Tải bản đầy đủ - 68 (trang)
-Nhúm ch tiờu phn ỏnh hiu qu s dng chi phớ

-Nhúm ch tiờu phn ỏnh hiu qu s dng chi phớ

Tải bản đầy đủ - 68trang

chng t mc li nhun trong chi phớ bỏn hng cng ln, doanh nghip ó tit

kim c chi phớ bỏn hng

* T sut sinh li ca chi phớ qun lý doanh nghip:

Ch tiờu ny c xỏc nh nh sau:

T sut

sinh li ca

chi phớ QLDN



Li nhun thun t HKD

=



x 100

Chi phớ qun lý DN



Ch tiờu ny cho bit trong k phõn tớch doanh nghip u t 100 ng chi

phớ qun lý DN thỡ thu c bao nhiờu ng li nhun, ch tiờu ny cng cao

chng t mc li nhun trong chi phớ qun lý DN cng ln, doanh nghip ó tit

kim c chi phớ qun lý.

* T sut sinh li ca tng chi phớ:

T sut

sinh li ca

tng chi phớ



Li nhun k toỏn trc thu

=



x 100

Tng chi phớ



Ch tiờu ny cho bit trong k phõn tớch doanh nghip u t 100 ng chi

phớ thỡ thu c bao nhiờu ng li nhun k toỏn trc thu, ch tiờu ny cng

cao chng t mc li nhun trong chi phớ cng ln, doanh nghip ó tit kim

c chi phớ chi ra trong k.

- Nhúm ch tiờu phn ỏnh hiu qu s dng vn vay

* Hiu qu s dng vn vay:

- Hiu qu s dng lói vay:

Li nhun KT trc thu + Chi phớ lói vay

Hiu qu s dng lói =

vay ca doanh nghip



Chi phớ lói vay



Ch tiờu ny phn ỏnh an ton, kh nng thanh toỏn lói tin vay ca doanh

nghip, ch tiờu ny cng cao kh nng sinh li ca vn vay cng tt.

- T sut sinh li ca tin vay:

T sut

sinh li



Li nhun sau thu

=



x 100

12



ca tin vay



Tin vay bỡnh quõn



Ch tiờu ny cho bit trong k phõn tớch, doanh nghip s dng 100 ng tin

vay phc v cho hot ng kinh doanh thỡ thu c bao nhiờu ng li nhun k

toỏn sau thu. Ch tiờu ny cng cao chng t hiu qu kinh doanh tt, ú l

nhõn t hp dn nh qun tr a ra quyt nh vay tin u t vo hot ng sn

xut kinh doanh. Ch tiờu cng chng t tc tng trng ca doanh nghip.

1.2. Các nhân tố ảnh hởng đến hiệu quả kinh doanh

Hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp chịu ảnh hởng

của rất nhiều yếu tố trong đó có các yếu tố đầu vào nh sự

biến động các nguồn lực đợc sử dụng trong quá trình sản xuất

và các yếu tố đầu ra nh sự biến động của thị trờng về sản

phẩm các yếu tố khách quan và các yếu tố chủ quan trong

môi trờng ngành, môi trờng vĩ mô, hoàn cảnh nội bộ doanh

nghiệp, các cơ hội cũng nh các thách thức về rủi ro

1.2.1. Các nhân tố khách quan của doanh nghiệp

Nhân tố khách quan ảnh hởng tới hiệu quả kinh doanh của

doanh nghiệp là các nhân tố thuộc môi trờng bên ngoài doanh

nghiệp gây ra những ảnh hởng ngoài ý muốn mà doanh

nghiệp không thể kiểm soát hết đợc. Các nhân tố này thờng

liên quan đến môi trờng kinh tế - xã hội mà doanh nghiệp

đang hoạt động. Các tác động của chúng có thể đợc phát

hiện, định lợng cụ thể nhng cũng có trờng hợp chỉ có thể xem

xét định tính đợc là có lợi hay bất lợi cho doanh nghiệp mà

thôi. Có thể kể ra một số nhân tố khách quan sau:

- Yếu tố chính trị, pháp lý và chính sách định hớng phát

triển kinh tế của nhà nớc: Các chính sách đờng lối của nhà nớc

là một yếu tố tạo tiền đề cho sự đi lên của nền kinh tế. Một

môi trờng chính trị ổn định, một hành lang pháp lý ổn định

sẽ tạo điều kiện cho các doanh nghiệp, các nhà đầu t có đợc

13



các định hớng, kế hoạch phát triển của mình cho phù hợp với xu

hớng của nền kinh tế thế giới và tình hình chính trị trong nớc.

