Tải bản đầy đủ - 87 (trang)
Bảng tính khấu hao TSCĐ hữu hình quý 4 năm 2009(trớch)

Bảng tính khấu hao TSCĐ hữu hình quý 4 năm 2009(trớch)

Tải bản đầy đủ - 87trang

T chc cụng tác hạch toán TSCĐ tại công ty Cổ phần Kim Tớn



2



Xe nâng hàng



2001



1.9



7.333.33



1.833.33



1.833.33



3/7/20



3

14.285.7



3

3.571.42



3



Máy tiện



2

2.7



Mây ca vòng



02

26/10/



9

2.9



14

6.714.28



9

1.678.57



9

1.678.57



Gá đỡ tôn cuộn



02

31/12/



6

2.0



6

8.416.44



1

2.104.11



1

2.104.11



Máy hàn



02

28/11/



0

2.9



5

8.944.57



1

2.236.14



1

2.236.14



7



Hệ thống thuỷ lực CN



03

31/03/



6

3.0



1

43.800.0



3

10.950.0



3

10.950.0



8



BK

Hệ thống cân



04

31/03/



0

3.0



00

24.875.9



00

6.218.98



00

6.218.98



Máy xúc



04

30/09/



0

3.0



46

309.960.



7

59.995.2



19.998.4



7

39.996.8



04



0



567



33



06



27



3

4

5

6



9



III



.

Phơng tiện vận tải,



1



truyền dẫn

Xe cẩu 16K1381



3.0



11.123.3



437

2.780.84



Xe tải 16K8772



0

3.4



60

77.719.7



0

19.479.9



Máy biến thế 250KVA



2

5.0



88

53.595.1



47

13.398.7



2

3



Sinh viờn: ng Th Hng Diờn

Lp

:KTKT_K8



110.248.



2001



0

3.571.42



10.638.4 99.609.9

74



10.638.4

74



63

2.780.84

0

8.841.47

3

13.398.7



Trang 61



T chc cụng tác hạch toán TSCĐ tại công ty Cổ phần Kim Tớn



4



Cần cẩu chân đế



5



Cổng trục một dầm



2001



0

4.0



88

63.512.2



97

15.878.0



97

15.878.0



2002



0

5.0



11

14.285.7



53

3.571.42



53

3.571.42



0

4.5



00

25.110.3



5

6.277.58



5

6.277.58



51



8



8



19.523.6



13.240.6 6.282.99



6



Ô tô con du lịch 16H



IV



3426

..

Thiết bị, dụng cụ quản



1





Máy vi tính



2.5



18.985.5



71

4.746.39



2



Máy phô tô TOSHIBA



0

1.3



93

16.218.0



8

4.054.50



00



0



3



V



1560

..

Tài sản cố định khác



1.559.12



1.559.12



7

1.559.12



7

1.559.12



7

651.613.



7

125.577. 526.036.



1



Biển quảng cáo



0



8



4.0

0



Tổng



6.236.50

7



80



902.917



1

4.746.39

8

3.158.58



314

009

305

Hi Phũng,ngy 31 thỏng 12 nm 2009

Ngi lp bng



Sinh viờn: ng Th Hng Diờn

Lp

:KTKT_K8



k toỏn trng



Trang 62



T chc công tác hạch toán TSCĐ tại công ty Cổ phần Kim

Tớn

CễNG TY C PHN KIM TN

Mỏy T_Ngụ Quyn_Hi Phũng



Khấu hao TSCĐ vô hình quý 4 năm 2009(trớch)

ST



Tên tài sản



Năm



T/g



Tỷ



KH đầu



KH cuối



sd



KH



lệ



kỳ



kỳ



16.942.



16.942.



433



433



T



KH

Quyền sử dụng đất

1

2



Chi phí nhợng QSD



200



đất CN HV



2



Chi phí san lấp,đền 200

bù CN Bến Kiền



10



10%



10



10% 16.942.4 16.942.4



3



Tổng



33



33



16.942.



16.942.



433



433



2.2.5.2. Kế toán khấu hao TSCĐ

Kế toán căn cứ vào sổ chi tiết, bảng tính trích khấu

hao(đã đăng ký) tính phân bổ cho từng bộ phận có liên quan

trong kỳ hạch toán theo trình tự:

- Vào sổ chi tiết TSCĐ.

