Tải bản đầy đủ - 69 (trang)
4 Đặc điểm kinh tế- kỹ thuật của công ty

4 Đặc điểm kinh tế- kỹ thuật của công ty

Tải bản đầy đủ - 69trang

6



- Chõu c: c, Newzeland; Chõu Phi: Algeria; Nam M: Chile

- Giỏ bỏn: Cụng ty nh giỏ thnh sn phm da trờn khi lng ca n t

hng (n v Tn) kốm theo ú l cht lng sn phm ó c khng nh qua cỏc

d ỏn vi cỏc tp on hng u trờn th gii nh tp on GE, Siemens, NEM,

Mistsubisi Heavy Industries, Babcok-Hitachi.

- Hot ng nghiờn cu th trng ca cụng ty: Cỏc n hng ca cụng ty hu

ht u do cụng ty m (bờn Hn Quc) trc tip em v nờn cụng ty khụng phi lo

u ra cho sn phm, sn xut n õu tiờu th ht n y. nh hng ca khng

hong kinh t trờn th gii ó tỏc ng khụng nh n nn kinh t trờn th gii núi

chung v cụng ty núi riờng, cụng ty nghiờn cu m rng th trng tỡm kim v

a dng húa khỏch hng cng nh sn xut thờm nhng mt hng trc õy ch coi

l ph. c thự ca cụng ty l nghnh cụng nghip nng.

1.4.2 Tỡnh hỡnh chin lc v k hoch

1.4.2.1 Nng lc ct lừi:

Hn 15 nm hot ng, Doosan Vina Hai Phong ó to ra nhng giỏ tr

riờng bit. c thnh lp ti Vit Nam bi cụng ty Cụng nghip nng v Xõy

dng Doosan, Doosan Vina Hai Phong l n v tiờn phong ti Vit Nam c cp

chng ch ISO 9001 v ASME Stamps (U, U2, S). tr thnh cụng ty dn u

trong nn cụng nghip nng ti Vit cụng ty c trang b nhng trang thit b mi

nht v c khỏch hng ỏnh giỏ l nhng thit b tt nht trong nc. 90% sn

phm ca cụng ty ó c xut khu ti 30 quc gia trờn th gii nh Hoa K,

Nht Bn, Tõy Ban Nha, Mexico, UAE.

1.4.2.2 Tm nhỡn: Doosan Vina Hai Phong luụn khụng ngng n lc vn lờn

v trớ hng u trong lnh vc cung cp thit b cụng nghip lm c iu

ú cụng ty ó nõng cao nng lc, ti u húa h thng sn xut, tng cng

ngun lc bờn ngoi ton cu.



7



1.4.2.3 S mng:

Doosan Vina HaiPhong l cụng ty cú uy tớn cao ti thnh ph Hi



Phũng



v ó nhn c rt nhiu s h tr t thnh ph Hi phũng suy trỡ s n nh

trong sn xut kinh doanh cng nh trong tng lai. giỳp nhng ngi tn

tt v tr m cụi gim bt khú khn trong cuc sng, nm 2009 Cụng ty Doosan

Vina Hi Phũng ó h tr 45 xe ln cho ngi tn tt v tr m cụi trờn a bn

Thnh ph Hi Phũng. Hng ng cỏc chng trỡnh do Thnh ph t chc nhõn

dp k nim 55 nm ngy gii phúng Hi Phũng (13 thỏng 5 nm 1955 - ngy 13

thỏng 5 nm 2010) v nhng s kin vn húa quan trng trong nm 2010, Cụng ty

Doosan Vina Hi Phũng ó tham gia ti tr cho chng trỡnh ngh thut mang tờn

"Hi Phũng Vn ra bin ln" v chng trỡnh bn Phỏo hoa vo cỏc ngy l ln.

1.4.2.4 Chin lc n nm 2015-2020:

Phỏt trin thờm d ỏn tỡm thờm vic cho cụng ty, hin nay nh hng ca

cuc khng hong kinh t ton cu ó tỏc ng khụng nh ti cụng ty Doosan Vina

HaiPhong, ban lónh o cụng ty ó c gng tỡm kim m rng thờm cỏc khỏch

hng mi ngoi khỏch hng truyn thng. M rng a dng cỏc loi hỡnh sn

phm ca cụng ty thay vỡ cỏc sn phm truyn thng.

