Tải bản đầy đủ - 84 (trang)
3 K toỏn Ti sn c nh:

3 K toỏn Ti sn c nh:

Tải bản đầy đủ - 84trang

B¸O C¸O TæNG QUAN

HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TẰNG

Liên 2: Giao khách hàng

Ngày 03 tháng 11 năm 2013



Mẫu số : 01 GTKT3/001

AA/11P

0000125



Đơn vị bán hàng: Công ty Cổ phần Máy xây dựng Hùng Chiến.

Địa chỉ: 117 Đông Khê - Ngô Quyền - Hải Phòng.

Số tài khoản:..............................Tại Ngân hàng......................................................

Điện thoại:……………………….: MS:.................................................................

Họ tên người mua hàng:..........................................................................................

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN

Tổ 3, khu 2, Phường Tràng Minh, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng



Số tài khoản: 53024139 tại ngân hàng ACB chi nhánh Hải Phòng.

Hình thức thanh toán: ..CK...................MS: 0200154575.......................................

STT Tên hàng hóa,dịch Đơn Số

Đơn giá

Thành tiền

vụ

vị

lượng

tính

1

Máy cắt bê tông

cái 1

165.003.00 165.003.000

DT75

0



Cộng tiền hàng

165.003.000

Thuế suất GTGT:10% Tiền thuế GTGT

16.500.300

Tổng cộng tiền thanh toán

181.503.300

Số tiền viết bằng chữ: Một trăm tám mươi mốt triệu năm trăm linh ba

nghìn ba trăm đồng.

Người mua hàng

Người bán hàng

Tổng giám đốc

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Nguồn dữ liệu: phòng kế toán công ty Cổ phần Xây Lắp Điện Việt Tiến)



41



B¸O C¸O TæNG QUAN

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN



Tổ 3, khu 2, Phường Tràng Minh, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng



BIÊN BẢN BÀN GIAO

Ngày 03 tháng 11 năm 2013

Hôm nay, ngày 03 tháng 11 năm 2013, tại công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng

Số 5 Hải Phòng. Chúng tôi gồm có:

1. Ông: Nguyễn Văn Dinh –Tổng Giám đốc công ty cổ phần XÂY LẮP ĐIỆN

VIỆT TIẾN - Đại diện bên nhận.

2. Ông: Phạm Văn Hùng –Công ty TNHH Hưng Thủy - Đại diện bên giao.

Ông: Nguyễn Văn Trung - Trưởng phòng kỹ thuật công ty cổ phần XÂY LẮP

ĐIỆN VIỆT TIẾN



Cùng tiến hành lập biên bản giao nhận TSCĐ: là Máy cắt bê tông DT75.

+ Tình trạng kĩ thuật: tốt.

+ Lý do giao nhận: Mua máy cắt bê tông DT75

STT

1



Tên TS



Đvị tính



Số lượng

01



Máy cắt bê

tông DT75



cái



2



HĐGTGT



cái



01



3



Phiếu bảo

hành

Cộng



cái



01



Đơn vị tính: Đồng

Tính nguyên giá TSCĐ

CF lắp

Giá mua

Nguyên giá

đặt

0 165.003.000

165.003.00



0



165.003.000



Ngày 03 tháng 11 năm 2013

Đại diện công ty

Người bàn giao

Người nhận bàn giao

(đã ký)

(đã ký)

(đã ký)

(Nguồn dữ liệu: phòng kế toán công ty Cổ phần XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN)



2 .Ngày 12/11: Thanh lý một Xe cẩu Kobelco do bị hỏng, nguyên giá

429.121.000 đồng, hao mòn lũy kế là 375.480.875 đồng.Thu bằng tiền mặt

24.000.000 đồng,chưa thuế GTGT 10%.

Kế toán định khoản :

Nợ TK 214: 375.480.875

Nợ TK 811:

53.640.125

Có TK 211: 429.121.000

Nợ TK 111: 26.400.000

Có TK 711: 24.000.000

Có TK 3331: 2.400.000



42



B¸O C¸O TæNG QUAN

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN



Tổ 3, khu 2, Phường Tràng Minh, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng



