Tải bản đầy đủ - 34 (trang)
1: Kế toán vốn bằng tiền.

1: Kế toán vốn bằng tiền.

Tải bản đầy đủ - 34trang

Báo cáo thực tập tổng quan



Trường Đại Học Hải Phòng



3.1.1.4.Trình tự ghi sổ

Sơ đồ 3.1.1: Trình tự ghi sổ kế toán tiền mặt theo hình thức chứng từ ghi sổ

Chứng từ

gốc hóa

đơn (mua

hàng, bán

hàng, giấy

đề nghị

thanh

toán..)



Phiếu thu



Chứng

từ ghi

sổ



Sổ cái TK

111



Phiếu chi



3.1.2 Tiền gửi ngân hàng

3.1.2.1 Chứng từ sử dụng

- Ủy nhiệm chi

- Giấy báo có, giấy báo nợ

- Giấy lĩnh tiền

- Giấy nộp tiền mặt

3.1.2.2 Tài khoản sử dụng

Kế toán sử dụng TK 112 “ Tiền gửi ngân hàng”

TK 112 có 3 tài khoản cấp 2

+ TK1121 “Tiền Việt Nam”: Phản ánh tiền gửi vào rút ra, hiện đang gửi tại ngân

hàng bằng Việt Nam đồng

+ TK11122 “Ngoại tệ”: Phản ánh tiền gửi vào rút ra bằng ngoại tệ các loại đã

quy đổi ra tiền Việt Nam.

+ TK1123 “Vàng bạc, kim khi quý”: Phản ánh giá trị vàng bạc, kim đá quý gửi

vào, rút ra và hiện đang có ở ngân hàng.

3.1.2.3. Sổ sách sử dụng

- Sổ tiền gửi ngân hàng ( Mẫu số: 06 – DNN)

- Chúng từ ghi sổ



(Mẫu số:S02a - DNN)



- Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ (Mẫu số:S02b- DNN)

- Sổ cái TK 1121 ((Mẫu số:S02c1 - DNN)



SV: Vũ Thị Trang



Lớp: Kế toán K4A



13



Báo cáo thực tập tổng quan



Trường Đại Học Hải Phòng



3.1.2.4 Trình tự ghi sổ kế toán

Sơ đồ 3.1.2: Trình tự ghi sổ kế toán tiền gửi ngân hàng theo hình thức

chứng từ ghi sổ

Chứng từ gốc:

Giấy báo có, giấy

báo nợ



Chứng

từ ghi

sổ



Sổ đăng ký

chứng từ

ghi sổ



Sổ cái

TK

1121



3.1.3. Khảo sát các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

VD1: Ngày 1/03/2013 Phiếu thu 01 thu tiền bán hàng tháng 2 cho Công ty

TNHH An Phát tổng số tiền là 35.120.300đ

- Kế toán lập phiếu thu



SV: Vũ Thị Trang



Lớp: Kế toán K4A



14



Báo cáo thực tập tổng quan



Trường Đại Học Hải Phòng



Biểu số 3.1.3: Phiếu Thu

Đơn vị:Cty TNHH TMDV và Cn

Hợp Phát

Bộ phận:kế toán



Mẫu số: 01 - TT

(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC

Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)

Quyển số:03

PHIẾU THU

Số: 246

Ngày 01 tháng 03 năm 2013

Nợ: TK1111

Có: TK 131



Họ và tên người nôp tiền.:.Công ty TNHH An Phát

Địa chỉ:Hải Phòng

Lý do nộp: Thu tiền hàng

Số tiền: 35.120.300đ (Viết bằng chữ):Ba mươi lăm triệu một trăm hai mươi nghìn

ba trăm đồng./

Kèm theo: .01.......Chứng từ gốc.

Giám đốc

Người nộp

Kế toán trưởng

tiền

(Ký, họ tên, đóng

(Ký, họ tên)

dấu)

(Ký, họ tên)



SV: Vũ Thị Trang



Người lập

Thủ quỹ

phiếu

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)



Lớp: Kế toán K4A



15



Báo cáo thực tập tổng quan



Trường Đại Học Hải Phòng



VD2: Ngày 05/03/2013 nộp tiền vào tài khoản ngân hàng Thương mại Quân Đội

là 120.000.000đ

- Kế toán lập phiếu chi

Biểu số 3.1.4: Phiếu chi

Đơn vi:Công ty TNHH TMDV và CN Hợp

Phát



Mẫu số: 02 - TT



(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC



Bộ phận:kế toán



Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)



Quyển số: 04



PHIẾU CHI

Ngày 05 tháng 03 năm 2013



Số:108

Nợ: TK 112

Có: TK 1111



Họ và tên người nhận tiền: Ngô Thị Giang

Địa chỉ: phòng kế toán

Lý do chi: Nộp tiền và TK tiền gửi ngân hàng

Số tiền: 120.000.000đ.(viết bằng chữ): Một trăm hai mươi triệu đồng,/

Kèm theo: ....01.........chứng từ gốc.

