Tải bản đầy đủ - 48 (trang)
3 Các nhân tố ảnh hưởng đến tình hình sử dụng vốn lưu động và hiệu quả sử dụng vốn lưu động trong doanh nghiệp

3 Các nhân tố ảnh hưởng đến tình hình sử dụng vốn lưu động và hiệu quả sử dụng vốn lưu động trong doanh nghiệp

Tải bản đầy đủ - 48trang

1.3.2 Nhõn t ch quan

+ Xỏc nh nhu cu vn lu ng: do xỏc nh nhu cu VL thiu chớnh xỏc

dn n tỡnh trng tha hoc thiu vn trong sn xut kinh doanh, iu ny s

nh hng khụng tt n quỏ trỡnh hot ng sn xut kinh doanh cng nh hiu

qu s dng vn ca doanh nghip.

+ Vic la chn phng ỏn u t: l mt nhõn t c bn nh hng rt ln

n hiu qu s dng VL ca doanh nghip. Nu doanh nghip u t sn xut

ra nhng sn phm lao v dch v cht lng cao, mu mó phự hp vi th hiu

ngi tiờu dựng, ng thi giỏ thnh h thỡ doanh nghip thc hin c quỏ

trỡnh tiờu th nhanh, tng vũng quay ca vn lu ng, nõng cao hiu qu s

dng VL v ngc li.

+ Do trỡnh qun lý: trỡnh qun lý ca doanh nghip m yu kộm s dn

n tht thoỏt vt t hng hoỏ trong quỏ trỡnh mua sm, d tr, sn xut v tiờu

th sn phm, dn n s dng lóng phớ VL, hiu qu s dng vn thp.

+ Do kinh doanh thua l kộo di, do li dng s h ca cỏc chớnh sỏch gõy

tht thoỏt VL, iu ny trc tip lm gim hiu qu s dng VL.

Trờn õy l nhng nhõn t ch yu lm nh hng ti cụng tỏc t chc v s

dng VL ca doanh nghip. hn ch nhng tiờu cc nh hng khụng tt

ti hiu qu t chc v s dung VL, cỏc doanh nghip cn nghiờn cu xem xột

mt cỏch k lng s nh hng ca tng nhõn t, tỡm ra nguyờn nhõn ca

nhng mt tn ti trong vic t chc s dng VL, nhm a ra nhng bin

phỏp hu hiu nht, hiu qu ca ng vn lu ng mang li l cao nht.

1.3.3 Nhõn t khỏch quan

+ Tc tng trng ca nn kinh t: Do tỏc ng ca nn kinh t tng trng

chm nờn sc mua ca th trng b gim sỳt. iu ny lm nh hng n tỡnh

hỡnh tiờu th ca doanh nghip, sn phm ca doanh nghip s khú tiờu th hn,

doanh thu s ớt hn, li nhun gim sỳt v nh th s lm gim hiu qu s dng

vn núi chung v vn lu ng núi riờng.



17



+ Ri ro: do nhng ri ro bt thng trong quỏ trỡnh sn xut kinh doanh cú

nhiu thnh phn kinh t tham gia cựng cnh tranh vi nhau. Ngoi ra doanh

nghip cũn gp phi nhng ri ro do thiờn tai gõy ra nh ho hon, l lt...m

cỏc doanh nghip khú cú th lng trc c.

+ Do tỏc ng ca cuc cỏch mng khoa hc cụng ngh nờn s lm gim giỏ tr

ti sn, vt t...

+ Ngoi ra, do chớnh sỏch v mụ ca Nh nc cú s thay i v chớnh sỏch ch

, h thng phỏp lut, thu... cng tỏc ng n hiu qu s dng vn lu ng

ca doanh nghip.

1.4. Mt s bin phỏp qun lý v nõng cao hiu qu s dng vn lu ng

- Qun lý hng tn kho.

