Tải bản đầy đủ - 69 (trang)
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CÔNG TY

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CÔNG TY

Tải bản đầy đủ - 69trang

3



Cụng ty Cụng nghip nng Doosan tr s ti s 555 Guygok-Dong,

Changwon, Hn Quc v vi cỏc khỏch hng ca DOOSAN VINA

HAIPHONG.

- Tờn cụng ty:

+Tờn y : CễNG TY TRCH NHIM HU HN CễNG

NGHIP NNG DOOSAN HI PHềNG VIT NAM.

+ Tờn vit tt: DOOSAN VINA HAIPHONG.

+ Tờn ting Anh: DOOSAN HEAVY INDUSTRIES VIETNAM

HAIPHONG COMPANY LIMITED

- a ch: Ti Km 92, Quc l 5, Phng S Du, Qun Hng Bng ,

Thnh ph Hi phũng, Vit nam

Din tớch nh mỏy: 70,000 m2

Khong cỏch t nh mỏy ti

+ Sõn bay ni bi: 120 Km,

+ Sõn bay Cỏt Bi: 12 Km

+ Cng Hi phũng: 12Km

Telephone: 031 3712 705~07

Fax

: 031 3712714~15

- Quy mụ ca cụng ty:

Vn iu l ca doanh nghip: Vn iu l ca doanh nghip:

163.758.880.000 VND (mt trm sỏu mi ba t by trm nm mi

tỏm triu ng Vit Nam), tng ng vi 10.160.000 USD (mi

triu mt trm sỏu mi nghỡn ụ la M), bao gm:

DOOSAN HEAVY INDUSTRIES & CONTRUCTION CO., LTD. Gúp

147.382.992.000 VND (mt trm bn mi by t ba trm tỏm mi

hai triu chin trm chin mi hai nghỡn ng Vit Nam), tng ng

vi 9.144.000 USD (chớn triu mt trm bn mi t nghỡn ụ la M),

chim 90% vn iu l bng mỏy múc thit b, chuyn giao cụng ngh

v tin mt. S vn ny ó c gúp .



4



GS GLOBAL gúp 16.375.888.000 VND (mi sỏu t ba trm by

moi lm triu tỏm trm tỏm mi tỏm nghỡn ng Vit Nam), tng

ng vi 1.016.000 USD (mt triu khụng trm mi sỏu nghỡn ụ la

M), chim 10% vn iu l bng tin mt. S vn ny ó c gúp

.

- Nhng ct mc s kin ỏng nh ca cụng ty:

1995.11 Cụng Ty Cụng Nghip Nng Hn Vit l liờn doanh c

thnh lp b Cụng ty Cụng Nghip Nng Doosan, Ssang Yong v Cụng

ty C khớ Duyờn Hi.

1997.10 Bt u i vo hot ng

1998.8 Nhn c chng ch ISO 9001 v chng ch ca Hip Hi Hoa

K U, PP, S, A.

2001 Nhn Bng Khen t B trng B Cụng Nghip cho thnh tớch

t c trong xut khu

2002.5 K nim chuyn giao hng ln nht t Vit Nam cho d ỏn Al

tamira Mehico

2004.8 Nhn chng ch ISO 9001: 2000 v chng ch ASME (U2, U,

S).

2008.9 i tờn cụng ty thnh Cụng ty TNHH Cụng Nghip Nng v

Xõy Dng Hn - Vit.

2009.2 Hon thnh bn giao 33 bn cha cho d ỏn lc dc s 1 ti

Vit Nam (Nh mỏy Dung Qut).

2010.7 i tờn cụng ty thnh Doosan Vina Hi phũng vi 90% vn t

Cụng ty Doosan Hn quc v 10% t GS Global (Ssang Yong).