1.4.2.5 Qun tr quỏ trỡnh sn xut:

a) Kết cấu sản xuất của công ty: đợc chia ra thành bộ phận

sản xuất chính và bộ phận sản xuất phụ trợ.

Bộ phận sản xuất chính bao gồm các tổ: Tổ lấy dấu, tổ cắt,

tổ uốn lốc, tổ gá lắp, tổ hàn, tổ gia công cơ khí, tổ xử lý

nhiệt, tổ sơn và tổ bao gói sản phẩm. Bộ phận sản xuất phụ trợ

là các tổ: Tổ vận chuyển, tổ cơ điện.

Bộ phận sản xuất chính và bộ phận sản xuất phụ trợ có mối quan

hệ mật thiết với nhau, hỗ trợ nhau. Do kích thớc sản phẩm lớn nên

trong quá trình sản xuất khi cần vận chuyển bán sản phẩm giữa



8



các bộ phận sản xuất chính, luôn cần đến tổ vận chuyển hoặc

bộ phận cơ điện luôn phải đảm bảo các máy móc thiết bị của

công ty luôn hoạt động tốt và đợc kiểm định đúng kỳ hạn.

b) Hình thức chuyên môn hoá: Do đặc thù sản phẩm phi tiêu

chuẩn không thông dụng, không sản phẩm nào hoàn toàn giống

sản phẩm nào, hình thức tổ chức sản xuất của công ty đợc

chuyên môn hoá theo từng công việc trong dây chuyền sản xuất.

Bộ phận sản xuất của công ty đợc chia ra từng bộ phận nhỏ (Thờng từ 12 đến 15 ngời mỗi tổ) có chuyên môn khác nhau. Tất cả

công nhân của từng tổ đều đợc lựa chọn theo nghành nghề đợc

đào tạo và đợc cán bộ kỹ thuật của công ty đào tạo lại

1.4.3 Tỡnh hỡnh lao ng v tin lng

- Lc lng lao ng hin cú: Tng cng cú 1,009 thnh viờn

Thnh viờn



S lng



%



Hn Quc



5



0.5%



K S



86



8.5%



QA/QC



51



5.1%



Nhõn Viờn



112



11.1%



Cụng Nhõn



755



74.8%



- Hot ng tuyn dng lao ng: S phỏt trin ca cỏ nhõn dn n s phỏt trin

ca cụng ty, v cụng ty phỏt trin s thỳc y s phỏt trin ca cỏ nhõn. Con ngi

l ti sn quan trng nht, ú l chin lc qun lý ca Doosan Vina Hi Phũng.

- Cỏch thc tuyn dng:

1. Quy trỡnh tuyn dng ca cụng ty c thc hin vi s tham gia ca Giỏm c

phũng Hnh chớnh tng hp, lónh o cỏc phũng/ ban liờn quan v c xột duyt

bi Tng giỏm c.

2. Ngi lao ng xin lm vic ti Cụng ty phi cú cỏc iu kin sau:



9



a. Ti thiu l 18 tui

b. L cụng dõn Vit Nam cú chng minh th hp l.

c. Cú sc khe lm vic v c chng nhn bi giy khỏm sc khe.

d. Khụng tham gia cỏc hot ng chớnh tr.

e. S yu lý lch t thut cú xỏc nhn ca c quan cú thm quyn ti a

phng, nh c 4x6, bng cp, chng ch ngh nghip v cỏc giy t liờn

quan khỏc do cụng ty trc ca ngi lao ng cp (nu cú).

f. Cú kh nng ỏp ng c cỏc yờu cu cụng vic ca cụng ty.

g. X s lch s, sn sang tip thu v tuõn theo nhng quy nh ca cụng ty.

- Tr tin cụng ngi lao ng

- Tin lng thỏng bao gm: lng c bn v cỏc khon ph cp.

Lng c bn ca ngi lao ng do hai bờn tha thun trong trng hp lao

ng cn c vo thang bng lng ca cụng ty v khụng thp hn mc lng ti

thiu vựng do chớnh ph quy nh.

Ph cp bao gm: ph cp i li, ph cp iu chnh lng, ph cp trỏch nhim,

ph cp k s, ph cp ngụn ng v cỏc khon ph cp khỏc theo quy nh ca

phỏp lut.