TRong quỏ trỡnh sn xut kinh doanh cacs cỏc doanh nghip khụng th sn

xut n dõu mua hng n ú m cn phi cú nguyen vt liu d tr, nguyen

vt liu d tr khụng trc tip to ra li nhun nhueng nú cú vai trũ rt ln trong

quỏ trỡnh sn xut kinh doanh. Qun lý nguyen vt liu d tr hiu qu s gúp

phn nng cao hiu qu s dng vn lu ng

Hng tn kho trong quỏ trỡnh sn xut l nguyen vt liu nm cỏc cụng on

l dõy truyn sn xut. Nu cụng on trong quỏ trỡnh sn xut cng di thỡ hng

tn kho trong quỏ trỡnh s ln .

-Qun lý cỏc khon phi thu cn phõn tớch c tớnh nng ca khỏch hng

vic cung cp tớn dng cho khỏch hng, doanh nghip phi xõy dung mt chun

mc tớn dng hp lý v xỏc nh c tớn dng khỏch hng tim nng nu tớn

dng ca khỏch hng phự hp vi tiờu chun tớn dng ca doanh nghip ó ra

thỡ tớn dng thng mai cú th cp.

Khi phõn tớch c tns dng ca khỏch hng ta thng dung ch tiờu sau

+ Nng lc tr n da vo ch tiờu thanh toỏn nhanh

+ Vn ca khỏch hng dỏnh giỏ v tỡnh hỡnh ti chớnh ca khỏch hng

+ Th chp xem kh nng tớn dng ca khỏch hng trờn c s ti sn riờng m

h s dng dm bo cỏc khon n

18



- Qun lý v cỏc khon phi thu ta cn cú bin phỏp sau

+ Sp xp tui khỏch hng phi thu, thụng qua sp xp cỏc khon phi thu theo

di thi gian ca cỏc khon phi thu

+ Xỏc inh s d khon phi thu, phng phỏp ny doanh nghip cú th thy

c hon n ton tn ng ca khỏch hng ó n doanh nghip



CHNG 2

PHN TCH TèNH HèNH S DNG VN LU NG V THC TRNG

HIU QU S DNG VN LU NG TRONG CễNG TY TNHH TM

XUT NHP KHU VIT HNG HI

2.1 Gii thiu chung v cụng ty

2.1.1 Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin

-Tờn cụng ty: CễNG TY TNHH TM XUT NHP KHU VIT HNG HI

- Tr s

: S 44 Phm Phỳ Th.H Lý, Hng Bng, Hi Phũng.

- Tel

: 0313540222

- Fax

: 0313531333

- Mó s thu: : 0201205783

Cụng ty c thnh lp da trờn cn c Lut doanh nghip nm 2005 c

Quc hi nc Cng Ho Xó Hi Ch Ngha Vit Nam khoỏ XI thụng qua ngy

29/11/2005 v cỏc vn bn phỏp lý cú liờn quan

Cụng ty TNHH TM Xut Nhp Khu Vit Hng Hi đợc thành lập ngày

21 thỏng 2 nm 2006, theo quy dnh ca s k hoch thnh ph Hi phũng v

cỏc vn bn phỏp lý cú liờn quan.

19



Cụng ty TNHH TM Xut Nhp Khu Vit Hng Hi cú t cỏch phỏp

nhõn, cú quyn v ngha v dõn s theo lut nh, t chu trỏch nhim v ton b

hot ng kinh doanh ca mỡnh trong s vn do cụng ty qun lý, cú con du

riờng, cú ti sn v cỏc qu tp trung, c m ti khon ti Ngõn hng theo quy

nh ca Nh nc.

- S TK: 10920693768012 ti ngõn hngTeachcombank Hi Phũng

-S TK: 32110000758890 ti ngõng hang u T v Phỏt Trin Hi

Phũng.

-S TK 102010001596582 ti ngõn hang cụng thng Lờ chõn Hi Phũng.