BẢNG TỔNG HỢP TRÍCH VÀ PHÂN BỔ KHẤU HAO TSCĐ

Tháng 11

STT

I



Tên TSCĐ



Nhà cửa vật kiến

trúc

1 Nhà làm việc 3 tầng

mới



Thờ

i

hạn

SD



GTHM lũy kế

đến cuối tháng

08



Mức KH

tháng này



Phân bổ cho các đơn vị



Giá trị còn lại

TSCĐ



Ngày bàn

giao



Nguyên giá



T12/2003



1.419.772.167



40



275.080.857



2.957.859



2.957.859



1.141.733.451



T05/2011



37.600.000



4



3.133.333



783.333



783.333



33.683.334



T03/2004



429.121.400



8



T11/2013



165.003.000



6



623



627



642



……………………

II



Dụng cụ quản lý

1 Máy photocoppy

Sharp

…………………



III



Phương tiện vận tải



IV



Máy móc thiết bị

1



Xe cẩu Kobelco

2 Máy cắt bê tông

DT75

………………..

Cộng



25.396.689.635



TSCĐ đã hỏng,đem thanh lý hạch toán giảm 12/11/2013

0



10.826.648.698



2.291.708



2.291.708



251.504.700



220.674.945



162.711.292



18.401.327



(Nguồn dữ liệu: phòng kế toán công ty Cổ phần XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN)



43



12.428.428



14.318.536.247



B¸O C¸O TæNG QUAN

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN



SỐ 46 – HẠ LÝ – HỒNG BÀNG- HẢI PHÒNG



Mẫu số S03a-DN

(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC ngày

20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)



SỔ NHẬT KÝ CHUNG

Năm 2013



Từ ngày 01/11/2013

ngày 30/11/2013

Chứng từ

SH

NT



NT

GS



03/11/

2013



12/11/

2013



31/11/

2013



Số hiệu TK



Số trang trước chuyển

Nợ

sang

………………………

03/11/ Mua máy cắt bê tông

211

2013 DT75 của công ty Công ty

133

cổ phần Máy xây dựng

Hùng Chiến, thanh toán

bằng chuyển khoản

Thanh lý một Xe

811

cẩuKobelco do bị hỏng.

214

12/11/

111

2013



HĐ00

00125



HĐ00

0091,P

T06.1

2

BPB

KH

T09



Diễn giải



Đến

Đơn vị tính: đồng

Số phát sinh

Nợ









....



.



165.003.000

16.500.300

331



181.503.30

53.640.125

375.480.875



211



429.121.00

26.400.000



711

3331

31/11/

2013



Trích Khấu hao TSCĐ

tháng 11



24.000.00

2.400.00

220.674.945

18.401.327

12.428.428



623

627

642

214



…………………………

………….

Cộng phát sinh tháng 11



251.504.70



386.564.358.233



386.564.358.233



- Sổ này có 134 trang, đánh số từ trang số 1 đến trang số 134

- Ngày mở sổ : 01/01/2013

Ngày 30 tháng 11 năm 2013

Người ghi sổ

(Đã ký)



Kế toán trưởng

(Đã ký)



Tổng giám đốc

(Đã ký tên, đóng dấu)



(Nguồn dữ liệu: phòng kế toán công ty Cổ phần XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN)



44



B¸O C¸O TæNG QUAN

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIETJ TIẾN



Mẫu số: S03b-DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ- BTC

ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)



SỐ 46 – HẠ LÝ – HỒNG BÀNG- HẢI PHÒNG



SỔ CÁI TÀI KHOẢN 211

Tháng 11

Tên tài khoản: Tài sản cố định

Đơn vị tính: Đồng

Ngày

tháng

ghi sổ



Nhật ký

chung

Dòn

Trang

g



Chứng từ

Số hiệu



Ngày

tháng



Diễn giải



TK

đối

ứn

g



Số dư đầu tháng 09



Số tiền

Nợ







25.466.870.55

7



…………….

03/11



09/11



12/11



03/11 Mua máy cắt bê

HĐ0000125

tông DT75 của

công ty Công ty cổ

phần Máy xây

dựng Hùng Chiến,

thanh toán bằng

chuyển khoản

………………….

09/11 Mua máy phát hàn

HĐ0000562

Diezel của công ty

Công ty cổ phần

Máy xây dựng

Hùng Chiến,chưa

thanh toán

HĐ000091+ 12/11

biên bản

Thanh lý một Xe

thanh lý

cẩu Kobelco do bị

TSCĐ

hỏng.

