Tải bản đầy đủ - 113 (trang)
2 Tài khoản sử dụng:

2 Tài khoản sử dụng:

Tải bản đầy đủ - 113trang

Phần hao mòn giá trị TSCĐ được theo dõi trên tài khoản tương ứng:

- TK 214: Hao mòn tài sản cố định

+ TK 2141: Hao mòn tài sản cố định hữu hình

+ TK 2143: Hao mòn tài sản cố định vô hình



3 . Quy trình lưu chuyển chứng từ :



Hoá đơn mua, biên bản bàn giao



Sổ Nhật ký chung



Sổ chi tiết TK 211,213...



Sổ Cái TK 211,213...

Bảng tổng hợp chi tiết

Bảng cân đối số phát sinh



Báo cáo tài chính



Chú thích :



Ghi hàng ngày

Ghi cuối quý

Quan hệ đối chiếu



Căn cứ vào các biên bản bàn giao, biên bản giao nhận hàng, hoá đơn mua

hàng... để ghi vào sổ Nhật ký chung. Sau đó căn cứ số liệu đã ghi trên sổ Nhật

ký chung để ghi sổ cái TK 211, 213... Đồng thời ghi nghiệp vụ phát sinh vào các

sổ , thẻ chi tiết liên quan cùng với việc ghi sổ Nhật ký chung.

37



Cuối quý, cộng số liệu trên sổ cái, lập bảng cân đối số phát sinh, sau khi

đã đối chiếu, khớp đúng, số liệu ghi trên sổ cái và sổ tổng hợp chi tiết để lập báo

cáo tài chính.

4 . Ví dụ minh hoạ:

1, Mua máy hàn về phục vụ sản xuất với nguyên giá TSCĐ là 26.666.667,

thuế suất thuế GTGT 10%, chi nhánh đã trả bằng tiền mặt. Tài sản này được

tính sử dụng trong 10 năm

Nợ TK 211 : 26.666.667

Nợ TK 133 : 2.666.667

Có TK 1111 : 29.333.334



MKH tháng



=



NG

n × 12



=



26.666.667

10 × 12



= 222.222



Nợ TK 214 : 222.222

Có TK 6274 : 222.222

Từ bút toán trên kế toán ghi vào sổ Nhật ký chung ( biểu số...), sổ cái TK

211, 214 (biểu số...) và phân bổ khấu hao cho máy hàn.



38



HOÁ ĐƠN

GIÁ TRỊ GIA TĂNG

Liên 2 : Giao cho khách hàng

Ngày 05 tháng 05 năm 2016



Mã số : 01 GTKT - 3LL

Ký hiệu: AA/15P

Số: 0005016



Đơn vị bán hàng : Công ty CPTM Cường Anh

Địa chỉ : Số 130 - Lạch Tray - Hải Phòng

Số TK : 0046801

Họ tên người mua hàng : Lê Đức Tú

Tên đơn vị : Công ty Cổ phần Điện Cơ Hải Phòng

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh – Lê Chân – Hải Phòng

Số TK :

Hình thức thanh toán : TM

MST : 0200580118

Stt

1



Tên hàng hoá,



Số



Đơn giá

lượng

cái

1

26,666,667

Cộng tiền hàng

Thuế suất : 10% Tiền thuế GTGT :

Tổng cộng tiền thanh toán



dịch vụ

Máy hàn



ĐVT



Thành tiền

26,666,667

26,666,667

2,666,667

29,333,334



Số tiền bằng chữ : Hai chín triệu ba trăm ba ba nghìn ba trăm ba tư đồng chẵn ./.



Người bán

Người mua hàng

(Đã ký)



hàng

(Đã ký)



39



Thủ trưởng đơn vị

(Đã ký)



Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP



BIÊN BẢN BÀN GIAO

Ngày 05 tháng 05 năm 2016

Hôm nay, ngày 05 tháng 05 năm 2016, tại Công ty Cổ phần Điện cơ Hải

Phòng. Chúng tôi gồm có :

1 . Ông : Lê Đức Tú – Phó giám đốc kỹ thuật Công ty CP Điện Cơ HP

2 . Chị : Hoàng Thị Hải Quế - Phụ trách kế toán

3 . Ông : Trần Duy Thành – Công ty CPTM Cường Anh

4 . Ông : Phạm Văn Cường - Kế toán

Cùng tiến hành lập biên bản giao nhận TSCĐ : là 1 chiếc máy hàn

● Tình trạng kỹ thuật : Tốt

● Lý do giao nhận : Mua máy để phục vụ sản xuất

Stt Tên tài sản



ĐVT Số

lượng



Tính nguyên giá TSCĐ

Giá mua

Chi phí Nguyên giá

lắp đặt



1



Máy hàn

Cộng



Người mua hàng



cái



01



26.666.667



26.666.667



01



26.666.667



26.666.667



Người bán hàng



Thủ trưởng đơn



vị

(Đã ký)