L mt doanh nghip t nhõn tri qua 8 nm xõy dng v phỏt trin n

nay Cụng ty TNHH TM Xut Nhp Khu Vit Hng Hi ó ng vng trờn th

trng, t trang tri chi phớ v kinh doanh cú lói. Doanh thu ngy cng ln, i

sng cụng nhõn viờn ngy cng c ci thin, thu nhp bỡnh quõn u ngi

ngy cng tng.

2.1.2. c im ngnh ngh kinh doanh

- Chc nng kinh doanh ca cụng ty:

+Kinh doanh vật t, nâng cấp cải tạo thiết bị vật t xăng dầu, mua bán

vật liệu xây dựng, san lấp mặt bằng công trình.

+Bán buôn, bán lẻ xăng dầu tại các cửa hàng kinh doanh nhiên liệu và các

sản phẩm xăng dầu của doanh nghiệp phục vụ nhu cầu sản xuất, các dự án tại

khu công nghiệp và nhu cầu của mọi tầng lớp trong xã hội.

- Nhim v kinh doanh ca cụng ty:

+ T chc thc hin cỏc k hoch kinh doanh theo ỳng quy ch hin hnh.

+ Khai thỏc v s dng cú hiu qu cỏc ngun vn ca doanh nghip t to

thờm ngun vn m bo cho vic thc hin m rng v tng trng hot

ng kinh doanh ca cụng ty.

+ Nõng cao hiu qu kinh doanh.

+ Xõy dng chin lc v phỏt trin k hoch kinh doanh phự hp vi iu

kin thc t.



20



+ Tuõn th cỏc chớnh sỏch, ch v lut phỏp ca nh nc cú liờn quan

n kinh doanh ca cụng ty.

+ Thc hin cỏc ngha v i vi ngi lao ng theo ỳng quy nh ca b

lut lao ng.

+ Qun lý v ch o cỏc n v trc thuc thc hin ỳng c ch t chc v

hot ng ca Cụng ty.

+ Bo m thc hin ỳng ch v quy nh v qun lý vn, ti sn, cỏc

qu, v hch toỏn k toỏn, ch kim toỏn v cỏc ch khỏc do nh nc

quy nh, thc hin ngha v np thu v cỏc khon np Ngõn sỏch Nh nc

theo quy nh ca phỏp lut.

1.2.3 C cu t chc



S 2.1: c cu b mỏy qun lý ca cụng ty

GIM C



P.GIM C



P.HNH CHNH T.HP



T xe



Kinh doanh dch v



P.K TON



T.bo v



P.KINH DOANH



Ca hng vt t



21



Ca hng kinh doanh



- Giỏm c cụng ty: ch o cụng tỏc lp k hoch chin lc, ra cỏc quyt nh

ch o trin khai vic thc hin trong phm vi ton Cụng ty.

+ T chc b mỏy qun lý b trớ hp lý cỏc phũng ban chc nng v lc

lng lao ng m bo s bn vng, nhp nhng, n khp trong mi hot ng

nhm hon thnh mc tiờu ra.

+ T chc cụng tỏc kim tra, iu chnh mi hot ng theo ỳng qu

o, phự hp vi mụi trng bờn ngoi m bo hiu qu.

+ Chu trỏch nhim trc Cụng ty, phỏp lut Nh nc v ti sn tin vn

v cỏc ch chớnh sỏch i vi ngi lao ng, cỏc khon úng gúp theo quy

nh ca phỏp lut.

- Phú giỏm c: giỳp Giỏm c ph trỏch phn kinh doanh dch v ( cho thuờ

ti sn), tham mu xut phng ỏn ci to, u t nõng cp nhm thu hỳt i

tỏc to ngun thu t hot ng kinh doanh dch v cho Cụng ty. Phú giỏm c

chu trỏch nhin trc giỏm c v cụng vic c giao.

