Tải bản đầy đủ - 113 (trang)
Cách lập và trình bày báo cáo tài chính

Cách lập và trình bày báo cáo tài chính

Tải bản đầy đủ - 113trang

BCĐPS là SD ĐK và SDCK của các tài khoản trong sổ cái, số phát sinh NỢ và

phát sinh CÓ của các tài khoản trong BCĐPS là tổng số phát sinh NỢ và tổng số

phát sinh CÓ trong Sổ cái của các tài khoản tương ứng. Cụ thể, căn cứ vào

BCĐPS năm 2016 số liệu của các chỉ tiêu trên BCĐKT được vào trên hai cột “

Số đầu năm” và “Số cuối năm” tương ứng như sau:

A - PHẦN TÀI SẢN

 Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn: MS100= MS110 + MS130 +

MS140 + MS150

Tiền (MS 110) : là số dư đầu năm và cuối năm của TK 111, TK105 trên







BCĐPS

Các khoản phải thu ( MS 130) :







+ “Phải thu của khách hàng” và “ Trả trước cho người bán” : là số dư đầu

năm và số dư cuối năm bên NỢ của TK 131, TK 331 trong BCĐPS.

+ “ Thuế GTGT được khấu trừ” : là số dư đầu năm và số dư cuối năm của

TK 133 trong BCĐPS.

+ “ Các khoản phải thu khác” : là số dư đầu năm và số dư cuối năm bên

NỢ của TK 138, TK 338 trong BCĐPS.





Hàng tồn kho ( MS 140): là số dư đầu năm và số dư cuối năm của TK



153, TK 156 trong BCĐPS.





Tài sản lưu động khác (MS 150): là số dư đầu năm và số dư cuối năm



của TK 141, TK 142 trong BCĐPS.

 Tài sản cố định và đầu tư dài hạn: MS 200 = MS 210 + MS 220 + MS 230 +



MS 241

• Tài sản cố định (MS 210) : là số dư đầu năm và số dư cuối năm của TK



211, TK 213. Số dư của hai tài khoản này được tính bằng cách lấy số dư đầu

năm ( cuối năm) tương ứng của chỉ tiêu “ Nguyên giá” trừ đi số đầu năm và số

cuối năm của chỉ tiêu “ Giá trị hao mòn luỹ kế” trong BCĐPS.

• Các khoản đầu tư tài chính dài hạn (MS 220): là số dư đầu năm và số dư



cuối năm của TK 222 trong BCĐPS.

90



• Chi phí XDCB dở dang (MS 230): là số dư dầu năm và số dư cuối năm



của TK 241 trong BCĐPS

• Chi phí trả trước dài hạn (MS 241): Là số dư đầu năm và số dư cuối năm



của TK 242 trong BCĐPS.

 TỔNG TÀI SẢN =  + 

B - PHẦN NGUỒN VỐN

 Nợ phải trả: MS 300 = MS 310 + MS 320

Nợ ngắn hạn ( MS 310): là số dư đầu năm và số dư cuối năm bên CÓ







của các TK 311, TK 331, TK 131, TK 333, TK 334, TK 338, TK 138 trong

BCĐPS.

Nợ dài hạn (MS 320): là số dư đầu năm và số dư cuối năm của TK 341







trong BCĐPS.

 Nguồn vốn chủ sở hữu: MS 400 = MS410

• Nguồn vốn, quỹ (MS 410): là số dư đầu năm và số dư cuối năm của các



TK 411, TK 421 trong BCĐPS.

TỔNG NGUỒN VỐN =  +  = TỔNG TÀI SẢN

Tuỳ theo yêu cầu quản lý mà bảng cân đối kế toán được lập theo 1 trong 2

hình thức:

- Trình bày theo hình thức cân đối 2 bên: một bên là phần Tài sản (bên



trái) và bên kia là phần Nguồn vốn ( bên phải).

- Trình bày theo hình thức cân đối hai phần liên tiếp: phần 1 là phần Tài



sản và phần tiếp theo dưới phần 1 là phần Nguồn vốn.

b.



