ cú 1,565 ng ti sn thanh toỏn. iu ny cho thy

cụng ty ó m bo c kh nng thanh toỏn ti thi im nm 2011. Nhng

n nm 2012 v nm 2013 thỡ cng mt ng n ch cũn 1,196 v 1,218 ng

ti sn thanh toỏn. Qua õy ta thy so vi nm 2011 thỡ 2 nm v sau h s

kh nng thanh toỏn tng quỏt khụng nhng khụng c ci thin m ngy cng

cú xu hng gim nhanh.

Nguyờn nhõn lm cho ch tiờu ny khụng n nh qua cỏc nm l do nm

2012 tc tng ca tng n tng nhanh hn tc tng ca tng ti sn. C

th l, nm 2012 tc tng ca tng ti sn l 126,3% thỡ tc tng ca n

phi tr l 196,1%. So vi nm 2012 thỡ nm 2013 cú tng ti sn gim vi tc

chm hn so vi n phi tr. C th l tc gim ca tng ti sn l 6,79%,

ca n phi tr l 8,42%.

Mc dự ch tiờu ny cú xu hng bin ng qua 3 nm song ch tiờu ny

vn ln hn 1. Cú th núi rng vi ton b ti sn hin cú thỡ cụng ty vn cú

kh nng thanh toỏn tt c cỏc khon n. Mc ớch m cụng ty mun gim ch

tiờu ny qua cỏc nm l do cụng ty mun s dng ngun vn i chim dng

nhiu hn s dng cho cỏc mc ớch lm tng li nhun cho mỡnh.

* H s kh nng thanh toỏn hin hnh: Cng ging nh h s kh nng

thanh toỏn tng quỏt thỡ h s ny cng khụng n nh qua cỏc nm. Nm 2011

h s ny l 1,423 ln cú ngha l c mt ng n ngn hn thỡ cú 1,423 ng

ti sn ngn hn cú kh nng chuyn i thnh tin tr cỏc khon n khi n

hn. n nm 2012 thỡ h s ny gim so vi nm 2011 l 0,237 ln. S d cú s

23



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHÂN TÍCH MỘT SỐ CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CHỦ YẾU CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN TÔN MẠ MÀU VIỆT - PHÁP

Tải bản đầy đủ ngay(48 tr)

×
x