Tải bản đầy đủ - 69 (trang)
Sử dụng tài khoản 111. Tiền Mặt

Sử dụng tài khoản 111. Tiền Mặt

Tải bản đầy đủ - 69trang

- Phiếu chi (Mẫu số 02-TT)

- Giấy đề nghị tạm ứng (Mẫu số 03-TT)

- Các chứng từ khác có liên quan.

- Quy trình hạch toán

Trình tự hạch toán kế toán tiền mặt tại Công ty cổ phần

Thiên Đại Lộc nh sau:

Sơ đồ 2.1. Quy trình hạch toán kế toán tiền mặt

(Hoá đơn GTGT, Phiếu thu,

phiếu chi,)

Sổ nhật ký chung

Sổ cái TK 111



Sổ quỹ tiền mặt



Bảng cân đối số phát sinh

Báo cáo Tài Chính



Ghi chú:



Nhập số liệu hàng ngày

Ghi cuối kỳ

Đối chiếu, kiểm tra



- Hàng ngày, căn cứ vào các chứng từ về nghiệp vụ thu chi

tiền mặt nh phiếu thu, phiếu chi, thủ quỹ làm căn cứ để ghi

sổ quỹ tiền mặt, rồi chuyển cho kế toán để ghi vào sổ nhật

ký chung. Căn cứ vào sổ nhật ký chung, kế toán ghi vào sổ cái

TK 111, rồi tiến hành đối chiếu số liệu với sổ quỹ tiền mặt

của thủ quỹ.

- Cuối quý, kế toán tổng hợp số liệu từ các sổ cái để vào

bảng cân đối số phát sinh, và dùng Bảng cân đối số phát sinh

làm căn cứ để lập Báo cáo tài chính.

10



Ví dụ:Ngày 13/12/2013, Công ty cổ phần Thiên Đại Lộcthu tiền

tạm ứng của nhân viên Lê Thị Hái đi công tác còn thừa, số tiền

5.000.000 đồng.

Kế toán lập Phiếu thu số 20 (Biểu số 2.1). Căn cứ vào

Phiếu thu số 20, thủ quỹ ghi Sổ quỹ tiền mặt (Biểu số 2.4), rồi

chuyển cho kế toán tiền mặt để ghi vào Sổ Nhật ký chung

(Biểu số 2.3).



11



.



CÔNG TY cổ phần thiên đại lộc

Mẫu số Số3a - DN

529 Lê Thánh Tông - Vạn Mỹ - Ngô

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-B

Quyền -HP

ngày 20/03/2006 của Bộ trởng BTC

Sổ NHậT Ký CHUNG

Qúy 4 năm 2013

Đơn vị tính: VNĐ

STT

Chứng từ

Số phát sin

Đã ghi

TK

Diễn giải

dòn

SC

ĐƯ

SH

NT

Nợ

g















Thanh toán tiền khí

05/1 gas T11/2013 cho Công

2

ty TNHH Gas

Petrolimex HP









331

1

111

1





PT19/1

2



12/1 Rút TGNH Sacombank về

2

nhập quỹ TM



1111



PC08/

12



PT20/1 13/1

Thu lại tiền tạm ứng thừa

2

2

...

...





.....



5.057.554



5



1.000.000.00

0



1.00

5.000.000



.....

240.281.36 240

Cộng số phát sinh

0.618

Ngày 31 tháng 12 năm 2013

Ngời ghi sổ

Kế toán trởng

Tổng giám đ

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

Biểu số 3.2. Trích Sổ Nhật ký chung



12



...



1121

1111

1411

...







CÔNG TY cổ phần thiên đại lộc

Mẫu số S07 - DN

529 Lê Thánh Tông - Vạn Mỹ - Ngô

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-B

Quyền - HP

ngày 20/03/2006 của Bộ trởng BTC

Sổ QUỹ TIềN MặT

(Từ ngày 01/10/2013 đến ngày 31/12/2013)

Tài khoản 1111 Tiền mặt VNĐ

Đơn vị tính: VNĐ

NT

GS



NT

CT



A



B



SHCT

Thu

C



Chi

D



E



Thu

1



Chi

2



...







D đầu kỳ

...

04/12

05/12

06/12



12/12

13/1

2

...



...