- Chc nng ca phũng Hnh chớnh - Tng hp:

Phũng Hnh chớnh - Tng hp cú chc nng tham mu cho Giỏm c v

vic sp xp, b trớ lao ng phự hp gia trỡnh nng lc v cụng vic. Gii

thớch cỏc chớnh sỏch v ni quy ca Cụng ty, theo dừi v gii quyt cỏc ch

chớnh sỏch, quyn li i vi cỏn b cụng nhõn viờn trong ton Cụng ty. Qun

lý, lu tr h s cỏn b cụng nhõn viờn, qun lý t lỏi xe, vn th, bo v, kinh

doanh dch v.

- Chc nng ca phũng Ti chớnh k toỏn:

+ Thu thp, x lý cỏc thụng tin, s liu k toỏn theo i tng v ni dung

cụng vic, theo chun mc v ch k toỏn hin hnh.

+ Kim tra, giỏm sỏt cỏc khon thu, chi ti chớnh, cỏc ngha v thu, np,

thanh toỏn cụng n, kim tra vic qun lý ti sn v ngun hỡnh thnh ti sn,

phỏt hin v ngn nga cỏc hnh vi vi phm phỏp lut v ti chớnh, k toỏn.

+ Phõn tớch thụng tin, s liu k toỏn, tham mu, xut cỏc gii phỏp

phc v cỏc yờu cu qun tr v quyt nh kinh t, ti chớnh ca n v.

+ Cung cp thụng tin, s liu k toỏn theo quy nh ca phỏp lut.

22



- Chc nng ca phũng Kinh doanh:

+ Nghiờn cu th tng u vo, u ra, tỡm hiu nhu cu th trng, xõy

dng chin lc, sỏch lc kinh doanh ca Cụng ty nhm m rng phm vi kinh

doanh, mt hng kinh doanh, ỏp ng nhu cu v xu th phỏt trin ca th trng

trong tng giai on.

+ Phõn tớch, ỏnh giỏ kh nng ca Cụng ty, kh nng ca th trng v

mụi trng kinh doanh. a cỏc gii phỏp nhm thỳc y quỏ trỡnh kinh doanh

ca Cụng ty.

+ Lp k hoch, phng ỏn hot ng trỡnh Giỏm c.

+ Qun lý, iu hnh mi hot ng ca ca hng kinh doanh xng du

trờn a bn thnh ph v cỏc khu vc lõn cn.

2.1.4 Mt s ch tiờu kinh t ti chớnh ca Cụng ty giai on 2011-2013.

Phõn tớch bng 2.1

Qua bng s liu trờn, ta nhn thy tỡnh hỡnh kinh doanh ca cụng ty cú xu

hng gim, li nhun nm 2012 tng so vi nm 2011, n nm 2013 tuy cú

tng lờn so vi nm 2012 nhng cng ko nhiu. C th nh sau:

Ti sn nm 2011 t 75.268.215.448 ng sang nm 2012 ti sn t

65.751.081.315 ng gim so vi nm 2011 l 0,126% tng ng vi gim

9.517.134.133 ng. n nm 2013 ti sn t 59.966.219.400 tc gim

5.784.861.915 ng tng ng vi 0,087% so vi nm 2012.

Nguyờn nhõn lm ti sn trong hai nm gim liờn tc l do bin ng ca hng

tn kho gim trong nm 2012 gim hn 800 triu ng v cỏc khon phi thu

cng gim hn 3 t, cỏc khon phi thu cng gim hn 20 t. iu ny c

ỏnh giỏ l khụng tt.

Vn ch s hu nm 2011 t 75.268.215.448 ng sang nm 2012 ti sn t

65.751.081.315 ng gim so vi nm 2011 l 0,126% tng ng vi gim

9.517.134.133 ng. n nm 2013 ti sn t 59.966.219.400 tc gim

5.784.861.915 ng tng ng vi 0,087% so vi nm 2012.