(Đã ký)



40



(Đã ký)



Công ty Cổ phần Điện Cơ HP

734 Nguyễn Văn Linh – Lê Chân - HP



TÌNH HÌNH TĂNG GIẢM TÀI SẢN HỮU HÌNH

QUÝ II NĂM 2016

Chỉ tiêu

I - Nguyên giá TSCĐ

1. Số dư đầu kỳ

2. Số tăng trong kỳ

- Mua sắm mới

- Tăng do bàn giao

- Tăng khác

3. Số giảm trong kỳ

- Thanh lý

- Nhượng bán

- Giảm do bàn giao

- Giảm khác

4. Số cuối kỳ

Trong đó:

- Chưa sử dụng

- Đã khấu hao hết

vẫn còn sử dụng

- Chờ thanh lý

II - Giá trị đã hao mòn

1. Số đầu kỳ

2. Số tăng trong kỳ

3. Số giảm trong kỳ

4. Số cuối kỳ

III - Giá trị còn lại

1. Số đầu kỳ

2. Số cuối kỳ



Nhà Máy móc thiết bị

cửa vật

KT

45.300.000



Thiết bị

dụng cụ

quản lý



Phương tiện

vận chuyển



Taì sản

khác



Tổng cộng



26.666.667

26.666.667



45.300.000

26.666.667

26.666.667



71.966.667



71.966.667



16.060.000

05.093.000



16.060.000

05.093.000



28.153.000



28.153.000



43.813.667



43.805.667







Đã dùng để thế chấp,

cầm cố các khoản vay

- Tạm thời không sử

dụng

- Chờ thanh lý



41



Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân HP



BẢNG TÍNH VÀ PHÂN BỔ KHẤU HAO TSCĐ

Quý II Năm 2016

Đơn vị tính : VNĐ



Nơi SD

TK 627 CP SXC

Chỉ tiêu



TK 641



TK 642



TK241



Toàn DN



Nguyên

giá TSCĐ

I . Số khấu

hao đã trích

quý trước

II. Số khấu

hao tăng

trong quý



Số khấu

hao



PX1



PX2



PX3



Cộng



16,060,000



6,540,982



4,302,555



4,765,476



15,609,013



05,093,000



222,222



222,222



222,222



222,222



222,222



28,153,000



10,274,914



450,987



..................

..

Máy hàn

..................

....

III. Số

khấu hao

giảm trong

quý

II. Số khấu

hao phải

trích quý

này



26,666,667



7,304,625



9,890,186



27,469,725



683,275



(= I + II III )



Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện Cơ HP

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP



Biểu số : 04/2016

42



NHẬT KÝ CHUNG

Quý II Năm 2016

Đơn vị tính : VNĐ

Ngày,

tháng

ghi sổ



Chứng từ

Số

hiệu



Ngày,

tháng



Số phát sinh

Diễn giải



Số hiệu

TKĐƯ



Nợ



211



26,666,667



133



2,666,667







....................



5/05



5/05



HĐ05



BPB

KH



5/05



5/05



Mua máy hàn về phục

vụ sản xuất



Phân bổ cho máy hàn



1111



29,333,334



6274



222.222



.....................

Cộng phát sinh



14,088,888,760



14,088,888,760



Giám đốc



Kế toán trưởng



Người ghi sổ



(Đã ký)



(Đã ký)



(Đã ký)



43



Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP



SỔ CÁI

Quý II Năm 2016

Số hiệu : TK 211

Tên TK : Tài sản cố định

Biểu số : 04/2016



NT

ghi

sổ



Chứng từ

SH



NT



Diễn giải



TKĐU



Số dư đầu kỳ



Số tiền

Nợ







45,300,000



Số phát sinh

...................

5/05



PC20 5/05



Chi tiền mua máy hàn về

phục vụ sản xuất



1111



26,666,667



................

Cộng phát sinh



26,666,667



Số dư cuối kỳ



71,966,667



Người lập



Kế toán trưởng



Giám đốc



(Đã ký)



(Đã ký)



(Đã ký)



44



Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP



SỔ CÁI

Quý II Năm 2016

Số hiệu : TK 214

Tên TK : Hao mòn tài sản cố định

Biểu số : 04/2016



NT Chứng

từ

ghi

sổ SH NT



Diễn giải



Số tiền



TKĐU

Nợ



Số dư đầu kỳ





16,060,000



Số phát sinh

....................