04/1

2

05/1

2

06/1

2



12/1

2

13/1

2





...



...

Thu tiền hàng của DNTN Đức Thuận



PT05/12

PC08/12

PC09/12









PT19/12

PT20/1

2





17.257.000



Thanh toán tiền khí gas

T11/2013

Tạm ứng lơng PX1



5.057.5



63.000.0





Rút TGNH Sacombank nhập quỹ TM





1.000.000.00

0



Thu lại tiền tạm ứng thừa

...



5.000.000



...

Cộng



...

5.449.822.0

63





3.262.305



Ngày 31 tháng12 năm 2013

Thủ quỹ



Kế toán trởng



(Ký, họ tên)



(Ký, họ tên)



Biểu số 3.3. Trích Sổ quỹ tiền mặt



CÔNG TY cổ phần thiên đại lộc

29 Lê Thánh Tông - Vạn Mỹ - Ngô Quyền HP



T

S



Số tiền



Diễn giải



Mẫu số S03b - DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

ngày 20/03/2006 của Bộ trởng BTC)



Sổ CáI

Quý 3 năm 2013

Tài khoản: 111 - Tiền mặt

Đơn vị tính: VNĐ

Chứng từ

SH



NT



Sổ NKC

Diễn giải



Tran

g sổ



Số d đầu kỳ



STT

dòn

g



Số tiền

TK

ĐƯ



Nợ

1.551.652.8



13



1



1



1



1



1



60



PT05/12

PC08/12

PC09/12



PT19/12

PT20/1

2





04/1

2

05/1

2

06/1

2



12/1

2

13/1

2



Số phát sinh trong kỳ



Thu tiền hàng của DNTN Đức

Thuận

Thanh toán tiền khí gas

T11/2013

Tạm ứng lơng PX 1













1311

2

3311

2

3341





Rút tiền mặt NH Sacombank





1121



Thu lại tiền tạm ứng thừa



1411



Cộng phát sinh





17.257.000



5



63



1.000.000.00

0

5.000.000



5.449.822.0

3.26

63

Số d cuối kỳ

3.739.169.3

89

Ngày 31

tháng

12

năm201

3

Ngời ghi sổ

Kế toán trởng

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

Biểu số 3.4. Trích Sổ cái tiền mặt



14



3.1.2. Kế toán tiền gửi ngân hàng

Tiền gửi là số tiền mà doanh nghiệp gửi tại các ngân

hàng, kho bạc nhà nớc, các công ty tài chính, bao gồm tiền Việt

Nam, ngoại tệ, vàng bạc kim khí quý, đá quý.

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh có liên quan: Rút tiền gửi

Ngân hàng về nhập quỹ, thanh toán tiền mua vật t, dịch vụ,

thu tiền bán hàngCông ty mở tài khoản tiền gửi ngân hàng

cho nhiều ngân hàng và mở chi tiết tài khoản 112 cho từng

ngân hàng.

Chứng từ kế toán sử dụng

- ủy nhiệm thu, ủy nhiệm chi,

- Các chứng từ khác có liên quan.

Quy trình hạch toán

Quy trình hạch toán tiền gửi tại Công ty cổ phần Thiên Đại

Lộc nh sau:

Sơ đồ 3.2. Quy trình hạch toán kế toán tiền gửi ngân

hàng

(Giấy báo nợ, giấy báo có,

phiếu tính lãi, uỷ nhiệm chi.....)

Sổ nhật ký chung

Sổ cái TK 112



Sổ TGNH



Bảng cân đối số phát sinh



Báo cáo Tài Chính

Ghi chú:



Nhập số liệu hàng ngày

Ghi cuối kỳ

Đối chiếu, kiểm tra

15



Hàng ngày căn cứ vào các chứng từ liên quan đến nghiệp

vụ tiền gửi ngân hàng nh: Giấy báo nợ, Giấy báo có, của

ngân hàng, kế toán tập hợp và tiến hành ghi sổ nhật ký chung

và Sổ tiền gửi ngân hàng. Căn cứ vào Sổ nhật ký chung, kế

toán TGNH tiến hành ghi vào Sổ cái TK 112 và đối chiếu với số

liệu trên Sổ tiền gửi ngân hàng.