- Lập chứng từ ghi sổ

- Vào sổ cái TK 214 và các TK có liên quan



Sinh viờn :ng Th Hng Diờn

lp

: KTKT-K8



Trang 63



T chc công tác hạch toán TSCĐ tại công ty Cổ phần Kim

Tớn

Thực tế, việc trích và phân bổ khấu hao TSCĐ tại Công

ty Cổ phần Kim Tín tiến hành theo quý và phân bổ chung

cho đối tợng sử dụng tài sản.



CễNG TY C PHN KIM TN

Mỏy T_Ngụ Quyn_Hi Phũng

Sổ cáI



TK 214



Tài khoản: Hao mòn TSCĐ

Quý 4 năm 2009

T

T



Chứng từ



Nội dung

chứng từ



Số



1



Ngà

y

PKT09/1 26/1

2

2

PKT14/1 31/1

2

2



TK đối

ứng

Nợ





Bán máy móc

thiết bị

2

Trích KH

TSCĐ vô

hình vào chi

phí QL Q4/05

3 PKT15/1 31/1 Trích KH

2

2

TSCĐ thuê TC

vào chi phí

QL Q4/05

4 PKT15/1 31/1 Trích KH

2

2

TSCĐ thuê TC

vào chi phí

SX lới Q4/05

5 PKT16/1 31/1 Trích KH

2

2

TSCĐ HH vào

chi phí SX lới

Q4/05

.

.

..



214

1

642

4



1

6

Sinh viờn :ng Th Hng Diờn

lp

: KTKT-K8



154 214

1

1



Số tiền nợ



211 291.861.

3

288

214

3



Số tiền





16.942.4

33



642 214

4

2



35.555.7

45



154 214

2

2



18.900.0

00



154 214

2

1



54.487.4

45



.



.



..



..

69.920.0

52

Trang 64



T chc công tác hạch toán TSCĐ tại công ty Cổ phần Kim

Tớn

1

7

1

8

1

9

2

0

2

1

2

2

2

3

2

4



-



154

2

154

3

641

4

642

4

154

2

642

4

642

4

214

1



Tổng cộng



214

1

214

1

214

1

214

1

214

2

214

2

214

3

421 147.368.

477

442.289.

588



54.487.4

45

141.949.

162

203.031.

839

87.906.1

02

18.900.0

00

35.555.7

45

16.942.4

33

628.692.

778



Số d đầu kỳ:

6.251.647.707

Số d cuối kỳ:

6.438.050.897

Ngàythángnăm

Ngời lập biểu



Kế toán trởng



Thủ trởng



đơn vị

2.2.6. Kế toán sửa chữa TSCĐ

TSCĐ là t liệu lao động có giá trị lớn và thời gian sử dụng

lâu dài. Trong quá trình sử dụng TSCĐ bị hao mòn và h hỏng

từng bộ phận. Vì vậy để đảm bảo cho TSCĐ có khả năng hoạt

động bình thờng,đảm bảo đúng các thông số kỹ thuật, đảm

bảo năng suất hoặc tăng năng suất trong quá trình sử dụng

Sinh viờn :ng Th Hng Diờn

lp

: KTKT-K8



Trang 65



T chc công tác hạch toán TSCĐ tại công ty Cổ phần Kim

Tớn

TSCĐ,ngoài việc bảo quản duy trì tốt, công ty còn tiến hành

sửa chữa thờng xuyên và sửa chữa lớn TSCĐ.

Công ty cổ phần sản xuất và kinh doanh kim khí sửa

chữa TSCĐ hiện nay chủ yếu theo phơng thức tự làm, và hầu

nh ít sửa chữa. Tuy nhiên một số trờng hợp sửa chữa phức tạp,

đòi hỏi trình độ cao, công ty phải thuê ngoài.

2.2.6.1. Sửa chữa nhỏ thờng xuyên :

Đối với công việc sửa chữa đều đặn diễn ra thờng

xuyên(sửa chữa máy móc thiết bị văn phòng, bảo dỡng, thay

thế phụ tùng nhỏ) có chi phí phát sinh không lớn và hạch toán

trực tiếp vào chi phí sản xuất kinh doanh phát sinh trong kỳ

theo từng bộ phận có TSCĐ sửa chữa.

