Tải bản đầy đủ - 68 (trang)
B¶ng 2.8: Ph©n tÝch vßng quay hµng tån kho tại công ty TNHH Phượng Hoàng giai đoạn 2011-2013

B¶ng 2.8: Ph©n tÝch vßng quay hµng tån kho tại công ty TNHH Phượng Hoàng giai đoạn 2011-2013

Tải bản đầy đủ - 68trang

Phõn tớch

Số vòng quay hàng tồn kho các năm tăng, giảm không đều.

Năm 2012 số vòng quay hàng tồn kho tăng lên 99.81% so với

năm 2011 do tốc độ tăng của doanh thu tơng đối cao. Năm

2013 lại giảm mạnh



so với 2012 là 93.83%.Tốc độ giảm của



vòng quay hàng tồn kho cao hơn so với tốc đô giảm của doanh

thu. Điều này cho thấy sự không hiệu quả trong hoạt động

quản lý hàng tồn kho, nguyên nhân có thể do sản phẩm của

công ty cha đủ sức cạnh tranh trên thị trờng. Công ty cần có

biện pháp thích hợp để đẩy nhanh tốc độ quay vòng hàng tồn

kho nh mở thêm các đại lý, bán hàng qua mạng.. qua đó có thể

tăng nhanh tốc độ tăng doanh thu

- Kỳ thu tiền bình quân



24



25



Bảng 2.9.: Bảng phân tích kỳ thu tiền bình quân TNHH Phng Hong giai on 2011-2013

Chỉ tiêu

Các khoản phải

thu



Doanh thu

Kỳ thu tiền



Đvị



Năm 2011



đồn 886,782,32

g



241



Năm 2013



Chênh lệch

Mức

%



1,178,328, 775,259,29 291,546,26



9



đồn 2,949,188,

g



Năm 2012



596



7



4,912,615,



4,035,694,



046



584



Ngà



7

1,963,426,

805



32.88 403,069,29 -34.21

9

66.58 876,920,46 -17.85



108.25

86.35

69.16

-21.90 -20.23

bình quân

y

(Nguồn:Bảng báo cáo KQKD của Công ty TNHH Phng Hong giai on 2011-2013)



26



Chênh lệch

Mức

%

-



2

-17.19 -19.91



Phõn tớch

Năm 2012 Công ty đã có những tiến bộ trong việc rút

ngắn thời gian thu hồi các khoản phải thu, so với năm 2011

giảm 21.90 ~22 ngày tơng đơng với tỷ lệ giảm 20.23% .Số

vòng quay các khoản phải thu giảm chứng tỏ tốc độ thu hồi các

khoản phải thu từ khách hàng của Công ty đã tốt. Có đợc điều

đó này là do Công ty đã có những chính sách hợp lý, với những

khách hàng lâu năm Công ty chấp nhận đề nghị thanh toán

chậm với đơn vị đối tác để giữ mối quan hệ kinh doanh lâu

dài, với những khách hàng mới Công ty đề nghị đơn vị đối

tác thanh toán trớc một phần để hởng một số u đãi khác khi

bàn giao quyết toán các hợp đồng kinh doanh.

Sang năm 2013 kỳ thu tiền bình quân tiếp tục giảm 17.19

ngày tơng đơng với tỷ lệ 19.91%. Đây là dấu hiệu tốt, tuy

nhiên nếu so về mặt doanh thu thì số doanh thu lại giảm,

điều này cho thấy nguyên nhân chủ yếu khiến cho kỳ thu tiền

bình quân năm 2013 tiếp tục giảm là do công ty không tìm

kiếm đợc khách hàng mới dẫn đến doanh thu giảm. Đây lại là

một hạn chế cần phải đợc khắc phục.