2010.12 Nhn chng ch ISO 3834-2

2013.3 Thay i Giy chng nhn u t. GS Global chuyn nhng

10% vn iu l cho Doosan-DEC

2013.4 Thay i Giy chng nhn u t. Doosan-DHI chuyn nhng

90% vn iu l cho Doosan-DEC



5



1.2. C cu t chc b mỏy ca cụng ty

1.2.1 S c cu t chc ca cụng ty



6

Tng giỏm c



Giỏm c m bo

cht lng (QA)



Phú Qun Tr

Trng/ Nhúm

qun lý ci tin



Phú Qun Tr

Trng/ Phũng

QA



Nhõn viờn nhúm

K s m

qun lý ci tin bo cht lng



Nhõn viờn

kim tra



Trng phũng

cht lng ti

hin trng



Nhõn viờn

kim tra khụng

phỏ hy bc III



Nhõn viờn

kim tra

khụng phỏ hy



Giỏm c sn

xut



Giỏm c hnh

chớnh nhõn s



Phú Qun Tr

Trng/ Nhúm

Mua Bỏn



Phú Qun Tr

Trng/ Phũng

Thit K



Nhõn viờn

phũng mua

bỏn



K s thit k



K s thit k

bỡnh bn



Phú Qun Tr

Phú Qun Tr

Trng/ Nhúm Cụng Trng/ Nhúm

Ngh Ch To v

Qun Lý D n

Hn



K s ch to



K



s hn



Giỏm c h tr

sn xut



Phú Qun Tr

Trng/ Phũng

Sn Xut



Nhõn viờn nhúm K s sn xut

qun lý d ỏn



Trng phũng

xõy dng v

lp t



Phú Qun Tr

Trng/ Phũng

H Tr Sn Xut



Nhõn viờn qun

lý vt liu/ Th

kho



c cụng

Nhõn viờn

qun lý b

phn sn



Nhõn viờn

qun lý vt

liu hn



Th hn v

Cụng nhõn



Nhõn viờn qun

lý úng gúi v

xut hng



Nhõ viờn bo

trỡ mỏy múc

thit b



1



1.2.2 Chc nng, nhim v, quyn hn ca tng cỏ nhõn, tng phũng chc

nng v tng b phn sn xut

-Tng giỏm c (General Director) l nhng ngi ng u trong cụng ty i din

trc phỏp lut cho cụng ty thụng qua con du v ch ký. L ngi cú thm

quyn chớnh v tt c cỏc vn liờn quan n vic thit lp v h tr h thng

qun lý cht lng, ch o trc tip vi giỏm c QA, cỏc giỏm c khỏc, v

trng nhúm qun lý ci tin.

Trng nhúm Qun lý ci tin (CMT) l mi liờn h gia cụng ty v khỏch hng,

cú trỏch nhim trong vic: tip nhn n t hng cho vic ch to; kim soỏt cỏc

mi quan h gia cỏc phũng ban bờn trong ni b cụng ty v khỏch hng; phỏt

hnh lnh sn xut; lp k hoch v xỳc tin cỏc hot ng sn xut thớch ng.

Giỏm c hnh chớnh: chu trỏch nhim chung trong vic m bo cỏc hot ng

liờn quan n mua hng phự hp vi cỏc yờu cu c th.

Trng nhúm mua hng: cú trỏch nhim mua cỏc hng mc v dch v theo yờu

cu xỏc nh; duy trỡ mi liờn h trc tip vi nhng ngi bỏn liờn quan.

Giỏm c sn xut: chu trỏch nhim chung m bo cỏc hot ng liờn quan n

vic thit k, k hoch v qun lý sn xut, sn xut v qun lý iu kin mụi

trng sn xut phi c kim soỏt phự hp vi nhng yờu cu quy nh.

Trng nhúm qun lý d ỏn, trng phũng sn xut, trng nhúm cụng ngh ch

to v hn, trng phũng thit k bỏo cỏo trc tip lờn giỏm c sn xut.

Trng phũng thit k cú trỏch nhim qun lý v thc hin cụng vic sau õy:

- Thc hin cỏc hot ng thit k v k thut ca cỏc hng mc c ch to

sao cho phự hp vi code, s tay qun lý cht lng v cỏc yờu cu ca

khỏch hng



2



- Chun b, xem xột, phờ duyt, bn giao v qun lý cỏc ti liu k thut trong

quỏ trỡnh sn xut, mua hng v yờu cu mua cỏc hng mc ch to, tr cỏc

vt liu hn. Yờu cu v dch v k thut; phi hp vi nh cung cp cỏc

dch v k thut.