Cụng ty ỏp dng mc lng theo thang bng lng ca cụng ty tng ng vi c

im cụng vic,nng lc v thõm niờn ca ngi lao ng.

Ch bc lng ca ngi lao ng c thc hin theo quy nh v ỏnh giỏ

nng lc v cn c vo kt qu sn xut kinh doanh ca Cụng ty, thnh tớch lm

vic ca ngi lao ng.

Tin lng thỏng c tr theo thi gian cn c vo bng chm cụng ca cỏc

phũng ban v d liu trờn mỏy chm cụng hng thỏng, c thanh toỏn mt ln vo

ngy cui cựng ca thỏng cho ngi lao ng bng hỡnh thc chuyn khon hoc

tin mt.

Ngi lao ng lm thờm gi c tr tin lm thờm gi cựng vi tin lng hng

thỏng cn c vo giy xỏc nhn lm thờm gi.

- Ch bo him xó hi, phỳc li an sinh:

Chớnh sỏch Bo him xó hi (BHXH), Bo him y t (BHYT), Bo him tht

nghip (BHTN) v Bo him con ngi c thc hin nhm bo m vt cht,

chm súc, phc hi sc khe, gúp phn n nh i sng cho ngi lao ng v gia



10



ỡnh trong cỏc trng hp ngi lao ng b m, b tai nn lao ng, bnh ngh

nghip, thai sn, ht tui lao ng v cỏc khú khn khỏc.

Hng thỏng Cụng ty v ngi lao ng trớch úng BHXH, BHYT, BHTN cho

ngi lao ng theo quy nh ca Lut bo him xó hi.

Tt c nhng ngi lao ng lm vic theo hp ng khụng xỏc nh thi hn v

xỏc nh thi hn t 3 thỏng tr lờn phi úng BHXH, BHYT v ngi lao ng

lm vic theo hp ng xỏc nh thi hn t 12 thỏng tr lờn phi úng BHTN

- Thi gian lm vic ca ngi lao ng: thi gian lm vic c quy nh l thi

gian bt u cụng vic ti ni lm vic n lỳc kt thỳc cụng vic ti ni lm vic

hoc ni khỏc theo quyt nh iu ng ca Cụng ty.

- Thi gian lm vic trung bỡnh l 46 gi/ tun

- Thi gian lm vic trong ngy:

Ngi lao ng lm vic theo gi hnh chớnh

Ca ngy: T th 2 n th 6 : 8 gi 40 phỳt/ ngy

+ Bui sỏng: 07:30~12:00

+ Bui chiu: 13:20~17:30

Ca ờm: 22:00~06:00 (Thi gian n ca & ngh nghi bt u t 00:00 n 00:45)

i vi nhng cụng vic m thi gian lm vic l 8 gi/ ca (ngy) v 48 gi/ tun,

cụng ty tr thờm 1 ngy cụng vo lng hng thỏng.

Bi dng con ngi l u tiờn hng u trong cụng vic qun lý ti Doosan Vina

Hai Phong, bi vy cụng ty t vic bi dng con ngi lờn hng u trong

chng trỡnh qun lý ca cụng ty l l d nhiờn. Nhõn viờn l ti sn quan trng

nht v l nn tng ca li th cnh tranh, cụng ty to nhiu c hi nhõn viờn t

phỏt trin v tớch ly kinh nghim bng cỏc hỡnh thc:

- C i o to bờn cụng ty m (Hn Quc) mi chuyờn gia nc ngoi v

ging dy cp chng ch cho nhõn viờn (chng ch ngoi ng Ting Anh,

chng ch th hn quc t,..), ngoi ra cũn hp tỏc vi cỏc trung tõm trong

nc nh (Trung tõm Thụng tin cht lng..)

- Cụng ty cú chớnh sỏch khuyn khớch mi nhõn viờn trong cụng ty t thy cú

kh nng cú th m nhim v trớ khỏc ngoi v trớ ang lm cú th luõn

chuyn v trớ, qua ú mi ngi s hiu sõu v rừ hn tng v trớ trong cụng

ty t hiu qu cao trong x lý cụng vic.(vd: nhõn viờn phũng QA-QC cú



11



th chuyn sang v trớ phũng mua bỏn, qua ú s cú cỏi nhỡn phõn loi cỏc

nh cung cp vt t tt nht.