- Nhu cầu của thị trờng: Đây là một nhân tố quyết định

tới kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.

- Tài nguyên môi trờng và khoa học kỹ thuật công nghệ:

hai nhân tố này sẽ tác động trực tiếp đến chi phí, chất lợng và

năng suất lao động của doanh nghiệp.

- Điều kiện địa lý, cơ sở hạ tầng: Điều kiện cơ sở hạ tầng

thấp kém, điều kiện địa lý không thuận lợi sẽ làm tăng chi phí

kinh doanh của doanh nghiệp, ảnh hởng xấu tới hoạt động kinh

doanh và ngợc lại.

- Các đối thủ cạnh tranh: Vấn đề cạnh tranh là không

tránh khỏi đối với các doanh nghiệp hoạt động trong nền kinh

tế thị trờng. Sự tồn tại, cạnh tranh của các đối thủ một mặt

gây ra những khó khăn cho các doanh nghiệp nhng mặt khác

nó cũng là động lực thúc đẩy các doanh nghiệp không ngừng

nâng cao khả năng, năng lực của mình để đáp ứng các yêu

cầu ngày càng khắt khe của thị trờng. Doanh nghiệp nào

không đủ sức cạnh tranh sẽ phải chấp nhận thua lỗ, thậm chí

phá sản.

- Nhà cung cấp: Là những ngời cung cấp đầu vào cho

doanh nghiệp, sự đảm bảo về số lợng, chất lợng cũng nh giá cả

và thời gian cung ứng ảnh hởng không nhỏ tới quá trình sản

xuất kinh doanh.

1.2.2. Các nhân tố chủ quan

Các nhân tố chủ quan ảnh hởng tới hiệu quả kinh doanh

của doanh nghiệp là các nhân tố bên trong của doanh nghiệp

mà doanh nghiệp có thể kiểm soát đợc nh:

- Quy mô sản xuất kinh doanh

14



Trong nền kinh tế thị trờng hiện nay mỗi doanh nghiệp

phải trả lời đợc câu hỏi: sản xuất cho ai? Sản xuất cái gì? Sản

xuất nh thế nào? Trả lời đợc câu hỏi đó doanh nghiệp đã nắm

bắt đợc nhu cầu thị trờng. Để thoả mãn đợc thị trờng, đạt đợc

doanh thu tối đa thì phải có quy mô sản xuất tối u sẽ quyết

định hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp.

- Tổ chức sản xuất kinh doanh

Sau khi xác định đợc quy mô sản xuất thì doanh nghiệp

phải biết tổ chức điều hành kinh doanh hợp lý. Thực tế cho

thấy trong cùng một điều kiện hoàn cảnh nh nhau nhng phơng

pháp tổ chức quản lý khác nhau sẽ cho những kết quả rất khác

nhau.

Các nhân tố có vị trí quan trọng khác nhau đối với hiệu

quả sản xuất kinh doanh của mỗi doanh nghiệp nhng chúng có

mối quan hệ hữu cơ, thúc đẩy nhau cùng phát triển. Chúng ta

cần phân tích đầy đủ sự tác động của nó đến hiệu quả sản

xuất kinh doanh và tìm ra biện pháp thích hợp để phát huy

mặt tích cực, hạn chế các ảnh hởng xấu nhằm nâng cao hiệu

quả kinh doanh.

Việc phân bổ cơ cấu vốn của doanh nghiệp phải phù hợp

với quy mô, tính chất của doanh nghiệp sẽ đảm bảo cho doanh

nghiệp hoạt động liên tục và góp phần nâng cao hiệu quả kinh

doanh.

Ngoài ra, sự sắp xếp, bố trí lao động và dây truyền sản

xuất hợp lý sẽ góp phần nâng cao năng suất lao động nhằm

nâng cao hiệu quả kinh doanh một cách tốt nhất.

Nói tới doanh nghiệp và hiệu quả kinh doanh của doanh

nghiệp đó mà không nói tới uy tín và hình ảnh của doanh

nghiệp trên thị trờng tức là chúng ta đã bỏ sót một yếu tố rất

quan trọng. Ngày nay, ngời ta coi uy tín của doanh nghiệp là

15



tài sản vô hình, nó ảnh hởng rất lớn đến hiệu quả kinh doanh

vì vậy chất lợng sản phẩm, thái độ phục vụ, các dịch vụ sau

bán, các phơng thức thanh toán, chiến lợc cạnh tranh mà doanh

nghiệp đang sử dụng trong kinh doanh là cônng cụ hữu hiệu

để tăng uy tín của doanh nghiệp trên thị trờng.