Nợ TK 627,641,642

Có TK liên quan (111,112,334,338.)

2.2.6.2. Sửa chữa lớn TSCĐ:

Công việc sửa chữa lớn thờng có chi phí sửa chữa nhiều

và đợc tiến hành theo kế hoạch, dự án theo từng công trình,

kế toán hạch toán cụ thể theo quy định. Công ty thành lập

danh mục, trên cơ sở đó lập chi phí sửa chữa. Để giám sát

chặt chẽ những khoản chi phí và giá thành công việc sửa chữa

lớn thì toàn bộ các chi phí phát sinh đợc tập hợp vào TK 241

(xây dựng cơ bản dở dang) đợc mở chi tiết cho từng công

trình sửa chữa lớn, công ty lập biên bản giao nhận lớn hoàn

thành bàn giao. Trên cơ sở chi phí sửa chữa TSCĐ kế toán tiến

hành trích trớc vào chi phí hàng quý.



Sinh viờn :ng Th Hng Diờn

lp

: KTKT-K8



Trang 66



T chc công tác hạch toán TSCĐ tại công ty Cổ phn Kim Tớn

Sổ cái tài khoản 241

Luỹ kế đến quý 4 năm 2005

Tên tài khoản: Xây dựng cơ bản dở dang

S



T

T

1

2

3

4

5

6

7

8

9



Ngày

chứng

từ



Số hiệu

chứng từ



Nội dung chứng từ



31/01/

05

31/01/

05

05/03/

05

07/03/

05

08/03/

05

15/03/

05

29/03/

05

04/04/

05

05/04/

05



PKT12/0

1

PKT13/0

1

PC49/03



Thuế NK, thuế GTGT xe lu NK- hải quan CHP

KVI

Trị giá 01 xe lu nhập khẩu

JPY500000x153,2đ/JPY

TT tiền mua máy hàn cho xởng SX- Phạm Văn

Miên Công ty Cổ phần SX

Mua vật t san lấp hố máy ép thuỷ lực 80 tấn



Tài khoản đối

ứng

Nợ





241

1

241

1

241

1

PC56/03

241

1

35/03

Chuyển tiền mua máy tính HĐ0028844

241

1

PC100/0 Mua VT gia công SC& mô tơ máy nắn tôn 25 241

3

ly

1

PC175/0 TT tiền làm biển quảng cáo ĐVũ, chế tạo máy 241

3

nắn tôn

1

65/04

TT tiền thuê đất theo TB ngày 07/01/05

241

2

67/04

TT tiền thuê đất theo YCTT ngày 07/01/05

241

2

46

Sinh viờn : ng Th Hng Diờn

Trang

Lp

:KTKT_K8



3333



Số tiền Nợ



3.830.000



331



76.600.000



1111



12.150.000



1111



1.650.000



11211



9.000.000



1111



6.886.000



1111



450.000



11211

11211



1.736.240.

000

157.990.06

0



Số tiền Có



T chc công tác hạch toán TSCĐ tại công ty Cổ phn Kim Tớn

1

0

1

1

1

2

1

3

1

4

1

5

1

6

1

7

1

8

1

9

2

0

2

1

2

2



18/04/

05

09/06/

05

10/06/

05

30/06/

05

30/06/

05

30/06/

05

30/06/

05

30/06/

05

30/06/

05

30/06/

05

30/06/

05

06/07/

05

31/08/

05



HĐ06857 Máy đào bánh xích đã qua sử dụng- Cty CP&

7

du lịch qtế

PC41/06 Mua máy khoan



331



K/C chi phí XDCBDD 02 máy hàn cho xởng



241

1

241

1

241

1

241

1

211

3

211

3

211

3

242



2411



126.285.71

4

12.150.000



K/C chi phí XDCBDD 01 máy vi tính



242



2411



9.000.000



K/C chi phí XDCBDD 01 máy khoan



211

3

241

1

241

1

241

2



2411



12.500.000



HĐ00708

2

PKT20/0

6

PKT24/0

6

PKT25/0

6

PKT25/0

6

PKT26/0

6

PKT27/0

6

PKT28/0

6

PKT35/0

6

131/07



Gia công thay bạc xích (mua của MALTA)