5/05



5/0

5



Phân bổ khấu hao máy hàn



6274



222,222



....................

Cộng phát sinh



5,093,000



Số dư cuối kỳ



28,153,000



Người lập



Kế toán trưởng



Giám đốc



(Đã ký)



(Đã ký)



(Đã ký)



45



IV . Kế toán tiền lương

Quá trình sản xuất là quá trình kết hợp đồng thời cũng là quá trình tiêu hao

các yếu tố lao động, đối tượng lao động, và tư liệu lao động trong đó với tư cách

là các hoạt động chân tay và trí óc của con người sử dụng cáo tư liệu lao động

nhằm tác động , biến đổi các đối tượng lao động thành vật phẩm có ích phục vụ

cho nhu cầu sinh hoạt của mình. Để đảm bảo cho quá trình sản xuất diễn ra liên

tục cần phải đảm bảo tái sản xuất sức lao động, như vậy cần phải loại bỏ ra chi

phí để bồi hoàn dưới dạng thù lao lao động ( tiền lương ).

Do đó một trong những biện pháp nâng cao năng suất lao động là tiền

lương. Tiền lương là đòn bảy kinh tế để khuyến khích tinh thần lao động, kích

thích kết quả của người lao động.

1 . Tài khoản sử dụng :

- TK 334 : Phải trả công nhân viên

- TK 338 : Phải trả, phải nộp khác

- TK 3382 : Kinh phí công đoàn

- TK 3383 : Bảo hiểm xã hội

- TK 3384 : Bảo hiểm y tế

2 . Hình thức trả lương :

Công ty áp dụng hình thức trả lương theo :

- Lương sản phẩm

- Lương khoán

- Lương thời gian

a, Trả lương theo hình thức sản phẩm : Là số tiền lương tính phải trả cho

người lao động tính căn cứ vào sản phẩm sản xuất ra trong kỳ và đơn giá tiền

lương tính cho 1 đơn vị sản phẩm.

Hình thức tiền lương sản phẩm được áp dụng đối với các phân xưởng sản

xuất - đối với người lao động trực tiếp.

Tuỳ theo từng sản phẩm thì có 1 đơn giá tiền lương khác nhau. Ngoài lương

sản phẩm có trong đơn giá công nhân còn có các khoản tiền lương ngoài đơn

giá.

46



Công thức tính :

Tổng số lương



= ∑﴾



Sản lượng



x



Đơn giá tiền



lương

sản phẩm



sản xuất thực tế



từng đơn vị sản



phẩm﴾

Ví dụ : Tính lương cho 1 công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm

Công nhân Lê Thị Ngãi làm công việc là cuốn roto với số lượng hoàn thành

là 2 bộ, đơn giá là 150.000đồng / bộ. Nguội hoàn chỉnh lòng khuôn với số lượng

hoàn thành là 2 vế, đơn giá là 90.000đồng/ vế...

Vậy số tiền lương sản phẩm = ( 2 x 150.000) + ( 2 x 90.000 ) = 480.000

VNĐ

b, Hình thức lương khoán: là số tiền trả cho người lao động căn cứ vào

khối lượng công việc hoàn thành trong 1 khoảng thời gian nhất định theo quy

định.

Hình thức lương khoán áp dụng đối với các phòng ban quản lý - đối với

người lao động gián tiếp

VD : Tính lương cho giám đốc Cao Đình Phiên với mức lương khoán nhận

được là 350.000đồng/công . Số công của giám đốc là 26 công

Vậy số tiền lương khoán = 350.000 x 26 = 9.100.000 VNĐ

c, Hình thức lương thời gian : là số tiền lương doanh nghiệp phải trả cho

người lao động căn cứ vào thời gian làm việc, cấp bậc công việc và thang lương

của người lao động. Tiền lương theo thời gian có thể tính theo giờ, theo ngày,

theo tháng hoặc theo khung thời gian khác do doanh nghiệp thoả thuận với

người lao động.

Hình thức lương thời gian được áp dụng đối với những người lao động làm

vào các ngày lễ.

Lương thời gian



=



Hệ số lương x



mức lương tối thiểu



x



ngày công



26

VD : Công nhân Đồng Đức Huỳnh làm việc trong tháng được 21 ngày theo

sản phẩm

47



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Tài khoản sử dụng:

Tải bản đầy đủ ngay(113 tr)

×