1.3 Bin phỏp nõng cao hiu qu kinh doanh

1.3.1 Bin phỏp ga tng kt qu u ra

Mun nõng cao hiu qu kinh doanh, bn thõn cỏc doanh

nghip phi ch ng sỏng to, hn ch nhng khú khn, phỏt

trin nhng thun li to ra mụi trng hot ng cú li cho

mỡnh. Bn thõn doanh nghip cú vai trũ quyt nh trong s tn

ti, phỏt trin hay sy vong ca hot ng kinh doanh ca mỡnh.

Vai trũ quyt nh ca doanh nghip th hin trờn hai mt: th

nht, bit khai thỏc v tn dng nhng iu kin v yu t

thun li ca mụi trng bờn ngoai v th hai, doanh nghip

phi ch ng to ra nhng iu kin, yu t cho chớnh bn

thõn mỡnh phỏt trin. C hai mt ny cn phi c phi hp

ng b thỡ mi tn dng c ti a cỏc ngun lc, kinh doanh

mi t dc hiu qu ti a.

Hiu qu kinh t ca hot ng sn xuỏt kinh doanh l

phm trự tng hp. Mun nõng cao hiu qu kinh t ca hot

ng snar xut kinh doanh, doanh nghip phi s dng tng

hp cỏc bin phỏp t nõng cao nng lc qun tr, iu hanh

hot ng sn xut kinh doanh ca doanh nghip n vic tng

cng v ci thin mi hot ng bờn trong doanh nghip, bit

lm cho doanh nghip luụn luụn thớch ng vi nhng bin ng

ca th trng.

1.3.2 Bin phỏp s dng hp lý cỏc yu t u vo

Bt k mt doanh nghip sn xut kinh doanh no (tr cỏc

doanh nghip hot ng nh nc hot ng cụng ớch ), khi tin

16



hanh hot ng sn xut kinh doanh u quan tõm n li

nhun m h cú th t c t hot ng ú v u quyt

nh tin hnh sn xut kinh doanh theo mc tiờu ti a húa li

nhun. Quy tc chung ti a húa li nhun l doanh nghip s

tng sn lng cho ti chng no doanh thu cn biờn (MR) cũn

vt quỏ chi phớ cn biờn (MC). Trong ú, chi phớ cn biờn l chi

phớ tng thờm khi sn xut thờm mt n v sn phm. Doanh

thu cn biờn (MR) l doanh thu tng thờm chi bỏn thờm mt

n v sn phm.

Doanh nghip s t dc li nhun ti a mc sn lng

m ú doanh thu cn biờn bng chi phớ cn biờn (MR=MC). Ti

im ny sn lng ca Q* t c m bo hiu qu ti a.

Mt khỏc, gim thiu chi phớ kinh doanh nguyờn tc s

dng cỏc yu t u vo l doanh thu cn biờn do mt yu t

u vo bt k to ra (MRP) bng vi chi phớ biờn s dng yu

t u vo ú (MC), tc l MRP = MC. Nguyờn tc ny cú ngha

l doanh nghip cũn cú th s dng tng thờm cỏc yu t u

vo khi cú MRP > MC v hiu qu ti a khi MRP =MC.



17



CHNG 2

PHN TCH THC TRNG HIU QU HOT NG KINH

DOANH CA CễNG TY TNHH PHNG HONG

2.1. Giới thiệu khỏt quỏt v công ty TNHH Phng Hong

2.1.1. Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin cụng ty

-



Cụng ty c thnh lp vo ngy 29/04/2002 cụng ty c

thnh lp thuc s hu ca b Th Hnh.