Trng nhúm cụng ngh ch to v hn cú trỏc nhim trong nhng vic sau:

- Trin khai hoc qun lý cỏc ti liu dựng cho hoch nh sn xut, ch to v

gia cụng c khớ; ỏnh giỏ kh nng cho cỏc thụng s k thut quy trỡnh hn.

- Ch to cỏc mi hn th khi c yờu cu ỏnh giỏ cỏc quỏ trỡnh hn v

cỏc thụng s k thut quy trỡnh hn, ỏnh giỏ, phõn cụng v qun lý th hn

v th vn hn trong hot ng ch to, chun b cỏc mu hn th ỏnh

giỏ.

- Lp cỏc thụng s thc t dựng cho cỏc mi hn th v kt qu th thc t

theo mu thớch hp nh yờu cu ca tiờu chun ỏp dng; xỏc nhn cỏc thụng

s bỏo cỏo v kt qu th ỳng v chớnh xỏc.

- Ch nh v chuyn giao cỏc ti liu k thut cho vic mua cỏc nguyờn liu

hn; yờu cu mua cỏc nguyờn vt liu hn.

Trng nhúm Qun lý d ỏn: chu trỏch nhim tip nhn ti liu t khỏch

hng v phõn phi nhng ti liu ny n cỏc phũng/nhúm thớch hp sau khi

ký hp ng v trong sut quỏ trỡnh ch to hng mc. ng thi chu trỏch

nhim trỡnh ti liu ca cụng ty cho khỏch hng nhm cung cp thụng tin,

xem xột, chp nhn, hoc phờ chun theo yờu cu ca khỏch hng trong sut

quỏ trỡnh ch to hng mc.

Trng phũng sn xut: chu trỏch nhim v cht lng cụng vic c thc

hin theo ti liu ch to nh c mụ t trong S tay Qun lý cht lng.

Giỏm c h tr sn xut: chu trỏch nhim chung v m bo cỏc hot ng

liờn quan n tip nhn v lu gi sn phm mc v sn, úng gúi, v vn

chuyn cỏc sn phm c kim soỏt phự hp cỏc yờu cu c th.

Trng phũng h tr sn xut: chu trỏch nhim

- Tip nhn v lu kho cỏc hng mc



3



- Tip nhn v lu kho nhng sn phm do khỏch hng cung cp

- Sn, úng gúi v xut xng cỏc hng mc

1.3. Kt qu hot ng kinh doanh ca cụng ty

Kt qa kinh doanh hng nm



So sỏnh

Tuyt



Tuyt i

TT Ch tiờu



2011



2012



2013



2012 vi



%



2011

1



Vn

(USD)



2012



30,040,395.0



32,407,731.0



0



0



925



1,100



1,007



175.00



36,358,155.



45,979,327.



24,264,405.4



9,621,171.9



1.2



64



58



4



4



6



1,015,967.00



2,661,918.00



1,174,869.00



1,645,951.0



2.6



0



2



1,098.34



2,419.93



1,166.70



28,082,116.00



2,367,336.0



1.0



0



8



Lao

2



ng

(ngi)

Doanh



3



thu

(USD)

Li



4



nhun

sau thu



2013 v



1.1

9



-4,325,615



-93



21,714,92



-1,487,049



(USD)

Thu

nhp

bỡnh

quõn

5



ca

ngi

lao

ng

(USD)



1,321.58



2.2

0



-1,253



4



Np

ngõn

6



sỏch

nh



732,110.00



902,274.00



331,414.00



170,164.00



0.03



0.06



0.05



0.03



1.2

3



-570,860



nc

(USD)

T sut

7



li



2.0

7



nhun

Kt qu hot ng kinh doanh ca doanh nghip c th hin thụng qua bng sau:



- Ngun vn: nm 2012 ngun vn ca cụng ty u t tng 1,08% ln so vi

nm 2011, s tin c s dng xõy lp nh xng cú mỏi che ma

che nng cho cụng nhõn lm vic, mua thờm h thng cn cu chõn . n

nm 2013 ngun vn b gim 0.87 % do cụng ty ó s dng u t xõy dng

v sa mi li nh xng trong nm 2012.

