Tải bản đầy đủ - 84 (trang)
Sơ đ 1.1: Tổ chức bộ máy quản lý của Công ty

Sơ đ 1.1: Tổ chức bộ máy quản lý của Công ty

Tải bản đầy đủ - 84trang

BáO CáO TổNG QUAN

-



Ch o cụng tỏc lao ng tin lng ca cỏc phũng t chc



-



Giao nhim v xung cỏc phõn xng.



b. Phú giỏm c: Giỳp vic cho giỏm c.

-



Ph trỏch ch o cụng tỏc k hoch vt t, iu sn xut



-



Ch o cụng tỏc qun lý hnh chớnh phc v



-



Ph trỏch v ch o cụng tỏc kinh doanh, tiờu th sn phm, gii thiu

sn phm.



c. Cỏc phũng ban:

* Phũng nhõn s: Tham mu cho giỏm c cỏc mt cụng tỏc sau: T

chc cỏn b v lao ng tin lng, son tha cỏc ni dung v quy ch,

quy nh qun lý cụng ty, iu ng, tuyn dng v qun lý lao ng.

*Phũng k toỏn: Tham mu cho giỏm c cỏc cụng tỏc hch toỏn k toỏn

thng kờ, t chc thc hin cỏc nghip v ti chớnh, tớnh toỏn chi phớ sn

xut v giỏ thnh sn phm, thnh lp cỏc chng t s sỏch thu, chi vi

khỏch hng, theo dừi lu chuyn tin t cu cụng ty, bỏo cỏo cho giỏm c

v tỡnh hỡnh kt qu hot ng kinh doanh ca cụng ty. Kt hp vi phũng

k hoch trong cỏc chớnh sỏch v tiờu th sn phm trỡnh giỏm c.

* Phũng k hoch: Giỳp gaism c v cỏc mt sau:

- Cụng tỏc hnh chớnh qun tr.

- Cụng tỏc i sng.

- Cụng tỏc y t, sc khe.

* Phũng xut nhp khu: Giỳp giỏm c v mt nhp nguyờn vt liu,

tiờu th sn phm ra th trng trong v ngoi nc.

* Phũng th trng: Giỳp giỏm c trong vic tỡm hiu v phỏt trin th

trng tiờu th sn phm. Tỡm hiu nhu cu v cỏc yu t phỏt trin

sn phm ỏp ng c nhu cu ca ngi tiờu dung.

* Phũng k thut: Tham mu cho giỏm c cỏc mt sau:



4



BáO CáO TổNG QUAN

- K hoch tin k thut, qun lớ thit b cụng ngh, nghiờn cu sn

phm mi, mu mó, bao bỡ sn phm.

- Qun lớ v xõy dng k hoch sa cha thit b.

* Phũng bo v: Giỳp cho giỏm c cụng tỏc bo v ni b, an ninh chớnh

tr xó hi trong doanh nghip, cụng tỏc phũng chng chỏy n, bo v kinh t, bớ

mt cụng ngh. T chc hun luyn nghip v bo v v thc hin ngha v

quõn s.

1.1.3 Khỏi quỏt kt qu hot ng kinh doanh ca cụng ty giai on



5



BáO CáO TổNG QUAN



Bng 1.1: CC CH TIấU KINH T C BN CA CễNG TY GIAI ON 2011-2013

n v tớnh : ng vit nam



Chờnh lch 2012-2011



n

STT



Ch tiờu



v



Nm 2011



Nm 2012



Tng



Nm 2013

Tng



Tuyt



i(%



Tuyt i



i(%)



i



)