1.4.4 Qun tr cỏc yu t vt cht

- Ti sn c nh (bao gm nh mỏy, thit b, t ai) giỏ tr ca mỏy múc:

Ti sn



Mó s



31/12/2011



31/12/2010



Ti sn c nh



220



9,395,699



9,395,699



1. Ti sn c nh hu hỡnh



221



9,382,810



9,382,810



Nguyờn giỏ



222



20,300,992



20,300,992



Giỏ tr hao mũn ly k



223



(10,972,182)



(10,972,182)



2. Ti sn c nh vụ hỡnh



227



68,635



68,635



Nguyờn giỏ



228



78,879



78,879



Giỏ tr hao mong ly k



229



(10,244)



(10,244)



230



1,254



1,254



3.Chi phớ xõy dng c bn

d dang



- Ti sn lu ng: ngun nguyờn vt liu ca cụng ty chớnh l thộp tm, thộp hỡnh,

thộp ng c cụng ty nhp khu trc tip t nc ngoi v trong nc (tựy theo

yờu cu v ngun gc vt liu ca khỏch hng

Bo qun, s dng, qun lý:

Lu kho:

- i vi vt liu trc tip sn xut ra thnh phm : Vt liu ó c chp thun s

c Th kho thuc Phũng h tr sn xut lu gi ti mt khu vc nh sn

trong khi vt liu hn c chp nhn c Th kho hn thuc Phũng cụng ngh

hn lu gi.

- Cỏc vt liu thuc tiờu chun s c lu mt khu vc nh sn ti xng hay

ti hin trng.

- Khu vc lu gi phi l mt a im cú th trỏnh c h hi vt liu.

- Vt liu hn c lu kho theo ỳng xut ca nh sn xut ti khu vc sch s,

khụ rỏo v c kim soỏt theo th tc kim soỏt vt liu hn.



12



Cp phỏt vt liu:

K s phũng sn xut l ngi yờu cu c cp phỏt vt liu s dng mu

Chng t xut vt t, nhõn viờn qun lý vt liu ch c cp phỏt vt liu ó

c chp thun v c ỏnh du nhn bit trờn Phiu nhp trờn Chng t

xut vt t v trờn chớnh vt liu.

1.4.5 Qun tr cht lng

Qun lý cht lng l mt hot ng cú chc nng qun lý chung nhm mc ớch

ra cỏc chớnh sỏch mc tiờu, cht lng, trỏch nhim v thc hin chỳng bng cỏc

bin phỏp nh hoch nh cht lng kim soỏt cht lng m bo cht lng v

ci tin cht lng trong mt khuụn kh h thng cht lng ca doanh nghip ca

ngnh, quc gia, quc t.

Phũng Qun lý cht lng (QA&QC)

Chc nng: m bo sn phm c sn xut ra t tiờu chun cht lng ngay t

khõu kim soỏt cht lng vt t u vo.

Nhim v: Chu trỏch nhim trong vic thm tra cỏc hot ng cú liờn quan n

cht lng ó c tin hnh ỳng v cỏc sn phm c sn xut theo tiờu chun,

ỏp ng cỏc yờu cu quy nh ca tiờu chun tham kho, tiờu chun ỏp dng v

hp ng khỏch hng.

Quyn hn: c quyn tip cn khu vc sn xut, h thng ti liu v cú quyn

t do v t chc v cú trỏch nhim trong vic:

(1) Xỏc nh cỏc vn v cht lng

(2) Khi xng, nhn xột hoc a ra cỏc gii phỏp x lý vi cỏc vn v cht

lng

(3) Kim tra vic thc hin cỏc gii phỏp

(4) m bo rng cỏc quỏ trỡnh tip theo, vic giao hng, lp t hoc vic s dng

sn phm khụng phự hp, cỏc hng mc khụng hon thin hay cỏc tỡnh trng khụng

tha món c kim soỏt mt cỏch thớch ỏng cho n khi chỳng c gii quyt

v sa cha hp lý.



13



Cú quyn v trỏch nhim thit lp ti liu, duy trỡ mt chng trỡnh qun lý cht

lng thớch hp v cú hiu qu.

1.4.6 Qun tr thng mi-marketing

H thng kinh doanh ca cụng ty l h thng qun lý hp nht, to ra s nht

quỏn trong tt c cỏc lnh vc kinh doanh ca chỳng tụi, ti a húa hiu qu v

thỳc y vn húa da trờn hiu sut. H thng kinh doanh bao gm s phỏt trin

ca con ngi, thc hin chin lc v qun lý ti chớnh .