- Lc lng lao ng cú xu hng tng nm 2012 so vi nm 2011 l

1.19%, nm 2013 so vi nm 2012 gim : 0.92% nhỡn chung s lc lng

lao ng thay i khụng ỏng k.

Doanh thu thun v bỏn hng v cung cp dch vu bng: doanh thu bỏn hng

v cung cp dch v tr i cỏc khon gim tr doanh thu. Doanh thu bỏn hng nm

2012 tng 1.26% so vi nm 2011 con s ny tuy khụng cao nhng trong iu

kin nn kinh t th gii núi chung ang gp khú khn thỡ ú cng l tớn hiu cho

thy cụng ty vn nhn c n hng n nh v cú xu hng tng nh . Doanh thu

thun nm 2013 st gim so vi nm 2012 l 0.53% cựng vi vn u t cng b

st gim do trong nm cụng ty nhn c ớt n hng.



-0



5



Ta cú th thy trong nm 2013 doanh thu cụng ty ó b st gim mc dự mc

s gim khụng ln so doanh thu nm 2012 nhng nú ó kộo theo li nhun sau

thu v np ngõn sỏch nh nc b st gim kộo theo. Mc dự tỡnh hỡnh ti chớnh

hin ti ca cụng ty khụng c tt nhng cụng ty vn duy trỡ c hiu qu sn

xut kinh doanh, cỏc khon n ngn hn ca cụng ty vn cú kh nng chi tr.

T sut li nhun = Li nhun sau thu/ Doanh thu

Giỏ vn hng bỏn v dch v cung cp bng tng ca (chi phớ nguyờn vt

liu+ chi phớ nhõn cụng + chi phớ sn xut chung)

1.4 c im kinh t- k thut ca cụng ty

1.4.1 Tỡnh hỡnh sn phm chớnh v th trng chớnh ca doanh nghip theo

thi gian

Cỏc loi hỡnh sn phm ca cụng ty: cụng ty m nhim ton b vic thit k,

ch to, lp t, chy th bn giao sn phm n tn tay khỏch hng

- Th trng : Sn phm ca cụng ty ó cú mt ti 10 nc trờn th gii bao

gm: Syria, Arp Xờỳt, Chile, Algeria, Ai Cp, Singapore, Australia, Philippines,

Turkmenistan, Canada. Ti nh mỏy Lc du Dung Qut, cng ang s dng sn

phm x lý húa cht mang thng hiu Made in VietNam.

Doosan Vina Haiphong ó cung cp thit b cho mỏy vn chuyn hng ri ti

cỏc th trng c, M, ó ỏp ng yờu cu kht khe nht ca khỏch hng v cht

lng

Cụng ty ó xut khu n hng ti 33 nc vi 162 d ỏn

- Bc M: M, Canada, Mexico, Bahamas

- Chõu u: c, Tõy Ban Nha, Rumani, Th Nh K

- Trung ụng: UAE, Arap Xe t, Yemen, Oman, Qatar, Kuwait, Pakistan,

Jordan

- Chõu : Nht Bn, Hn Quc, Trung Quc, n , Vit Nam, Hong Kong,

i Loan, Bng-la-ột, Silanka, Malaysia, Singapor, Thỏi Lan



6



- Chõu c: c, Newzeland; Chõu Phi: Algeria; Nam M: Chile

- Giỏ bỏn: Cụng ty nh giỏ thnh sn phm da trờn khi lng ca n t

hng (n v Tn) kốm theo ú l cht lng sn phm ó c khng nh qua cỏc

d ỏn vi cỏc tp on hng u trờn th gii nh tp on GE, Siemens, NEM,

Mistsubisi Heavy Industries, Babcok-Hitachi.

- Hot ng nghiờn cu th trng ca cụng ty: Cỏc n hng ca cụng ty hu

ht u do cụng ty m (bờn Hn Quc) trc tip em v nờn cụng ty khụng phi lo

u ra cho sn phm, sn xut n õu tiờu th ht n y. nh hng ca khng

hong kinh t trờn th gii ó tỏc ng khụng nh n nn kinh t trờn th gii núi

chung v cụng ty núi riờng, cụng ty nghiờn cu m rng th trng tỡm kim v

a dng húa khỏch hng cng nh sn xut thờm nhng mt hng trc õy ch coi

l ph. c thự ca cụng ty l nghnh cụng nghip nng.

