Tải bản đầy đủ - 84 (trang)
2 K toỏn hng tn kho.

2 K toỏn hng tn kho.

Tải bản đầy đủ - 84trang

B¸O C¸O TæNG QUAN

- Hóa đơn giá trị gia tăng: Mẫu 01 GTKT3/001

- Hóa đơn cước vận chuyển Mẫu 01 GTKT3/001

- Phiếu nhập mâu số 01- vt

- Phiếu xuất mãu số 02 vt

- Các chứng từ khác có liên quan………..

* Sổ sách sử dụng:















Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa.

Bảng tổng hợp chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa.

Sổ nhật ký chung mẫu số S03a- DN

Thẻ kho

Sổ cái các tài khoản…

Bảng kê hàng hóa dịch vụ mua vào.



3.2.2 Tài khoản sử dụng

* hàng mua đang đi đường – tài khoản 151

*Nguyên vật liệu- tài khoản 152

* Công cụ dụng cụ- tài khoản 153

3.2.3 Quy trình kế toán



Hàng tồn kho được xác định theo phương pháp kê khai thường xuyên.

* Quy trình hạch toán



30



B¸O C¸O TæNG QUAN



Phiếu nhập kho, phiếu xuất,

hoá đơn GTGT



Sổ nhật ký chung



Sổ cái

156,152,153



Thẻ kho,sổ chi tiết vật liệu,

dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa



Bảng tổng hợp chi tiết

vật liệu, dụng cụ, sản

phẩm, hàng hóa



Bảng cân

đối số PS



Báo cáo tài chính



Ghi chú : Ghi hàng ngày :

Ghi cuối tháng :

Đối chiếu



:



Một số ví dụ:

VD1: ngày 06/11/2013Công ty mua vật tư Cổ phần Hưng Thịnh,số lượng

và đơn giá như sau: ( đơn giá chưa thuế GTGT 10%)

+ 215 m dây cáp điện, đơn giá 105.000 đồng/ m.

+ 22.360 sứ cách điện, đơn giá 1.050 đồng/ cái.

+ 10 cầu chì, đơn giá 210.000 đồng/cái.

+ 100 kg dây buộc, đơn giá 19.500 đồng/kg.

Đã trả bằng chuyển khoản.

*Kế toán định khoản:

Nợ TK 152: 50.103.000

Nợ TK 133: 5.010.300

Có TK 112: 55.113.300



31



B¸O C¸O TæNG QUAN



HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TẰNG

Mẫu số : 01 GTKT3/001

Liên 2: Giao khách hàng

AA/11P

Ngày 06 tháng 11 năm 2013

0000247

Đơn vị bán hàng: công ty CP Hưng Thịnh .

Số tài khoản: 32110000000454.Tại Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

AGRIBANK

Điện thoại: …………: MS:0200145080.................................................................…

Họ tên người mua hàng: .........................................................................................

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN

Tổ 3, khu 2, Phường Tràng Minh, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng



Số tài khoản : 53024139. Ngân hàng ACB – Hải Phòng.

Hình thức thanh toán :..CK...................MS: 0200154575.......................................

STT Tên hàng hóa,dịch vụ Đơn vị Số lượng Đơn giá

Thành tiền

tính

1

M

215

105.000

22.575.000

Dây cáp điện

2

Sứ cách điện

Cái

22.360

1.050

23.478.000

3

Cầu chì

cái

10

210.000

2.100.000

4

Dây buộc

Kg

100

19.500

1.950.000

Cộng tiền hàng

50.103.000

Thuế suất GTGT:10% Tiền thuế GTGT

5.010.300

Tổng cộng tiền thanh toán

55.113.300

Số tiền viết bằng chữ: Năm mươi lăm triệu,một trăm mười ba nghìn,ba trăm đồng.

Người mua hàng

Người bán hàng

Tổng giám đốc

(Ký, ghi rõ họ tên

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Nguồn dữ liệu: phòng kế toán công ty Cổ phần Xây Lắp Điện Việt Tiến)



32



B¸O C¸O TæNG QUAN

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN



Tổ 3, khu 2, Phường Tràng Minh, Quận Kiến An,

Thành phố Hải Phòng



Mẫu số 01 - VT

(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC ngày

20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)



PHIẾU NHẬP KHO

Số:04

Ngày 06 tháng 11 năm 2013

Nợ TK 152: 50.103.000

Có TK 112: 50.103.000



Họ và tên người giao hàng: Trần Tuấn Anh.