Báo cáo kết quả kinh doanh – BCKQKD (B02 - DN)



Còn gọi là Báo cáo thu nhập hay Báo cáo lợi tức – Là báo cáo tài chính

tổng hợp về tình hình và kết quả kinh doanh; phản ánh thu nhập của hoạt động

chính và các hoạt động khác qua một thời kỳ kinh doanh. Báo cáo kết quả hoạt

động kinh doanh (ban hành theo quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày

20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính) gồm 3 phần:

Phần I: Lãi - Lỗ

91



Phần này phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp gồm

kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, hoạt động tài chính và hoạt động khác.

Phần II: Tình hình thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước

Phản ánh tình hình thực hiện nghĩa vụ đối với nhà nước về thuế, phí, lệ

phí và các khoản phải nộp khác.

Phần III: Thuế GTGT được khấu trừ, hoàn lại, miễn giảm và thuế

GTGT hàng bán nội địa

Phần này phản ánh số thuế GTGT được khấu trừ, đã khấu trừ và còn được

khấu trừ cuối kỳ, thuế GTGT được hoàn lại đã hoàn lại và còn được hoàn lại, số

thuế GTGT được giảm, đã giảm và còn được giảm cùng với thuế GTGT hàng

bán nội địa.





Nguồn số liệu để lập báo cáo kết quả kinh doanh:



- Báo cáo kết quả kinh doanh của kỳ trước

- Sổ kế toán trong kỳ dùng cho các tài khoản từ loại 5 đến loại 9.

- Sổ kế toán trong kỳ các tài khoản 133 - “ Thuế GTGT được khấu trừ”,



tài khoản 333- “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước”.





Cách lập BCKQKD phần I: Lãi - Lỗ



- Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (01): Chỉ tiêu này phản



ánh tổng doanh thu từ bán hàng hoá, doanh thu dịch vụ kho bãi, doanh thu gửi

xe ... Số liệu là tổng phát sinh CÓ trên Sổ cái của TK 511, 505

- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10): bằng chính tổng



doanh thu vì trong năm 2016 Cty không phát sinh các khoản giảm trừ

- Giá vốn hàng bán (11): là tổng số phát sinh CÓ của TK 632 (đối ứng



NỢ TK 911)

- Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20): Là số chênh lệch



giữa doanh thu thuần và giá vốn hàng bán.

- Doanh thu hoạt động tài chính(21): trong năm 2016 khoản thu này của



công ty chủ yếu là từ lãi tiền gửi ngân hàng. Số liệu lấy từ tổng phát sinh NỢ

của TK 515(đối ứng CÓ TK 911) trên BCĐPS.

92



- Chi phí tài chính(22): Đây cũng chủ yếu là chi phí lãi vay phát sinh



trong năm. Số liệu là tổng số phát sinh CÓ của TK 635 (đối ứng NỢ TK 911)

trên BCĐPS.

- Chi phí bán hàng(24): là tổng số phát sinh CÓ của TK 641 (đối ứng



NỢ TK 911)

- Chi phí quản lý doanh nghiệp(25): Là tổng phát sinh CÓ TK 642 (đối



ứng NỢ TK 911) trên BCĐPS.

- Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30 = 20 + 21 – 22 – 25)

- Thu nhập khác (31): là tổng phát sinh NỢ TK 711 (đối ứng CÓ TK



911).

- Chi phí khác (32): là tổng phát sinh CÓ TK 811 (đối ứng NỢ TK 911).