- Kỳ trả tiền bình quân

Kỳ trả tiền bình

quân =



Các khoản phải trả x

360

Giá vốn hàng bán



27



28



Bảng 2.10: Bảng phân tích kỳ trả tiền bình quân ti cụng ty TNHH Phng Hong giai

on 2011-2013

Chỉ tiêu



Đơn



vị

khoản đồn



Các



phải trả



bán



g

trả



401,943,58



g



Giá vốn hàng đồn



Kỳ



Năm 2011



tiền Ngà



bình quân



y



2

2,415,369,

098



Năm 2012

529,700,628



Chênh lệch



Chênh lệch

Mức

Mức

Mức

%

746,622,03 127,757,04 216,921,40 216,921,40 31.7



Năm 2013



4



4,449,667,0



3,667,879,



99



139



6

2,034,298,

001



6

-



6

-



781,787,96 781,787,96

0



0



8

84.2

2

-



59.91



42.86



73.28



-17.05



30.43



30.43



28.4

6



(Nguồn: Bảng báo cáo KQKD và CĐKT ti cụng ty TNHH Phng Hong giai on 2011-2013

)



29



Phõn tớch:

Nhìn vào bảng ta thấy, kỳ trả tiền bình quân của Công ty

ngày càng tốt, thời gian trả tiền cho các nhà cung cấp qua các

năm đều tăng lên. Đây cũng là một hình thức chiếm dụng vốn

giúp công ty tăng thời gian quay vòng vốn khắc phục những

khó khăn trong kinh doanh. Điều đó chứng tỏ Công ty có uy tín

với các nhà cung cấp, các nhà cung cấp tin tởng vào Công ty.

Nhỡn chung, vic s dng vn lu ng hiu qu l tt nhng doanh nghip

li cha phỏt huy c li th ny. Bng chng l hiu sut s dng vn lu

ng nm 2013 gim 3.87 ln so vi nm 2012. Cú ngha l nm 2013, doanh

thu kim c t 1 ng vn lu ng ó gim 3.87 ng so vi nm 2012.

ng thi hiu sut sinh li ca vn lu ng nm 2013 cng gim 0.01 ln so

vi nm 2012, nh vy s li nhun thu c t 1 ng vn lu ng nm 2013

ó gim 0.01 ng so vi nm 2012. iu ny cho thy doanh nghip s dng

vn lu ng cha hiu qu. Doanh nghip cn tn dng trit v y mnh

vic s dng li th ca mỡnh v vn lu



30



31



Phân tích hiệu quả sử dụng lao động

Bảng 2.11. Các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả sử dụng lao động

Ch tiờu



n

v



2011



2012



2013



So sỏnh nm

2012/nm2011

T l

Chờnh lch (%)



Doanh thu, Thu nhp



ng



2,949,188,241



4,912,615,046



4,035,694,584



Chi phớ qun lớ DN

Li nhun trc thu

Thu np NSNN

Qu Lng bỡnh quõn

Tng s lao ng bỡnh quõn

Thu nhp bỡnh quõn

Doanh thu ca 1 n v lao ng

Doanh thu ca 1 n v tin lng

Mc sinh li ca 1 n v lao ng

Mc sinh li ca 1 n v tin

lng



ng

ng

ng

ng

ng

ng

ng

ng

ng

ng



530,833,291

30,226,328

5,291,012

203,786,986

71

2,600,000

41,537,862

14.47

425,722.93



428,640,889

33,780,790

8,445,198

207,667,094

73

2,850,000

67,296,096

23.66

462,750.55



343,995,157

24,233,784

4,846,757

169,268,004

57

3,050,000

70,801,659

23.84

425,154.11



1,963,426,805

-102,192,402

3,554,462

3,154,186

3,880,108

2

250,000

25,758,233

9.18

37,027.62



0.15



0.16



0.14



0.01



( Trích số liệu bảng CĐKT, BCKQHĐKD năm 2011-2013)



32



So sỏnh nm 2013/

nm 2012

Chờnh

lch

T l(%)



66.58 876,920,462

-19.25 -84,645,732

11.76

-9,547,006

59.61

-3,598,441

1.90 -38,399,090

2.82

-16

9.62

200,000

62.01 3,505,562.85

63.46

0.19

8.70

-37,596.44

9.67



-0.02



-17.85

-19.75

-28.26

-42.61

-18.49

-21.92

7.02

5.21

0.79

-8.12

-11.99



Phõn tớch:

S lao ng bỡnh quõn gim t nm 2012-2013, trong khi ú thu nhp ca ngi

lao ng tng u qua cỏc nm t 2011-2013. iu ny cho thy doanh nghip

ngy cng chỳ trng n nõng cao i sng cho ngi lao ng. õy l bin

phỏp tớch cc giỳp thỳc y nng sut ca ngi lao ng.