1.4.2 Tỡnh hỡnh chin lc v k hoch

1.4.2.1 Nng lc ct lừi:

Hn 15 nm hot ng, Doosan Vina Hai Phong ó to ra nhng giỏ tr

riờng bit. c thnh lp ti Vit Nam bi cụng ty Cụng nghip nng v Xõy

dng Doosan, Doosan Vina Hai Phong l n v tiờn phong ti Vit Nam c cp

chng ch ISO 9001 v ASME Stamps (U, U2, S). tr thnh cụng ty dn u

trong nn cụng nghip nng ti Vit cụng ty c trang b nhng trang thit b mi

nht v c khỏch hng ỏnh giỏ l nhng thit b tt nht trong nc. 90% sn

phm ca cụng ty ó c xut khu ti 30 quc gia trờn th gii nh Hoa K,

Nht Bn, Tõy Ban Nha, Mexico, UAE.

1.4.2.2 Tm nhỡn: Doosan Vina Hai Phong luụn khụng ngng n lc vn lờn

v trớ hng u trong lnh vc cung cp thit b cụng nghip lm c iu

ú cụng ty ó nõng cao nng lc, ti u húa h thng sn xut, tng cng

ngun lc bờn ngoi ton cu.



7



1.4.2.3 S mng:

Doosan Vina HaiPhong l cụng ty cú uy tớn cao ti thnh ph Hi



Phũng



v ó nhn c rt nhiu s h tr t thnh ph Hi phũng suy trỡ s n nh

trong sn xut kinh doanh cng nh trong tng lai. giỳp nhng ngi tn

tt v tr m cụi gim bt khú khn trong cuc sng, nm 2009 Cụng ty Doosan

Vina Hi Phũng ó h tr 45 xe ln cho ngi tn tt v tr m cụi trờn a bn

Thnh ph Hi Phũng. Hng ng cỏc chng trỡnh do Thnh ph t chc nhõn

dp k nim 55 nm ngy gii phúng Hi Phũng (13 thỏng 5 nm 1955 - ngy 13

thỏng 5 nm 2010) v nhng s kin vn húa quan trng trong nm 2010, Cụng ty

Doosan Vina Hi Phũng ó tham gia ti tr cho chng trỡnh ngh thut mang tờn

"Hi Phũng Vn ra bin ln" v chng trỡnh bn Phỏo hoa vo cỏc ngy l ln.

1.4.2.4 Chin lc n nm 2015-2020:

Phỏt trin thờm d ỏn tỡm thờm vic cho cụng ty, hin nay nh hng ca

cuc khng hong kinh t ton cu ó tỏc ng khụng nh ti cụng ty Doosan Vina

HaiPhong, ban lónh o cụng ty ó c gng tỡm kim m rng thờm cỏc khỏch

hng mi ngoi khỏch hng truyn thng. M rng a dng cỏc loi hỡnh sn

phm ca cụng ty thay vỡ cỏc sn phm truyn thng.

1.4.2.5 Qun tr quỏ trỡnh sn xut:

a) Kết cấu sản xuất của công ty: đợc chia ra thành bộ phận

sản xuất chính và bộ phận sản xuất phụ trợ.

Bộ phận sản xuất chính bao gồm các tổ: Tổ lấy dấu, tổ cắt,

tổ uốn lốc, tổ gá lắp, tổ hàn, tổ gia công cơ khí, tổ xử lý

nhiệt, tổ sơn và tổ bao gói sản phẩm. Bộ phận sản xuất phụ trợ

là các tổ: Tổ vận chuyển, tổ cơ điện.

Bộ phận sản xuất chính và bộ phận sản xuất phụ trợ có mối quan

hệ mật thiết với nhau, hỗ trợ nhau. Do kích thớc sản phẩm lớn nên

trong quá trình sản xuất khi cần vận chuyển bán sản phẩm giữa



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CÔNG TY

Tải bản đầy đủ ngay(69 tr)

×