- Lợi nhuận khác (40 = 31 – 32 )

- Tổng lợi nhuận trước thuế (50 =30 + 40 )

- Thuế TNDN phải nộp (51=50 * 28% )

- Lợi nhuận sau thuế (60 = 50 – 51 )



3. Ví dụ minh hoạ :





Bảng cân đối số phát sinh quý II năm 2016







Bảng cân đối kế toán quý II năm 2016







Báo cáo kết quả kinh doanh năm 2016



Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP



BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH

SHTK

111

105

131

133

138



Tên tài khoản

Tiền mặt

Tiền gửi ngân hàng

Phải thu của khách hàng

Thuế GTGT được khấu trừ

Phải thu khác



Quý II Năm : 2016

Số dư đầu kỳ

Số phát sinh trong kỳ

Nợ



Nợ



6,570,884

1,296,385,554

1,271,80

62,226,583

1,272,248,953

931,63

1,483,136,811

1,283,495,089

1,719,77

51,304,181

51,30

371,937,968

26,154,046

8,88

93



141

142

152

153



Tạm ứng

Chi phí trả trước ngắn hạn

Nguyên liệu, vật liệu

Công cụ dụng cụ



117,883,258



154

155

211

214

242

311

331

333

334

335

336

338

421

511



Chi phí SXKD dở dang

Thành phẩm

TSCĐ hữu hình

Hao mòn TSCĐ

Chi phí trả trước dài hạn

Vay ngắn hạn

Phải trả người bán

Thuế và các khoản phải nộp

Phải trả người lao động

Chi phí phải trả

Phải trả nội bộ

Phải trả, phải nộp khác

Lợi nhuận chưa phân phối

Doanh thu bán hàng

Doanh thu hoạt động tài

chính

Chi phí NVL trực tiếp

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

Giá vốn hàng bán

Chi phí tài chính

Chi phí QLDN

Chi phí khác

Xác định kết quả kinh doanh

Cộng



515

621

622

627

632

635

642

811

911



91,555,005

3,855,808



1,444,668,932

270,817,265

498,144,084

6,236,000



1,232,79

270,81

548,39

7,37



78,009,922

175,366,979

45,300,000



1,254,357,234

762,722,188

26,666,667



1,150,30

767,30



16,060,000

94,065,564

323,000,000

560,215,872

220,707,770

52,991,988

44,225,000

1,880,595,899

118,434,356

686,322,096



3,216,230,885 3,216,230,885



Người lập

(Đã ký)



25,139,721

54,787,200

296,755,414

101,304,181

105,168,324

3,503,298

2,910,000

141,933,417

24,570,079

1,293,366,956

487,279

631,966,304

342,251,599

253,654,331

1,232,450,513

1,170,000

65,843,637

2,000

1,318,424,314

14,088,888,760



Kế toán trưởng

(Đã ký)



Đơn vị : Công ty CP Điện Cơ HP



Mẫu số B01- DN

Theo TT số 200/2014/QĐ-BTC



Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân HP



94



ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC



05,09

7,42



165,27

73,17

70,27

103,09

240,26

298,29

18,95

1,293,36



48

631,96

342,25

253,65

1,232,45

1,17

65,84



1,318,42

14,088,88



BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Quý II năm 2016

Đơn vị tính : VNĐ



SỐ



TÀI SẢN



A. TÀI SẢN NGẮN HẠN

(100=110+050+130+140+150)



100

110

111

105

050

051

059

130

131

132

133

134

135

139

140

141

149

150

151

152

154

158



I. Tiền và các khoản tương đương tiền

1. Tiền

2. Các khoản tương đương tiền

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

1. Đầu tư ngắn hạn

2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn(*)

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

1. Phải thu khách hàng

2. Trả trước cho người bán

3. Phải thu nội bộ ngắn hạn

4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng

5. Các khoản phải thu khác

6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)

II. Hàng tồn kho

1. Hàng tồn kho

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho(*)

V. Tài sản ngắn hạn khác

1. Chi phí trả trước ngắn hạn

2. Thuế GTGT được khấu trừ

3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước

4. Tài sản ngắn hạn khác

B. TÀI SẢN DÀI HẠN

(200=210+220+240+250+260)



THUYẾT

MINH



SỐ DƯ CUỐI KỲ



SỐ DƯ ĐẦU

NĂM



2,848,359,625

433,988,417

433,988,417



4,532,220,630

150,161,372

150,161,372



1,687,752,105

1,254,319,493

44,225,000



3,478,821,138

1,250,605,132

44,225,000



V .03



389,207,619



1,634,768,868

549,222,138



V .04



396,860,802

396,860,802



787,739,050

787,739,050



329,758,294

-



115,499,000



329,758,294



115,499,000



155,588,953



62,511,258



43,813,667

43,813,667

71,966,667

(28,153,000)