Hóa đơn: 0000247 ngày 06/11/2013của cty CP Hưng Thịnh

Lý do nhập hàng: Mua Vật tư phục vụ thi công công trình.

Nhập vào kho: Công trình Ký túc xá 8T- ĐH hải Phòng.

Địa điểm: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN

Biên bản kiểm nghiệm số 02.11 ngày 06/11/2013.

STT

Tên hàng



Đơn

Số lượng

Đơn giá Thành tiền

số

vị tính

Trên

Thực

hóa

nhập

đơn

1

m

215

215 105.000

22.575.000

Dây cáp điện



2

cái

22.360 22.360

1.050

23.478.000

Sứ cách điện

SCĐ

3

cái

10

10 210.000

2.100.000

Cầu chì

CC

4

kg

100

100 19.500

1.950.000

Dây buộc

DAY

Cộng

50.103.000

Số tiền bằng chữ: Năm mươi triệu một trăm linh ba nghìn đồng.

Ngày 06 tháng 11 năm 2013

Tổng giám đốc Người lập Người giaohàng Thủ kho

Kế toán trưởng

phiếu

(ký,họ tên)

(ký,họ tên)

(ký,họ tên)

(ký,họtên

(ký,họ tên)

)

(Nguồn dữ liệu: phòng kế toán công ty Cổ phần Xây Lắp Điện Việt Tiến)



VD2: Ngày 18/11/2013 công ty xuất vật tư phục vụ cho công trình sửa chữa

điện tại Trường ĐH Y Hải theo lệnh xuất vật tư. Biết giá bình quân gia quyền

của từng loại vật tư như sau:

Dây cáp điện: 110.000đ/m

Sứ cách điện: 1.000đ/ cái

Cầu Trì : 215.000Đ/ cái



33



B¸O C¸O TæNG QUAN

-tròng ngày xuất kho như sau:

- dây cáp điện. 550.m

- sứ cách điện: 40 cái

- càu trì : 3cái

*Kế toán định khoản:

Nợ TK 621: 61.185.000

Có TK 152: 61.185.000

Bộ Chứng từ gồm : Phiếu xuất kho (kèm theo lệnh xuất kho).

CÔNG TY CỔ PHẦN KHÁNH AN



SỐ 46 – HẠ LÝ – HỒNG BÀNG- HẢI PHÒNG



LỆNH XUẤT KHO

Ngày 18 tháng 11 năm 2013



STT

1

2

3



Tên hàng

Dây cáp điện

Sứ Cách Điện

Cầu Chì



Mã số

DC

SCD

CC



Đơn vị tính

m

Cái

Cái



Số lượng

550

40

3



34



B¸O C¸O TæNG QUAN

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT

TIẾN



Tổ 3, khu 2, Phường Tràng Minh, Quận Kiến

An, Thành phố Hải Phòng



Mẫu số:02-VT

(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC ngày

20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)



PHIẾU XUẤT KHO

Số:48

Ngày 18 tháng 11 năm 2013

Nợ TK 621:

Có TK 152:



Họ tên người nhận hàng: Trịnh Văn Tuyên.

Địa chỉ(Bộ phận): Bộ phận thi công Dự án xây dựng xây dựng đường điện khu dân cư phường

Bắc Sơn.

Lý do xuất kho: xuất vật tư phục vụ thi công công trình.

Địa điểm:…………………..

ĐVT: Đồng

Số lượng

Đơn vị

STT Tên vật tư

Mã số

Đơn giá

Thành tiền

Yêu

Thực

tính

cầu

xuất

1

550

110.000

60.500.000

Dây cáp

DC

m

550

2

3



điện

Sứ Cách

Điện

Cầu Chì



SCD



Cái



40



40



1000



40.000



CC



Cái



3



3



215.000



645.000



Cộng

61.185.000

-Tổng số tiền (Viết bằng chữ):Ba mươi ba triệu, sáu trăm hai mươi bảy nghìn, năm trăm đồng.