tớnh



79.317.238.37



72.531.313.84



74.951.753.57



4

8.862.367.143

42770765041

41.790.025.49

6

668341920

535



8

9.018.174.365

54174847720

53.485.204.59

3

758375866

550



-6.785.924.533

315.578.528

10826268213

10.658.109.29

2

184993756

25



-8.6

3.7

33.9



2.420.439.734

155.807.222

11404082679



3.3

1.8

26.7



34.24

38.27

4.9



11.695.179.097

90033946

15



27.99

13.47

2.8



2150000



2455000



400000



22.9



305000



14.2



1

2

3



Tng ti sn

Tng VCSH

Tng DT



VN

VN

VN



4



Tng chi phớ



VN



5

6



Tng LNST

Tng s L

Tin lng



VN

Ngi



7

8.546.788.615

31944496828

31.131.916.20

4

483348164

510



VN



1750000



7



bỡnh quõn



Chờnh lch 2012-2011



(Ngun: Phũng k toỏn Cụng ty C phn Xõy Lp in Vit Tin )



6



BáO CáO TổNG QUAN

Nhn xột :

Qua bng ta thy cụng ty Tng ti sn ca cong ty trong nm 2012 cú s

st gim so vi nm 2011, nhng tng doanh thu v li nhun trc thu tng

cao, hn na quy mụ cụng ty ngy cng phỏt trin c th hin s lao ng

nm 20012 tng 25 ngi so vi nm 2011, tin lng trung bỡnh ca nguwoif

lao ng cng tng theo, õy l 1 du hiu tt cho thy cụng ty ang ngy cng

phỏt trin, v phỏt trin vng mnh

c bit n nm 2013 t thy s phỏt trin nhy vt v tng ti sn , doanh

thu, chi phớ ,li nhun, n quy mụ cụng ty cng c m rng v tin lng

trung bỡnh ca cụng ty cng c nõng cao. iu ny cho thy cụng ty ó v

ang phỏt trin ỳng hng, cụng ty ngy cng chỳ trng vo ngun lc ngi

lao ng hn. Ch i ng ca cụng ty ngy m tt lm cho ngi lao ng

yờn tõm sn xut, gúp phn vo s phỏt trin ca doanh nghip. v iu ny ó

c th hin trờn doanh thu v li nhun ca cụng ty trong nm 2013,

õy l mt bc phỏt trin , hng i ỳng n lm cho cụng ty sỏnh

ngang vi cỏc cụng ty ln khỏc trong th trng. qua ú th hin uy tớn ca

cụng ty ó v ang c nhiu kahchs hng v ngi tiờu dựng tin tng, cụng

ty cn phỏt huy hn na th mnh ca mỡnh cụng ty ngy cnh phỏt trin.



7



BáO CáO TổNG QUAN



PHN 2. C IM CễNG TC T CHC K TON TI CễNG TY

C PHN XY LP IN VIT TIN

2.1. c im t chc b mỏy k toỏn ti cụng ty.

* Bộ máy kế toán:

Để quản lý thống nhất mọi hoạt động kinh tế tài chính của

Công ty và thuận tiện cho công tác hạch toán, mô hình kế toán

của Công ty đợc tổ chức theo hình thức kế toán tập trung.

Phòng Kế toán có nhiệm vụ đảm bảo tài chính, nguồn vốn

cho hoạt động sản xuất kinh doanh, cung cấp các thông tin tài

chính kịp thời, chính xác cho lãnh đạo Công ty để đa ra các

quyết định kịp thời mang lại hiệu quả kinh tế cao. Kế toán

viên phải thu thập, xử lý thông tin, số liệu kế toán theo đối tợng

và nội dung kế toán, theo chuẩn mực và chế độ kế toán.

*. Mô hình kế toán của Công ty.

Phòng Tài chính - Kế toán gồm 7 ngời, đứng đầu là Kế

toán trởng, bộ máy kế toán đợc tổ chức nh sau:

Sơ đồ bộ máy kế toán (2.1)

K TON TRNG



Kế toán



Kế toán



Kế toán



Kế Toán



Tổng



bán



Thanh



Vật t



hợp



hàng



toán



Kế toán

Ngân



Thủ

quỹ



hàng



8



BáO CáO TổNG QUAN

* Kế toán trởng: Phụ trách phòng và chịu mọi trách nhiệm trớc

Ban giám đốc về hoạt động tài chính, điều hành bộ máy kế

toán của Công ty. Kiểm tra giám sát, chỉ đạo các kế toán viên

thực hiện các công việc đợc phân công.