…………………



Cộng phát sinh

tháng11

Số dư cuối tháng

11

Số dư cuối quý



331



165.003.000



331



28.095.238



811

214



53.640.125

375.480.875



620.108.712



690.289.634



25.396.689.63

5

25.396.689.63

5



Ngày 30 tháng 11năm 2013

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)



Kế toán trưởng

(Ký, ghi rõ họ tên)



Tổng giám đốc

(Ký,đóng dấu, ghi rõ họ tên)



(Nguồn dữ liệu: phòng kế toán công ty Cổ phần Xây Lắp Điện Việt Tiến)



45



B¸O C¸O TæNG QUAN

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN



Mẫu số: S03b-DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ- BTC

ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)



SỐ 46 – HẠ LÝ – HỒNG BÀNG- HẢI PHÒNG



SỔ CÁI TÀI KHOẢN 214

Tháng 11

Tên tài khoản: Hao mòn Tài sản cố định

Đơn vị tính: Đồng

Ngày

tháng

ghi sổ



Chứng từ

Số hiệu



Ngày

tháng



12/11



HĐ00009

1+ biên

bản thanh

lý TSCĐ



12/11



18/11



HĐ00005

06+ biên

bản thanh

lý TSCĐ



18/11



30/11



BPB KH

T11



30/11



Diễn giải



Nhật ký

chung

Tra



ng

ng



Số dư đầu

tháng 09

…………….

Thanh lý một

Xe

cẩuKobelco do

bị hỏng.

………………

…….

Thanh lý Máy

Lu Sakai cho

công ty TNHH

Hồng Dương.

…………….

Trích Khấu hao

TSCĐ tháng 11



……………..

Cộng phát

sinh tháng

Số dư cuối

tháng 11



Số tiền

tkđư

Nợ





10.826.648.698



211



375.480.87

5



211



33.338.650



623



220.674.945



627



18.401.327



642



12.428.428

457.583.410



251.504.700

10.620.569.988



Ngày 30 tháng 11 năm 2013

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)



Kế toán trưởng

(Ký, ghi rõ họ tên)



Tổng giám đốc

Ký,đóng dấu, ghi rõ họ tên)



3.4 Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương

 Lương cấp bậc bản thân (hệ số lương cơ bản) là cơ sở tính lương những

ngày công thời gian, công phép, lễ tết, và công nghỉ hưởng BHXH và để trích

nộp BHXH, BHYT cho người lao động.

 Thu nhập thực tế sẽ được phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh và

được tính theo hệ số lương công việc.

46



B¸O C¸O TæNG QUAN

 Hệ số lương công việc được xác định căn cứ vào tính chất công việc, khối

lượng công việc và mức độ hoàn thành nhiệm vụ.

 Lương sản phẩm sẽ được phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh và

được tính theo hệ số trượt. Hệ số trượt được xác định từ kết quả sản xuất kinh

doanh hàng tháng của mỗi đơn vị.

*. Hình thức trả lương: có 3 hình thức trả lương

 Lương sản phẩm (đối với công nhân trực tiếp sản xuất)

Lương sản phẩm = Đơn giá x Sản lượng x Hệ số trượt

 Lương thời gian (đối với bộ phận phục vụ)

Lương thời gian = Ngày công x Mức lương công việc x Hệ số trượt

 Lương tạm tuyển (đối với nhân viên thử việc và công nhân đào tạo)

o Nhân viên có trình độ Đại học: 1.800.000 đồng / tháng.

o Nhân viên có trình độ Cao đẳng, Trung cấp: 1.500.000 đồng /

tháng.

Công nhân đào tạo tuỳ theo nhu cầu tuyển dụng và mức độ phức tạp của

công việc. Ngoài lương sản phẩm làm được trong thời gian đào tạo (nếu có),

người lao động sẽ được hưởng thêm phụ cấp đào tạo. Phụ cấp đào tạo sẽ trả

theo quy chế tuyển dụng lao động

*. Cơ sở tính toán:

- Doanh thu nhập kho hàng tháng.

- Lương cấp bậc bản thân (hệ số lương cơ bản – thực hiện theo thang bảng lương

Nhà nước quy định).

- Hệ số lương công việc đối với nhân viên và cán bộ quản lý được Tổng Giám

Đốc duyệt hệ số cho từng phòng. Đối với công nhân theo đơn giá của từng công

đoạn trong quy trình sản xuất.

- Định mức thời gian (định mức chuẩn của công ty)

- Hệ số phân loại thưởng trong lương hàng tháng theo quy chế thi đua.



47



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 K toỏn Ti sn c nh:

Tải bản đầy đủ ngay(84 tr)

×
x