Ngày 10 tháng 03 năm 2013

Giám đốc



Kế toán



Thủ quỹ



(Ký, họ tên, đóng



trưởng



(Ký, họ



dấu)



(Ký, họ tên)



tên)



Người lập phiếu Người nhận tiền

(Ký, họ tên)



(Ký, họ tên)



VD3 : Ngày 09/3/2013.Nhận được giấy báo có của ngân hàng Quân đội Công ty

SV: Vũ Thị Trang



Lớp: Kế toán K4A



16



Báo cáo thực tập tổng quan



Trường Đại Học Hải Phòng



TNHH Tất Đạt thanh toán tiền mua hàng từ tháng 1/2013 tổng trị giá lô hàng là

30.000.000đ

Biểu số 3.1.5: Giấy báo Có

Ngân hàng TM Quân Đội

Chi nhánh HP



Số 023589



GIẤY BÁO CÓ

Ngày 09 tháng 03 năm 2013

Số tài khoản: 25717839

Tên tài khoản: Công ty TNHH TMDV và CN Hợp Phát

Địa chỉ: 175/262 rần nguyên hãn

Ngân hàng: Quân đội

Người nộp tiền: Cty TNHH Tất Đạt

Địa chỉ: 43 ĐIện Biên Phủ-HP

Nội dung nộp:Thanh toán tiền hàng

Số tiền: 30.000.000đ

Viết bằng chữ:Ba mươi triệu đồng chẵn./

Danh cho ngân hàng ghi

Số tiền mặt nộp: 30.000.000đ

Tiê ghi có TK: 30.000.000đ

Đã VAT khách hàng:

Thanh toán viên



Kiểm soát



Thủ quỹ



( ký,họ tên)



( Ký, họ tên)



( ký, họ tên)



SV: Vũ Thị Trang



Giám đốc

( Ký, họ tên)



Lớp: Kế toán K4A



17



Báo cáo thực tập tổng quan



Trường Đại Học Hải Phòng



VD4: Giấy báo nợ ngày 12/03/2013 trả nợ cho công ty TNHH Khánh Linh, séc

chuyển khoản số 125 số tiền 58.500.000đ

Kế toán lập giấy báo nợ

Biểu số 3.1.6 : Giấy báo Nợ

Ngân hàng TM Quân Đội

Chi nhánh HP



số 08569



GIẤY BÁO NỢ

Ngày 12 tháng 03 năm 2013

Tên công ty nộp: Công ty TNHH TMDV và CN Hợp Phát

Số Tài khoản: 25717839

Số tiền: 58.500.000 đồng

Nội dung: Trả nợ cho côg ty TNHH Khánh Linh

Bằng chữ: Năm mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn./



Lập phiếu



Kiểm soát



(đã ký)



(đã ký)



Biểu số 3.1.7: Chứng từ ghi sổ 01

SV: Vũ Thị Trang



Lớp: Kế toán K4A



18



Báo cáo thực tập tổng quan



Trường Đại Học Hải Phòng



Đơn vi:Công ty TNHH TMDV và CN Hợp Phát



Mẫu số: S02a-DNN



Địa chỉ:175/262 Trần Nguyên Hãn- AD- LC- HP



(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC

ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)



CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số: 01

Ngày 31 tháng 03 năm 2013

Đơn vị tính: Đồng

Số hiệu tài khoản

Trích yếu



Số tiền



Ghi chú



D



Nợ







A



B



C



1



Thu tiền hàng



111



131



78.912.000



………….



……

111



Thu tiền bán hàng kỳ trước

………….



…….



Cộng



x



131



35.120.300

…….



x



859.642.000x



Kèm theo …01.. chứng từ gốc.