Cuối quý, kế toán tổng hợp số liệu từ các sổ cái để vào

bảng cân đối số phát sinh, và dùng Bảng cân đối số phát sinh

làm căn cứ để lập Báo cáo tài chính.

-



Ví dụ về TGNH



Ngày 28/12/2013, Công ty cổ phần Thiên Đại Lộcthanh

toán tiền mua thép cán nguội cho Công ty TNHH thép Hải

Phòng, số tiền là 494.616.887 bằng chuyển khoản.

Căn cứ vào giấy ủy nhiệm chi của ngân hàng (Biểu số

2.6), kế toán TGNH tiến hành ghi vào Sổ tiền gửi ngân hàng

(Biểu số 2.7) và Sổ Nhật ký chung (Biểu số 2.8). Sau đó, căn

cứ vào Sổ nhật ký chung, kế toán TGNH tiến hành ghi vào Sổ

cái TK 112 (Biểu số 2.9) và đối chiếu với số liệu trên Sổ tiền

gửi ngân hàng.

Uỷ NHIệM CHI

Chuyển khoản, chuyển tiền, th, điện

ngày: 28/12/2013



Số: 657



Tên đơn vị trả tiền: Công ty cổ phần Thiên Đại

lộc

Số tài khoản:

102010000211932

Tại ngân hàng:

VP Bank - chi nhánh Hải

Phòng

Tên đơn vị nhận tiền: Công ty TNHH thép Hải

Phòng

Số tài khoản:

102010000272234

Tại ngân hàng:

TMCP Đông á

16



Lập



Phần do NH

ghi

TàI KHOảN

Nợ

TàI KHOảN





Số tiền bằng chữ:

Bốn trăm chín mơi t triệu Số tiền bằng

sáu trăm mời sáu nghìn tám trăm tám mơi bảy

số

đồng

494.616.887

Lý do thanh toán:

Thanh toán tiền mua thép cán nguội



Đơn vị trả tiền

Kế toán

trởng



Kế toán



Ngân hàng A

Ghi sổ ngày

28/12/2013

Kế toán

Kế toán

trởng



Ngân hàng B

Ghi sổ ngày

28/12/2013

Kế toán

Kế toán

trởng



Biểu số 3.5. ủy nhiệm chi

CÔNG TY cổ phần thiên đại lộc

Mẫu sổ: 08 - DN

Số 529 Lê Thánh Tông - Vạn Mỹ

(Ban hành theo QĐ số

- Ngô quyền - HP

15/2006/QĐ-BTC

ngày 20/03/2006 của Bộ trởng BTC)

Sổ TIềN GửI NGÂN HàNG

Quý 4 năm 2013

Tài khoản: 1121- Tiền VNĐ gửi ngân hàng

Nơi mở tài khoản giao dịch: Ngân hàng VP Bank - Chi nhánh

Hải Phòng

Số hiệu tài khoản tại nơi gửi: 102010000211932

NT

GS



Chứng từ

SH



Diễn giải



NT



D nợ đầu

kỳ

Số phát

sinh



.



UN

TT tiền

28/1

28/1

C

mua

2

2

657

thép cán





.

NH trả lãi

31/1 GBC 31/1

tiền gửi

2

502

2

T12/2013



TK

ĐƯ







Số tiền

Thu



..



33

11

..







51

5



3.005.732



17



Chi



Còn lại

2.092.09

2.355











494.616.

887



513.204.

709



..



..

910.045.0

79

















Cộng SPS







Số cuối

năm





6.401.80

5.732





7.583.85

3.008





910.045

.079



Ngày 31 tháng 12 năm 2013

NGƯờI GHI Sổ

Kế TOáN TRƯởNG

TổNG GIáM ĐóC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

Biểu số 3.6. Trích Sổ tiền gửi ngân hàng Sacombank



CÔNG TY cổ phần thiên đại lộc

Mẫu số S03a - DN

529 Lê Thánh Tông - Vạn Mỹ - Ngô

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-B

quyền - HP

ngày 20/03/2006 của Bộ trởng BTC

Sổ NHậT Ký CHUNG

Quý 4 năm 2013

Đơn vị tính: VNĐ

ST

Chứng từ

Số phát si

Đã ghi

T

TK

Diễn giải

SC



ĐƯ

SH

NT

Nợ

ng









331

Thanh toán tiền khí gas

5.057.554

1

05/1 T11/2013 cho Công ty

PC08

2

TNHH Gas Petrolimex Hải

111

Phòng

1











331

Thanh toán tiền mua

494.616.887

1

UNC65 28/ thép cán nguội cho Công

7

12 ty TNHH thép Hải Phòng

112

49

bằng TGNH

1

...