* Kế toán tổng hợp: Có trách nhiệm theo dõi tài sản,

nguồn vốn; kê khai quyết toán các loại thuế, tính lơng, BHXH,

BHYT, BHTT, KPCĐ; Tổng hợp các chi phí và tính giá thành sản

phẩm; Lập các báo cáo phân tích hoạt động tài chính nh bảng

cân đối kế toán, báo cáo hoạt động sản xuất kinh doanh

tháng, quý, năm...

* Kế toán vật t: Theo dõi vật t, hàng hoá tồn kho, hạch

toán nhập - xuất vật t, thành phẩm đồng thời kiểm tra tính hợp

lệ của chứng từ nhập - xuất. Đối chiếu số liệu nhập - xuất - tồn

kho.

* Kế toán thanh toán: Theo dõi, kiểm tra hồ sơ chứng từ

thanh toán tiền mặt, tạm ứng. Hoạch toán thu - chi tiền mặt,

đối chiếu số liệu phát sinh và tồn quỹ với thủ quỹ.

*Kế toán tín dụng ngân hàng: Báo cáo số d tiền gửi các

ngân hàng, quản lý hồ sơ pháp lý vay vốn ngân hàng, giao

dịch tiền gửi tiền vay, quan hệ với các tổ chức tín dụng. Tính

toán lập bảng kê tính lãi các khoản vay; Lập uỷ nhiệm chi thanh

toán.

* Kế toán bán hàng: Theo dõi công tác bán hàng, kiểm

soát giá bán, công nợ khách hàng trớc khi xuất hàng. Đối chiếu

công nợ phải thu, đôn đốc công nợ. Lập báo cáo bán hàng hàng

tháng, lập hoá đơn bán hàng. Tổng hợp giải quyết khiếu nại

khách hàng.



9



BáO CáO TổNG QUAN

* Thủ quỹ: Báo cáo tình hình tồn quỹ tiền mặt, vào sổ tiền

mặt, giao dịch nộp tiền và rút tiền từ tài khoản. Tham gia

kiểm kê ịnh kỳ và độ

2.2 c im T Chc B S k Toỏn

* Hình thức kế toán áp dụng:

Công ty sử dụng hình thức kế toán Nhật ký chung áp dụng

phần mềm kế toán chuyên dùng là Weekend Accounting. Các

nghiệp vụ kinh tế phát sinh đều đợc ghi nhận và phản ánh trên

phần mềm kế toán chuyên dùng. WEEKEND có tính bảo mật

cao, đợc thiết kế theo hệ thống mở cho phép ngời dùng lựa

chọn, khai báo tham số phù hợp điều kiện đặc thù của từng

doanh nghiệp, hệ thống sổ sách báo cáo kế toán phong phú,

đa dạng, lập các báo cáo và tính toán các chỉ tiêu quản lý

nhanh chóng và thuận tiện.

S (2.2): Trỡnh t ghi s k toỏn theo hỡnh thc Nht ký chung



CHNG T K TON



S NHT K CHUNG



S, th k toỏn chi

tit



S CI



Bng tng hp chi

tit



Bng cõn i s

phỏt sinh



BO CO TI CHNH



10



BáO CáO TổNG QUAN



Ghi chỳ:



Ghi hng ngy

Ghi cui thỏng, hoc nh kỡ

Quan h i chiu, kim tra



11



BáO CáO TổNG QUAN

Gii Thớch :

- Hng ngy : t Chng t gc k toỏn s vo s nht ký chung, s cỏi ca tng

ti khon, v lờn s bỏo cỏo chi tit ca tng ti khon.