-Số chứng từ gốc kèm theo:

Ngày 18 tháng 11năm 2013

Tổng giám đốc



Người lập phiếu



Người giao hàng



(ký,họ tên)



(ký,họ tên)



(ký,họ tên)



Thủ kho



Kế toán trưởng



(ký,họ tên)

(ký,họ tên)

(Nguồn dữ liệu: phòng kế toán công ty Cổ phần Xây Lắp Điện Viết Tiến)



35



B¸O C¸O TæNG QUAN

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN

Tổ 3, khu 2, Phường Tràng Minh, Quận Kiến An,

Thành phố Hải Phòng



Mẫu số S03a-DN

(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC ngày

20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)



SỔ NHẬT KÝ CHUNG

Tháng 11 Năm 2013

Đơn vị tính: Đồng

Chứng từ



NT

GS



SH



06/11/2013





0000247,PN

04



Diễn giải

NT



06/11/2

011



Số hiệu TK

Nợ



Số trang trước chuyển

sang

…………..

Mua vật tư của CP

Hưng Thịnh,đã trả

bằng CK







152

133



Số phát sinh

Nợ







....



....



50.103.000

112



5.010.300

55.113.300



…………

…………

18/11/2013



PX 48



18/11/2

011



Xuất Kho vật tư cho

công trình tại Trường

ĐH Y Hải Phòng

………………….



……………

Cộng phát sinh



621



61.185.000

152



61.185.000



535.447.783.489



535.447.783.489



- Sổ này có 134 trang, đánh số từ trang số 1 đến trang số 134

- Ngày mở sổ : 01/01/2013

Ngày 30 tháng 11 năm 2013

Người ghi sổ

Kế toán trưởng

Tổng giám đốc

(Đã ký)

(Đã ký)

(Đã ký tên, đóng dấu)



(Nguồn dữ liệu: phòng kế toán công ty CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN)



36



B¸O C¸O TæNG QUAN

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN



Mẫu số S10-DN

Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC



Tổ 3, khu 2, Phường Tràng Minh, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng



SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ (SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ)

Tháng 11 năm 2013

Tài khoản: 152

Tên kho:

Tên, quy cách vật liệu, dụng cụ (sản phẩm, hàng hoá): dây cáp điện

Mã số vật liệu, dụng cụ (sản phẩm, hàng hoá):CĐ

Đơn vị tính: m

Chứng từ

Số

Ngày

hiệu tháng

PN04

PX08



06/11

/2013



Diễn giải

Số dư đầu kỳ

Mua nhập kho



………….

18/11/ Xuất kho phục vụ

2013



TK

đối

ứng



Nhập

Đơn giá



112



112.000

105.000



621



110.000



Số

lượng



Thành tiền



Xuất

Số lượng



Thành tiền



Tồn

Số lượng

500



215



22.575.000

550



…………

60.500.000



550



60.500.000



Thành tiền



715



56.000.000

83.825.000



……..

165



………….

23.325.000



thi công công

trình

……………

Cộng phát sinh

Số dư cuối kỳ



215



Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)



22.575.000



165



Ngày 30 tháng 11 năm 2013

Tổng giám đốc

(Ký,đóng dấu, ghi rõ họ tên)



Kế toán trưởng

(Ký, ghi rõ họ tên)



CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾN



Tổ 3, khu 2, Phường Tràng Minh, Quận Kiến An,



23.325.000



Mẫu số S11-DN

Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC



37



B¸O C¸O TæNG QUAN

Thành phố Hải Phòng

Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC

BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ (SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ)



Tháng 11

Tài khoản: 152

Đơn vị tính: Đồng

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

33



Tên quy cách vật

liệu

Dây cáp điện

Xi-măng

Dây buộc

Cầu chì

Bu lông 140-100

Chốt

Đinh 6 cm

Thép fi 6

.......................