23



24



Bng 2.1 Mt s ch tiờu phn ỏnh kt qu hot ng kinh doanh

n v tớnh: ng. %

Ch tiờu



Nm 2011



Nm 2012



1. Ti sn

2. Vn ch s hu



75.268.215.448

25.022.677.350



3. Doanh thu

4 Chi pớ

5. LNST

6. Tng s Lao ng

7. Thu nhp Bq



76.148.244.816 105.290.042.320 125.752.867.392

70.024.088.500 100.893.074.647 120.547.879.764

1.669.369.336

2.734.833.504

2.904.776.390

25

25

25

3.500.000

4.000.000

4.500.000



65.751.081.315

26.015.070.325



Nm 2013

59.966.219.400

26.528.322,611



2012/2011

Chờnh lch

%

(9.517.134.133) (0,126)



2013/2012

Chờnh lch

%

(5.784.861.915) (0,087)



992.392.975



-25.988.542.002



0.039



29.141.797.504



0,382



20.462.825.072



0,194



1.065.464.168

0

500.000



0,638

0

0,142



169.942.886

0

500.000



0,062

0

0,125



(Ngun: Bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh ti cụng ty TNHH TM Xut nhp khu Vit Hng Hi nm 2011- 2013)



25



(0.998)



Phõn tớch:

Doanh thu nm 2012 li tng lờn so vi nm 2011 l 0,382%, tng ng vi

29.141.797.504 ng nguyờn nhõn dn n doanh thu tng

Nguyờn nhõn lm doanh thu tng l do sn lng sn xut, tiờu th tng lờn, chi phớ

bỏn hng ct gim, thỡ tng trng doanh thu. Chớnh vỡ th m li nhun sau thu nm

2012 cng tng lờn 0,638 % so vi nm 2011, tng ng vi 1.065.464.168 ng.

iu ú cho thy tỡnh hỡnh kinh doanh nm 2012 tng lờn so vi nm 2011.

n nm 2013 kt qu kinh doanh cú xu hng tng lờn. Vn kinh doanh nm 2013

gim 0,084% tng ng vi (5.784.861.915). Vn kinh doanh gim l do s tỏc ng

vn lu ng gim i 0,020% tng ng vi 6.808.410.366 ng vn lu ng gim

l do s tỏc ng ca hng húa. Vn c nh thỡ tng lờn 0,013% tng ng vi

1.025.548.451 ng. Nguyờn nhõn lm cho vn c nh tng l do doanh nghip u

t thờm mỏy múc thit b .

Doanh thu nm 2013 tng so vi nm 2012 l 0,194% tng ng vi 20.462.825.072

ng, nguyờn nhõn lm doanh thu tng l do hng húa gim. Do ú m li nhun sau

thu k ny tawng 0,062 % tng ng vi 169.942.886 so vi k trc.

V lao ụng trong 3 nm khụng cú s bin i iu ny cho thy vic lm trong cụng

ty rt u n v n nh c th hin qua thu nhp binh quõn trờn u ngi c th

l: nm 2012 so vi nm 2011 tng 0,142% tng ng 500.000 ng nm 2013 tng

0,125% tng ng 500.000ng nghuyờn nhõn lm cho thu nhp binh quõn trờn u

ngi tng l do doanh thu v li nhun trong cụng ty u tng

iu ny lm cho cỏc khon np ngõn sỏch nh nc cng gim c th nm 2012

gim 0,666% tng ng vi 1.271.552.035 ng nhng sang nm 2013 lai tng lờn

1,487% tng ng vi 948.575.461 ụng. Nguyờn nhõn dn ờn cỏc khon np cho

nh nc gim do chi phớ nm 2012 tng v do s dch chuyn c cu vn kinh doanh.



26

26



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Các nhân tố ảnh hưởng đến tình hình sử dụng vốn lưu động và hiệu quả sử dụng vốn lưu động trong doanh nghiệp

Tải bản đầy đủ ngay(48 tr)

×