Người lập

(Ký, họ tên)



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



Biểu số 3.1.8: Chứng từ ghi sổ 02



SV: Vũ Thị Trang



Lớp: Kế toán K4A



19



Báo cáo thực tập tổng quan



Trường Đại Học Hải Phòng



Đơn vị:Công ty TNHH TMDV và CN Hợp Phát



Mẫu số: S02a-DNN

(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC



Địa chỉ:175/262 Trần Nguyên Hãn- AD- LC - HP ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)



CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số: 02

Ngày 31 tháng 03 năm 2013

Đơn vị tính: Đồng

Trích yếu



Số hiệu tài khoản



A

Nộp tiền vào tài khoản



Nợ







B



C



112



111



……



Số tiền



Ghi chú



1



D



120.000.000

……



Thanh toán lương



334



………….

Chi tiếp khách



111



…….



45.612.000

…….



6421



111



…..



7.903.000

….



Cộng



x



x



987.500.000



x



Kèm theo ....01. chứng từ gốc.

Người lập

(Ký, họ tên)



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



Biểu số 3.1.9: Chứng từ ghi sổ 03



SV: Vũ Thị Trang



Lớp: Kế toán K4A



20



Báo cáo thực tập tổng quan



Trường Đại Học Hải Phòng



Đơn vi:Công ty TNHH TMDV và CN Hợp Phát



Mẫu số: S02a-DNN

(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC



Địa chỉ:175/262 Trần Nguyên Hãn- AD- LC- HP



ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)



CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số: 03

Ngày 31 tháng 03 năm 2013

Đơn vị tính: Đồng

Trích yếu



Số hiệu tài khoản



Số tiền



Nợ







B



C



Nộp tiền vào TK



112



111



120.000.000



Công ty Tất Đạt trả tiền hàng



112



131



30.000.000



A



1



……..



Ghi chú



D



……



Lãi tiền gửi ngân hàng



112



………….



…….



Cộng



x



515



14.800.000

…….



x



576.210.000



x



Kèm theo ..01... chứng từ gốc.

Người lập

(Ký, họ tên)



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



Biểu số 3.1.10: Chứng từ ghi sổ 04

Đơn vi:Công ty TNHH TMDV và CN Hợp Phát



Mẫu số: S02a-DNN

(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC



SV: Vũ Thị Trang



Lớp: Kế toán K4A



21



Báo cáo thực tập tổng quan



Trường Đại Học Hải Phòng



Địa chỉ:175/262 Trần Nguyên Hãn- AD- LC- HP



ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)



CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số: 04

Ngày 31 tháng 03 năm 2013

Đơn vị tính: Đồng

Trích yếu



Số hiệu tài khoản



A



Nợ







B



C



Ghi chú



1



………



D



……



Trả nợ mua hàng của Khánh Linh

………..



Số tiền



331



112



58.500.000



……



Thanh toán tiền mua máy phát điện



211



112



……….

Cộng



56.968.000

…….



x



x



415.130.000



x



Kèm theo .01.. chứng từ gốc.

Người lập

(Ký, họ tên)



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



Biểu số 3.1.11: Sổ đăng ký chứng từ

Đơn vị:Công ty TNHH TMDV và Cn Hợp Phát



Mẫu số: S02b – DNN



Địa chỉ:175/262 Trần Nguyên Hãn- AD- LC- HP



(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC

Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)



SV: Vũ Thị Trang



Lớp: Kế toán K4A



22



Báo cáo thực tập tổng quan



Trường Đại Học Hải Phòng



SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG TỪ GHI SỔ

Năm 2013

Đơn vị tính: Đồng

Chứng từ ghi sổ

Số hiệu



Chứng từ ghi sổ



Ngày,



Số tiền



tháng



A



B



Số tiền



Số hiệu Ngày, tháng



1



A



B



1



CTGS01 31/03



859.642.000



CTGS03



31/03



576.210.000



CTGS02 31/03



987.500.000



CTGS04



31/03



415.130.000



Cộng tháng



……



Cộng tháng



1.509.378.000



- Cộng lũy kế từ đầu



- Cộng lũy kế từ đầu



quý



quý



- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ....

- Ngày mở sổ: ......

Ngày 31 tháng 03 năm2013

Người ghi sổ



Kế toán trưởng



Giám đốc



(Ký, họ tên)



(Ký, họ tên)



(Ký, họ tên, đóng dấu)



SV: Vũ Thị Trang



Lớp: Kế toán K4A



23



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1: Kế toán vốn bằng tiền.

Tải bản đầy đủ ngay(34 tr)

×
x