Trong ú mi khõu li nhn mnh nhng giỏ tr ct lừi ca cnglnh

H thng kinh doanh ny thỳc y nhng sỏng kin tng trng ca cụng ty,

"Chin lc 2G" tng trng cho s tng trng kinh doanh thụng qua s phỏt

trin con ngi.

"Chin lc 2G" kt ni cú h thng con ngi ca cụng tyvi chin lc

kinh doanh ca cụng ty. Hng quý, hng nm cụng ty t chc cỏc bui hp xem xột

li chin lc thit lp nh hng kinh doanh v con ngi. H thng ca cụng

ty h tr vn húa nh hng hat ng ca Doosan v m ng cho s tng

trng v phỏt trin khụng ngng.

ng li Doosan liờn kt cỏc giỏ tr ca cụng tyvi nhng h thng qun lý

nng ng dn dt hot ng hng ngy ca chỳng tụi. Cụng ty liờn tc lm vic

tng cng mi liờn kt gia cng lnh Doosan v h thng kinh doanh.

Cụng ty coi trng nhng gii phỏp sỏng to nờn cụng ty khụng ngng nõng

cp h thng kinh doanh cng nh nh phỏt trin cụng ngh mi, a ra nhng

quy trỡnh tt hn v thớch ng vi nhu cu phỏt trin ca con ngi.

Giỏ tr ca cụng ty thp sỏng con ng khi cụng ty say mờ tin buc tr thnh

ngi dn u th gii trong cỏc ngnh cụng nghip trng im. Bng cỏch phỏt

trin nhng sn phm v dch v cú tớnh t phỏ c nhiu ngi trờn khp th

gii s dng, cụng tytỡm cỏch ci thin cht lng cuc sng cho ton b cng

ng ton cu

Phũng Mua Bỏn



14



Chc nng: Tip nhn thu mua vt t, mỏy múc thit b phc v cho cụng vic

sn xut trong cụng ty.

Nhim v

(1) Mua cỏc hng mc sn xut v dch v theo yờu cu xỏc inh.

(2) Duy trỡ mi liờn h trc tip vi nhng ngi bỏn liờn quan.

cnh tranh trong th Vit Nam khi m cụng ty cú d nh m rng th

trng vo Vit Nam.. Cụng ty ó thuờ chuyờn gia ỏnh giỏ th trng ti cỏc khu

cụng nghip, cỏc d ỏn xõy dng ln, sau khi kho sỏt cỏc chuyờn gia ó a ra kt

qu nh sau: th trng ni a ti cỏc khu cụng nghip ang hỡnh thnh v phỏt

trin vi cỏc chng loi sn phm.

Kt cu thộp cho nh xng chim 25% ch yu ỏp ng nhu cu cho cỏc

cụng ty xõy dng nh xng.

Linh kin kt cu thộp cho nh mỏy nhit in chim 75% ỏp ng nhu cu

ca nc VitNam trong cụng cuc in khớ húa nh nc

Nhng cụng ty trong nc chim lnh 80% th trng trong nc hu ht u

l nhng cụng ty nh nc nờn nhng d ỏn ln kh nng trỳng thu cao, õy u

l i th cnh tranh chớnh trờn th trng ni a Vit Nam n c nh:

TNG CễNG TY LP MY VIT NAM- LILAMA

TNG CễNG TY PHN XUT NHP KHU & XY DNG VIT NAM

VINACONEX

TNG CễNG TY C PHN DCH V K THUT DU KH VIT NAM

(PTSC)

CễNG TY C PHN NI HI VIT NAM

õy l 1 th trng y tim nng mc dự s cnh tranh l rt cao nu khụng

mun núi l rt ln,cỏc cụng ty nh nc s luụn c u tiờn trc nhng vi li

th cnh tranh v cht lng sn phm cựng vi s chng nhn cht lng ca

khỏch hng trờn th gii s giỳp cụng ty cú ch ng vng chc th trng

VitNam.