-



Tờn cụng ty: Cụng ty TNHH Phng Hong



-



Tờn giao dch bng ting anh: Phuong hoang company

limited



-



a ch: ụng Hi- Hi An Hi Phũng



-



in thoi: 0313.766.961



-



Mó s thu: 0200134579



-



Ti khon ngõn hng: 102010000671541, ti ngõn hng:

Cụng thng - Chi nhỏnh Hi Phũng



-



Vn iu l: 5.000.000.000



-



Trong nhng nm u mi thnh lp quy mụ kinh doanh

ca cụng ty cũn nh nờn vic sn xut sn phm ca cụng ty

ch l sn phm xõy dng, thộp ng 5 nm tr li õy cụng ty

nhu cu ca th trng v nhanh ngh xõy dng ngy cng nờn

cao cụng ty ó m rng thờm sn xut sn phm v xõy dng

nh tụn m mu, tụn m k, thộp lỏ, thộp tm. Hin nay cụng

ty l mt trong nhng cụng ty st thộp xõy dng hng u Hi

Phũng.

2.1.2. Chc nng nhim v trong cụng ty

- Theo giy phộp kinh doanh, cụng ty ng kớ hot ng trong

cỏc lnh vc sau: Buụn bỏn kim loi v qung, kim loi. Tuy nhiờn,

thc t nhng nm qua v trong hin ti Cụng ty ang sn xut

kinh doanh cỏc ngnh ngh, lnh vc sau: Trong ú, ngnh ngh

buụn bỏn st, thộp v xõy dng cụng trỡnh nh xng, cu ng,

18



l hot ng ch yu mang li doanh thu v li nhun ln nht cho

Cụng ty.

2.1.3. C cu t chc v nhõn s trong cụng ty.

- Tng s lao ng ton Cụng ty l: 57 ngi.

- Trong ú: Cú 42 nam v 15 n.

S 2.1 c cu b mỏy qun lý trong cụng ty

Giỏm c

Phú giỏm c



Phũng

Phũng

t chc

k toỏn

- kinhPhũng

doanhtiờu th



(Ngun trớch: Ti Phũng k toỏn ti cụng ty TNHH Phng Hong)

- Phũng Ti chinh- K toỏn:

+ Tham mu cho giỏm c v cụng tỏc qun lý ti chớnh ton doang

nghip, qun lý, s dng, bo ton v phỏt trin cỏc ngun vn.

+ Xõy dng k hoch ti chớnh cho tng quý v c nm cho giỏm c

phờ duyt.

+ Hng thỏng, quý tng hp bỏo cỏo kt qu hot ng ti chớnh ca doanh

nghip cho giỏm c. Cui mi nm ti chớnh lp bỏo cỏo ti chớnh.

- Phũng t chc kinh doanh: Thc hin cỏc cụng tỏc cú liờn quan n

nhõn s, cú nhim v theo dừi ụn c vic thc hin n np, ni quy cỳa cỏc

cỏn b cụng nhõn viờn, qun lý vn bn, lu tr h s, thi ua, khen thng,

cụng tỏc i ngoi. ng thi lờn cỏc k hoch kinh doanh, tỡm cỏc ngun hng

cho cụng ty.

- Phũng tiờu th: cú nhim v theo dừi s lng sn phm tiờu th trong

k, lp k hoch v thc hin nghiờn cu m rng th trng tiờu th sn phm.

19



ờu



hớ



trc



NSNN



2.1.4. Mt s ch tiờu kinh t ch yu ca cụng ty TNHH

Phng Hong giai on 2011-2013

Bng 2.1 Mt s ch tiờu kinh t ch yu ti cụng ty

TNHH Phng Hong giai on2011-2013

So sỏnh

VT



Nm 2011



Nm 2012



Nm 2013



nm



nm 2012/nm2011

T l

Chờn

Chờnh lch (%)



n

g

n

g

n

g

n



o



g

Ng



bỡnh



i

n

g



2,949,188,



4,912,615,



4,035,694,5



241



046



84



2.947.621.



4,879,562,



4,012,944,0



754



736



46



30,226,328



33,780,790



24,233,784



5,291,012



8,445,198



4,846,757



71



73



57



2,600,000



2,850,000



3,050,000



lch



1,963,426,8

05



876,9

66.58



1,932,030,9



6

-



866,6



82



65,54



9

-



3,554,462



11.76



9,547

-



3,154,186



59.61



3,598



2



2.82



-1



250,000

9.62

( Ngun t bng BCKQHKD ti cụng ty TNHH Phng Hong



200,



giai on 2011-2013)



20



Phõn tớch:

Nhỡn vo s liu bng 2.1 ta nhn thy kt qu kinh doanh

trong ba nm tng gim khụng ng u. Vi mt doanh nghip sn

xut thỡ vic quan trng chớnh l vic xỳc tin sn phm cỏc chi phớ

cho bỏn hng l rt quan trng v l vn lõu di nhng cn phi

lm ngay v thng xuyờn thay i cỏc chớnh sỏch thỡ doanh nghip

khụng trỏnh khi phi chi mt s khon chi phớ khỏ cao.Tuy nhiờn t

thc trng ny cho thy s kinh doanh tt l do doanh thu bỏn hng

cao ng thi l doanh nghip ó qun lý c chi phớ, xõy dng

c nh mc chi phớ hp lý, t vic thuờ nh kho cho n vic tớnh

phớ vn chuyn trong giỏ thc t xut hng, chi phớ nhõn cụng bao

nhiờu cng rt hp lý, Doanh thu bỏn hng cao cng l do hng

húa ny ch phc v cho mi b phn khỏch hng trờn th trng

xõy dng v cỏc mt hng cng thuc vo loi mt hng b sung

nh vt liu xõy dng. vỡ th nú ph thuc khỏ nhiu vo s tiờu th

ca mt hng chớnh l st v thộp.

Doanh thu nm 2011 t 2,949,188,241 ng sang nm 2012

doanh thu t 4,912,615,046 ng tc tng 66,58% tng ng vi

1,963,426,805 ng so vi nm 2011. Nguyờn nhõn lm doanh thu

tng do doanh s bỏn hng cao, s lng hng tiờu th trong k

nhiu, chi phớ tng tng ng vi mc doanh thu. Doanh thu tng

do sn lng bỏn cỏc mt hng st v thộp tng lờn (nm 2012

cụng ty bỏn c khong 45.000 tn st, bờn cnh ú cụng ty bỏn

thờm cỏc mt hng vt liu xõy dng khỏc 200 tn)

Sang nm 2013 doanh thu t 4,035,694,584 ng tc gim

17,85% tng ng vi gim 876,920,462 ng so vi nm 2012.

21



Nguyờn nhõn lm doanh thu gim do Cụng ty ang xõy dng 1

cụng trỡnh nh nhng vn ang trong thi gian thi cụng cha hon

thnh nờn cụng trỡnh cha bn giao nờn doanh thu trong nm 2013

gim

Vi lng doanh thu tng, gim nh vy thỡ tng chi phớ cng tng

t l thun vi doanh thu.

Tng chi phớ nm 2011 t 2.947.621.754ng sang nm

2012 tng chi phớ t 4,879,562,736 ng tc tng 65,54% tng

ng vi tng 1,932,030,982 ng so vi nm 2011. Sang nm 2013

tng chi phớ t 4,012,944,046 ng tc gim 17,76% tng ng

vi gim 866,618,690 ng so vi nm 2012. Nguyờn nhõn lm

tng chi phớ gim do chi phớ bỏn hng gim , chi phớ vn chuyn

gim v giỏ vn hng bỏn gim, nm 2012 giỏ vn gim bỡnh quõn

trờn mi mt hng t 245,780 ng n 568,460 ng. Tc tng

doanh thu v chi phớ l tng ng chng t doanh nghip ó thc

hin cỏc chớnh sỏch qun lý chi phớ hiu qa.

Tng chi phớ trong nm 2012 tng nhiu hn so vi nm 2011 nhng tng chi phớ

nm 2013 li thp hn nm 2012, tuy tc gim chi phớ ca nm 2013(3,06%)

thp hn tc tng chi phớ ca nm 2012 (23,17%) nhng iu ny cho thy

cụng ty ó cú th kim soỏt c phn no s bin ng giỏ c ca mt hng. Giỏ

vn hng bỏn chim t l ln nht trong tng chi phớ nờn khi giỏ vn hng bỏn trong

nm 2012 tng lờn l nguyờn nhõn chớnh lm cho tng chi phớ tng lờn, tng t

nh vy, tng chi phớ trong nm 2013 gim cng chớnh do giỏ vn hng bỏn gim.

Tuy nhiờn, li nhun sau thu ca cụng ty trong nm 2013 cng cha t mc cao

nht cú th t c l do cỏc khon mc chi phớ cũn li nh: chi phớ bỏn hng, chi

phớ qun lý doanh nghip, chi phớ hot ng ti chớnh, chi phớ khỏc li tng lờn lm

cho li nhun gim. Mc dự chi phớ cú tng qua cỏc nm nhng cỏc khon chi phớ

22



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

-Nhúm ch tiờu phn ỏnh hiu qu s dng chi phớ

Tải bản đầy đủ ngay(68 tr)

×