- Cui thỏng, hoc cui quý : t sú cỏi, nht ký chung k toỏn lờn bng cõn i

ti khon, sau ú lờn bng cõn úi k toỏn .

Ngoi ra k toỏn thu cui thỏng dựng nhng chng t gc l cỏc húa n u

vo , u ra kờ khai trờn phn mm kờ khai thu np cho c quan thu.

Cui nm, kộ toỏn phi np cỏc bỏo cỏo cho c quan thu, ng thi quyt toỏn

thu GTGT v thu thu nhp doanh nghip vi c quan thu.

- i chiu, kim tra: sau khi lờn bng cõn i k toỏn, thỡ k toỏn viờn phi i

chiu vi cỏc s nh s chi tit v s cỏi, xem cỏc s liu dó trựng khp nhau

cha? Nu cha khp thỡ cn phi xem xột li nht ký chung, v cỏc chng t

liờn quan.

2.3. Chế độ và phơng pháp kế toán áp dụng ti cụng ty

C Phn Xõy Lp in Vit Tin

- Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành

theo Quyết định số 15/ 2006/ QĐ - BTC ngày 20 tháng 03 năm

2006 của Bộ Tài chính.

- Kỳ kế toán: Đơn vị áp dụng kỳ kế toán tháng.

- Niên độ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01

và kết thúc vào ngày 31/12 dng lch hàng năm.

- Đơn vị tiền tệ: sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng

Việt Nam (VND).

- Phơng pháp nộp thuế giỏ tr gia tng:Đơn vị đăng ký nộp

thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ.

- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và tơng đơng tiền:

Việc hạch toán ngoại tệ đợc quy đổi ra đồng Việt Nam căn cứ

vào tỷ giá giao dịch thực tế hoặc tỷ giá giao dịch bình quân



12



BáO CáO TổNG QUAN

liên ngân hàng do ngân hàng nhà nớc công bố tại thời điểm

phát sinh nghiệp vụ kinh tế.

- Hàng tồn kho: Phơng pháp kế toán hàng tồn kho theo phơng pháp kê khai thờng xuyên.

Phơng pháp tớnh giỏ hng xut kho theo phơng pháp bình

quân gia quyền.

- Nguyên tắc ghi nhận tài sản cố định và khấu hao tài sản

cố định:

Giá trị cũn li của TSCĐ đợc xác định = Nguyên giá - Hao

mòn luỹ kế.

Hiện nay, công ty đang áp dụng phơng pháp tính khấu

hao đờng thẳng theo thụng t 45-BTC.

- Nguyên tắc ghi nhận doanh thu và chi phí: Doanh thu đợc

ghi nhận khi hàng đã xuất bán, có biên bản thanh lý hợp đồng

hoặc giấy nhận nợ của khách hàng và đã phát hành hoá đơn

giá trị gia tăng.

Chi phí thực tế phát sinh phù hợp với doanh thu trong kỳ.



13



BáO CáO TổNG QUAN



PHN 3

TèM HIU CC PHN HNH K TON TI CễNG TY

C PHN XY LP IN VIT TIN

3.1K toỏn vn bng tin.

K toỏn vn bng tin l mt b phn ca ti sn lu ng theo a im bo

qun. Vn bng tin ca doanh nghp gm tin mt ti qu doanh nghip, tin

gi ngõn hng, v tin ang chuyn k c tin Vit Nam, ngoi t, vng bc, ỏ quý.

* Quy trỡnh k toỏn

Chng t gc ( Phiu

thu, phiuchi, UNT,

UNC, GBN, GBC)



S qu



S nht ký chung



S chi tit TK 111,112



S cỏi 111, 112



Bng cõn i s

phỏt sinh



Bỏo cỏo ti chớnh

14



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Sơ đ 1.1: Tổ chức bộ máy quản lý của Công ty

Tải bản đầy đủ ngay(84 tr)

×
x