15



1.4.7 Qun tr ti chớnh-d ỏn u t

Sau õy l cỏc chớnh sỏch k toỏn ch yu c Cụng ty ỏp dng trong vic

lp bỏo cỏo ti chớnh

c tớnh k toỏn :Vic lp bỏo cỏo ti chớnh tuõn th theo cỏc Chun mc k

toỏn Vit Nam, H thng k toỏn Vit Nam v cỏc quy nh hin hnh cú liờn quan

ti Vit Nam yờu cu Ban Giỏm c phi cú nhng c tớnh v gi nh nh hng

n s liu bỏo cỏo v cụng n, ti sn v vic trỡnh by cỏc khon cụng n v ti

sn tim tng ti ngy lp bỏo cỏo ti chớnh cng nh cỏc s liu bỏo cỏo v doanh

thu v chi phớ trong sut nm ti chớnh. Kt qu hot ng kinh doanh thc t cú

th khỏc vi cỏc c tớnh, gi nh t ra.

Tin v cỏc khon tng ng tin: Tin v cỏc khon tng ng tin bao

gm tin mt ti qu, cỏc khon tin gi khụng k hn, cỏc khon u t ngn hn,

cú kh nng thanh khon cao, d dng chuyn i thnh tin v ớt ri ro liờn quan

n vic bin ng giỏ tr.

Cỏc khon phi thu v d phũng n khú ũi: D phũng phi thu khú ũi c

trớch lp cho nhng khon phi thu ó quỏ hn thanh toỏn t sỏu thỏng tr lờn, hoc

cỏc khon thu m ngi n khú cú kh nng thanh toỏn do b thanh lý, phỏ sn hay

cỏc khú khn tng t.

Hng tn kho: hng tn kho c xỏc nh trờn c s giỏ thp hn gia giỏ

gc v giỏ tr thun cú th thc hin c. Giỏ gc hng tn kho bao gm chi phớ

nguyờn vt liu trc tip, chi phớ lao ng trc tip v chi phớ sn xut chung, nu

cú, cú c hng tn kho a im v trng thỏi hin ti. Giỏ gc ca hng tn

kho c xỏc nh theo phng phỏp bỡnh quõn gia quyn. Giỏ tr thun cú th

thc hin c c xỏc nh bng giỏ bỏn c tớnh tr cỏc chi phớ c tớnh

hon thnh sn phm cựng chi phớ tip th, bỏn hng v phõn phi phỏt sinh.

D phũng gim giỏ hng tn kho ca Cụng ty c trớch lp theo cỏc quy

nh k toỏn hin hnh. Theo ú, Cụng ty c phộp trớch lp d phũng gim giỏ



16



hng tn kho li thi, hng, kộm phm cht v trong trng hp giỏ tr gc ca

hng tn kho cao hn giỏ tr thun cú th thc hin c ti ngy kt thỳc niờn

k toỏn.

Ti sn c nh hu hỡnh v khu hao:

Ti sn c nh hu hỡnh c trỡnh by theo nguyờn giỏ tr giỏ tr hao mũn

ly k.

Nguyờn giỏ ti sn c nh hu hỡnh bao gm giỏ mua v ton b cỏc chi phớ

khỏc liờn quan trc tip n vic a ti sn vo trng thỏi sn sng s dng.

Ghi nhn doanh thu:

Khi kt qu thc hin hp ng xõy dng cú th c c tớnh mt cỏch ỏng

tin cy, doanh thu v chi phớ liờn quan n hp ng c ghi nhn tng ng vi

phn cụng vic ó hon thnh ti ngy kt thỳc niờn k toỏn c tớnh bng t

l phn trm gia chi phớ phỏt sinh ca phn cụng vic ó hon thnh ti thi im

kt thỳc k k toỏn so vi tng chi phớ d toỏn ca hp ng, ngoi tr trng hp

chi phớ ny khụng tng ng vi phn khi lng xõy lp ó hon thnh. Khon

chi phớ ny cú th bao gm cỏc chi phớ ph thờm, cỏc khon bi thng v chi

thng thc hin hp ng theo tha thun vi khỏch hng. Khi kt qu thc hin

hp ng xõy dng khụng th c c tớnh mt cỏch ỏng tin cy, doanh thu ch

c ghi nhn tng ng vi chi phớ ca hp ng ó phỏt sinh m vic c

hon tr l tng i chc chn.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4 Đặc điểm kinh tế- kỹ thuật của công ty

Tải bản đầy đủ ngay(69 tr)

×