...

.....

...

...

.....



240.281.360 24

Cộng phát sinh

.618



Ngày 31 tháng 12 năm 2013

Ngời ghi sổ

Kế toán trởng

Tổng giám đ

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

Biểu số 3.7. Trích Sổ Nhật ký chung

18



CÔNG TY cổ phần thiên đại lộc

Số 529 Lê Thánh Tông - Vạn Mỹ

- Ngô quyền - HP



NT

GS







28/

12





31/1

2



Mẫu sổ: S03b - DN

(Ban hành theo QĐ số

15/2006/QĐ-BTC

ngày 20/03/2006 của Bộ trởng BTC)



Sổ CáI

Quý 4 năm 2013

Tài khoản: 1121 Tiền gửi ngân hàng

Đơn vị tính: VNĐ

Chứng từ

Số tiền

TK

Diễn giải

ĐƯ

SH

NT

Nợ



2.197.425.

Số d đầu kì

113

.........................









......

Thanh toán

UN

tiền mua

C

28/ thép cán nguội

33

494.616.88

65

12 cho Công ty

11

7

7

thép HP bằng

CK



...









GB

C

502



NH Sacombank

31/1

trả lãi tiền gửi

2

T12/2013



515



3.005.732



Cộng số phát

sinh



22.044.14 22.801.233

9.179

.679

1.440.340.

Số d cuối kỳ

613

NGƯờI GHI Sổ

Kế TOáN TRƯởNG

TổNG GIáM ĐóC

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

Ngày 31 tháng 12 năm 2013

Biểu số 3.8. Trích Sổ cái tiền gửi ngân hàng



19



3.2. Kế toán hàng tồn kho

Tại Công ty cổ phần Thiên Đại Lộc thì trong hàng tồn kho

cần đặc biệt quan tâm tới nguyên vật liệu. Nguyên vật liệu

chiếm tỉ trọng lớn trong giá thành sản phẩm. Để đạt đợc mục

tiêu cao nhất của doanh nghiệp là lợi nhuận thì mục tiêu trớc

mắt là giảm giá thành sản phẩm.

Nguyên vật liệu chủ yếu sử dụng cho hoạt động sản xuất

kinh doanh của Công ty cổ phần Thiên Đại Lộc bao gồm các loại

sau:

-Vật liệu chính gồm: Thép cán nguội, hợp kim, hoá chất,

sơn, dung môi,

- Nhiên liệu, năng lợng: Khí gas, LPG, Nitơ, Hidro, điện

năng,

- Vật liệu đóng gói: Lõi cuộn, Tôn PP dạng tấm, băng dính,

sợi thuỷ tinh, băng dính vải, Dây đai thép, đay thép buộc D2,

mực in SP, nẹp cuộn vòng ngoài, nẹp cuộn vòng trong,...

Đối với NVL, CCDC mua vào (nhập kho): giá mua cha có thuế

GTGT trên hóa đơn chi phí mua thực tế (vận chuyển, bốc xếp,

bảo quản). Đối với NVL, CCDC xuất kho: áp dụng phơng pháp

bình quân gia quyền liên hoàn.

3.2.1. Kế toán chi tiết hàng tồn kho

Tại Công ty cổ phần Thiên Đại Lộc có nhiều danh điểm

nguyên vật liệu mà số lợng chứng từ nhập xuất không nhiều nên

sử dụng phơng pháp sổ đối chiếu luân chuyển.

Sơ đồ 3.3.Trình tự hạch toán vật t theo phơng pháp sổ

đối chiếu

luân chuyển tại Công ty cổ phần Thiên Đại Lộc

Phiếu nhập kho



Bảng kê nhập



Thẻ kho



Sổ đối chiếu luân chuyển



20



Phiếu xuất kho



Bảng kê xuất



Sổ kế toán tổng hợp



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Sử dụng tài khoản 111. Tiền Mặt

Tải bản đầy đủ ngay(69 tr)

×