LC



Chuyển tiền thuê đất thông báo ngày

15/07/05



Xuất thép gia công chế tạo máy nắn tôn 25

ly

K/C chi phí XDCBDD máy nắn tôn 25 ly

K/C chi phí XDCBDD Xe lu

K/C chi phí XDCBDD máy đào bánh xích



Xuất thép lới vào chế tạo máy nắn tôn 25 ly

Chuyển tiền mua 04 máy hàn cho công ty



Sinh viờn : ng Th Hng Diờn

Lp

:KTKT_K8



Trang



47



1111



114.285.71

4

12.500.000



331



12.000.000



1561



60.518.190



2411



412.090.08

0

80.430.000



2411

2411



155



926.192



11211



18.358.938



11211



1.583.700.

000



T chc công tác hạch toán TSCĐ tại công ty Cổ phn Kim Tớn

2

3





2

4

3

7

3

8

3

9

4

0



08/09/

05

.



19/09/

05



LC



.

160/09



Trả tiền thuê đất 30 380USDxTG 15

884đ/USD

.



Trả tiền mua máy tiện theo hợp đồng số

400905/HĐKT

-



241

2



.

241

1

242



11211



-



241

1

241

1

241

2



331



Tổng cộng



..

.

11211

2411



3333

421



316.823.88

4

.....



.

.....



.

118.980.00

0

21.150.000

1.759.517.

714

3.830.000

33.962.000

5.833.482 2.492.694

.978

.497



Số d đầu kỳ:



9.127.971.863



Số d cuối kỳ:



12.468.760.344



Ngày tháng..năm..

Ngời lập biểu



Kế toán trởng



đơn vị



Sinh viờn : ng Th Hng Diờn

Lp

:KTKT_K8



Trang



48



Thủ trởng



T chc công tác hạch toán TSCĐ tại công ty Cổ phn Kim Tớn



Sinh viờn : ng Th Hng Diờn

Lp

:KTKT_K8



Trang



49



T chc công tác hạch toán TSCĐ tại công ty Cổ phn Kim Tớn

2.3 ỏnh giỏ cụng tỏc k toỏn ti cụng ty c phn Kim Tớn

2.3.1 Một số u điểm trong công tác kế toán tại công ty:

- Trong điều kiện cơ chế quản lý mới, cũng nh điều kiện

quản lý và sản xuất kinh doanh thực tế kinh doanh thực tế của

mình, bộ máy kế toán của công ty đợc tổ chức tơng đối gọn

nhẹ và hoàn chỉnh theo mô hình kế toán tập trung. Đây là

mô hình mà việc hạch toán đợc tập trung tại phòng kế toán

trung tâm của công ty. Mô hình này không những tạo điều

kiện thuận lợi cho việc kiểm tra, giám sát tình hình tài chính

trong việc tạo ra quyết định quản lý và chỉ đạo kinh doanh

kịp thời của ban giám đốc,mà còn tạo điều kiện cho công tác

phân công lao động, chuyên môn hoá theo các phần hành kế

toán, nâng cao trình độ nghiệp vụ , ý thức trách nhiệm của

cán bộ kế toán.

- Các phần hành kế toán đợc phân công tơng đối rõ ràng

và khoa học cho từng kế toán viên, có sự phối hợp chặt chẽ và

đồng bộ giữa các phần hành với nhau,đảm bảo tính thống

nhất về phạm vi,phơng pháp tính toán,ghi chép.Từ đó tạo

điều kiện thuận lợi cho việc kiểm tra, đối chiếu, phát hiện kịp

thời những sai sót giúp ban lãnh đạo đánh giá đợc hiệu quả

kinh doanh trong kỳ, qua đó xây dựng đợc kế hoạch kinh

doanh phù hợp với yêu cầu của thị trờng

- Về quá trình lập và luân chuyển chứng từ: Công ty sử

dụng hóa đơn chứng từ theo đúng mẫu và quy định của Bộ

Tài Chính. Mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh đều đợc phản ánh

trên hoá đơn, chứng từ phù hợp.



Sinh viờn : ng Th Hng Diờn

Lp

:KTKT_K8



Trang 46



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng tính khấu hao TSCĐ hữu hình quý 4 năm 2009(trớch)

Tải bản đầy đủ ngay(87 tr)

×