Doanh thu ca 1 n v lao ng phn ỏnh mt ngi lao ng cú th lm

c 41,537,862 ng doanh thu trong nm 2011, sang nm 2012 c 1 ngi

lao ng to ra c 67,296,096 ng doanh thu, Sang nm 2013 c cú th

lm c 70,801,659 ng doanh thu. Doanh thu ca 1 n v lao ng l cao

thỡ chng t trỡnh s dng lao ng trong cụng ty cao. iu ny c anh

giỏ l tt. Vỡ Cụng ty ó thc hin c cụng tỏc bi dng nõng cao tay ngh

cho cụng nhõn

Doanh thu ca 1 n v tin lng phn ỏnh trong nm 2011, doanh nghip

b ra mt ng chi phớ tin lng t c 14,47 ng doanh thu, sang nm

2012 c 1 ng chi phớ tin lng cụng ty s to ra c 23,66 dng doanh

thu , sang nm 2013 c 1 ng chi phớ tin lng cụng ty s to ra c 23,84

dng doanh thu. Doanh thu ca 1 n v tin lng ny l cao thỡ nú th hin

tớnh hiu qu ca vic s dng chi phớ ca cụng ty tt.

Doanh thu ca 1 n v lao ng v 1 n v tin lng u tng qua cỏc nm

cho thy doanh nghip ó s dng hiu qu chi phớ nhõn cụng. Tuy nhiờn mc

sinh li ca 1 n v lao ng v 1 n v tin lng li gim trong giai on

2012-2013 c th .

Mc sinh li ca 1 n v lao ng phn ỏnh mi lao ng ca doanh

nghip to ra c 425,722.93 ng li nhun trong nm 2011.Sang nm 2012

c 1 lao ng trong cụng ty to ra c 462,750.55 ng li nhun tc

tng37,027.62 ng tng ng vi 8,70% Nguyờn nhõn lm mc sinh li ca 1

n v lao ng tng do Cụng ty ó thc hin c cụng tỏc bi dng nõng

cao tay ngh cho cụng nhõn.

iu ny c ỏnh giỏ l tt. Vỡ cụng ty i ó ỳng vi chinh sỏch ca nh

33



nc ó ra.

Sang nm 2012 c 1 lao ng trong cụng ty ch to ra c 425,154.11 ng

li nhun tc 37,596.44 ng tng ng vi 8,12%. Nguyờn nhõn lm mc sinh

li ca 1 n v lao ng gim do trong cụng ty cú 1 s lao ng ngh vic. iu

ny c ỏnh giỏ l khụng tt. Vỡ nu thiu ngi lao ng thỡ cụng ty s b

gim doanh thu

Mc sinh li ca 1 n v tin lng phn ỏnh trong nm 2011 kinh

doanh, doanh nghip b ra mt ng chi phớ tin lng t c 0,15 ng li

nhun, sang nm 2012 c 1 ng chi phớ tin lng cụng ty b ra s to ra c

0,16 ng li nhun. tc tng 0.01 ng tng ng vi 9.67% so vi nm

2011.

Nguyờn nhõn lm mc sinh li ca 1 n v tin lng tng do cụng ty co mc

doanh thu tng v li nhun tng.

Sang nm 2013 c 1 ng chi phớ tin lng cụng ty b ra s to ra c 0,14

ng li nhun. tc tng 0.02 ng tng ng vi 11,99% so vi nm 2012.

Nguyờn nhõn lm mc sinh li ca 1 n v tin lng tng do cụng ty co mc

li nhun gim, s lao ng gim

2.3 ỏnh giỏ hiu qu kinh doanh ti Cụng ty TNHH Phng Hong

2.3.1 Kt qu dt c

Tuy chỉ mới thành lập đợc 5 năm và hoạt động trong môi trơng

cạnh tranh gay gắt nhng Công ty vẫn đứng vững thể hiện đợc

năng lực của mình và làm ăn liên tục có lãi. Thành tích cụ thể

là:

Quy mô hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty ngày càng

đợc mở rộng. Nguồn vốn kinh doanh có tốc độ gia tăng cao qua

các năm mặc dù hiệu quả sử dụng vốn, sản xuất kinh doanh

còn cha theo kịp tốc độ huy động vốn song sự mở rộng vốn

đầu t vẫn đem lại sự tăng trởng về lợi nhuận.



34



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

B¶ng 2.8: Ph©n tÝch vßng quay hµng tån kho tại công ty TNHH Phượng Hoàng giai đoạn 2011-2013

Tải bản đầy đủ ngay(68 tr)

×