Ống sun fi 20

Cộng



Đơn

vị

tính

m

kg

kg



Tồn đầu

Lượng

500

5.076

30



cái

cái

cái

kg

kg



18

9.000

12.300

85

35.000



m



115



Số tiền

56.000.000

4.522.750

594.000



Nhập

Lượng



Lượng



Số tiền



1.997.520



3.690.000

112

23.408.000

121

25.221.800

9.450.000 36.000

37.872.000 39.400

41.433.040

12.853.500 42.300

44.076.600 46.000

48.495.070

1.657.500

152

2.872.800

201

3.841.050

407.015.000 114.000 1.325.022.000 122.400 1.422.827.700



9

5.600

8.600

36

26.600



226.200

5.888.960

8.435.030

689.250

309.209.300



48



64.311

5.344.946.65

1



510



1.634.000



60.500.000



Lượng



23.325.000

4.522.750

230.480



86



22.575.000 500



Số tiền



Tồn cuối



165

5.076

14



153.985

5.792.209.90

0



215



Số tiền



Xuất



102



683.400

6.587.981.632



577



773.074

7.035.244.881



Ngày 30 tháng 11 năm 2013



38



B¸O C¸O TæNG QUAN



CÔNG

Mẫu số: S03b-DN Tổng giám đốc

Người lập

biểuTY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN

Kế toán trưởng

VIỆT TIẾN

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, ghi rõ họ

tên)

(Ký,đóng BTC

dấu, ghi rõ họ tên)

(Ban

hành theo QĐ số 15/2006/QĐTổ 3, khu 2, Phường Tràng Minh, Quận Kiến

An, Thành phố Hải Phòng



ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)



SỔ CÁI TÀI KHOẢN 152

Tháng 11

Tên tài khoản: Nguyên vật liệu

Ngày tháng

ghi sổ



Chứng từ

Số hiệu

Ngày tháng



Diễn giải

Số dư đầu tháng



06/11/2011



HĐ0000247

PN04



18/11/2011



PX 48



20/11/2011



HĐ 0000032,

PN 34



TK đối

ứng



Đơn vị tính: Đồng

Số tiền



Nợ

5.792.209.90

0







…………

Mua vật tư của CP

112

50.103.000

06/11/2011 Hưng Thịnh,đã trả

bằng CK.

…………….

18/11/2011 Xuất kho phục vụ

621

60.500.000

cho công trình tại

Trường ĐH Y Hải

Phòng

……………..

20/11/2011 Mua vật tư của DN tư

111,112 16.197.921

nhân Trần Thành Đạt

………………….

Cộng phát sinh tháng 11

6.587.981.63 7.035.244.88

2

1

Số dư cuối năm

5.344.946.65

1



- Sổ này có …. trang, đánh số từ trang 1 đến trang ….

- Ngày mở sổ: 01/10/2011



Ngày 30 tháng 11 năm 2013

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Tổng giám đốc

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký,đóng dấu, ghi rõ họ tên)

(Nguồn dữ liệu: phòng kế toán công ty CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN VIỆT TIẾ



39



B¸O C¸O TæNG QUAN

3.3 Kế toán Tài sản cố định:

3.3.1. TK sử dụng :

- 211 Tài sản cố định hữu hình

- 214 Hao mòn tài sản cố định hữu hình



3.3.2Chứng từ sử dụng:

Để theo dõi tình hình TSCĐ trong công ty, kế toán đã sử dụng các chứng từ,sổ

sách như:

- Biên bản bàn giao TSCĐ mẫu ban hành theo TT 122/ 2006 BTC

- Biên bản thanh lí TSCĐ mẫu ban hành theo TT 122/ 2006 BTC

- Biên bản kiểm kê TSCĐ mẫu ban hành theo TT 122/ 2006 BTC

- Biên bản đánh giá lại TSCĐ mẫu ban hành theo TT 122/ 2006

BTC

- Sổ sách sử dụng:

- Thẻ TSCĐ

- Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ

- Nhật kí chung

- Sổ cái các tài khoản: TK 211,TK213,TK 214.

3.3 .2Khảo sát số liệu

1) Ngày 03/11: Công ty mua cắt bê tông DT75 của công ty Công ty cổ phần

Máy xây dựng Hùng Chiến với giá chưa VAT 10%, chưa thanh toán .thời gian

trích khấu hao là 6 năm.

Kế toán định khoản

Nợ TK 211: 165.003.000

Nợ TK 133:

16.500.300

Có TK 331: 181.503.300.

Cuối tháng: Kế toán trích khấu hao tháng 11 năm 2013:

Nợ TK623: 2.291.708

Có TK 214: 2.291.708



40



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 K toỏn hng tn kho.

Tải bản đầy đủ ngay(84 tr)

×
x