36,035,000

36,035,000

45,300,000

(9,265,000)



V .01

V .02



V .05



200



I. Các khoản phải thu dài hạn

1. Phải thu dài hạn của khách hàng

2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

3. Phải thu dài hạn nội bộ

4. Phải thu dài hạn khác

5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)

II. Tài sản cố định

1. Tài sản cố định hữu hình

Nguyên giá

Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

2. Tài sản cố định thuê tài chính

Nguyên giá

Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

3. Tài sản cố định vô hình



210

211

205

213

218

219

220

221

222

223

224

225

226

227

95



V .06

V .07



V .08



V .09



V .10



Nguyên giá

Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

III. Bất động sản đầu tư

Nguyên giá

Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

II. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

1. Đầu tư vào công ty con

2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

3. Đầu tư dài hạn khác

4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn

(*)

V. Tài sản dài hạn khác

1. Chi phí trả trước dài hạn

2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

3. Tài sản dài hạn khác

TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200)



228

229

230

240

241

242

250

251

252

258

259

260

261

262

268

270



SỐ



NGUỒN VỐN



A. NỢ PHẢI TRẢ (300=310+330)

I. Nợ ngắn hạn

1. Vay và nợ ngắn hạn

2. Phải trả người bán

3. Người mua trả tiền trước

4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

5. Phải trả người lao động

6. Chi phí phải trả

7. Phải trả nội bộ

8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng

9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

10. Dự phòng phải trả ngắn hạn

II. Nợ dài hạn

1. Phải trả dài hạn người bán

2. Phải trả dài hạn nội bộ

3. Phải trả dài hạn khác

4. Vay và nợ dài hạn

5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm

7 .Dự phòng phải trả dài hạn

B. VỐN CHỦ SỞ HỮU (400=410+430)

I. Vốn chủ sở hữu

1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu

2. Thặng dư vốn cổ phần

3. Vốn khác của chủ sở hữu

4. Cổ phiếu quỹ (*)

5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản

96



300

310

311

305

313

314

315

316

317

318

319

320

330

331

332

333

334

335

336

337

400

410

411

405

413

414

415



V .11

V .05



V .13



V .14

V .21



THUYẾT

MINH



V .15



V .16

V .17



V .18



111,775,286

111,775,286



26,476,258

26,476,258



3,003,948,578



4,594,731,888



SỐ DƯ CUỐI

NĂM



SỐ DƯ ĐẦU

NĂM



3,695,882,589

3,695,882,589

268,205,800

472,959,733

207,463,275

192,579,232

18,100,058

143,819,000

2,117,952,570



4,594,731,888

4,594,731,888

25,000,000

1,019,114,577

9,550,752

197,665,245

84,696,408

1,378,839,500

1,727,036,146



274,795,851



152,829,260



V .19

V .20

V .21



V .22



(691,934,011)

(691,934,011)



6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

7. Quỹ đầu tư phát triển

8. Quỹ dự phòng tài chính

9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

11. Nguồn vốn đầu tư XDCB

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác

1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

2. Nguồn kinh phí

3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

TỒNG CỘNG NGUỒN VỐN (440=300+400)



416

417

418

419

420

421

430

431

432

433

440



(691,934,011)



V .23

3,003,948,578



4,594,731,888



Lập, ngày 31 tháng 05 năm 2016

Người lập biểu

(Đã ký)



Kế toán trưởng

(Đã ký)



97



Giám đốc

(Đã ký)



Đơn vị : Công ty CP Điện Cơ HP



Mẫu số B02- DN

Theo TT số 200/2014/QĐ-BTC



Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân HP



ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC



BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Quý II năm 2016

Đơn vị tính : VNĐ

CHỈ TIÊU





SỐ



THUYẾT

MINH



NĂM NAY



NĂM TRƯỚC



1



2



3



4



5



1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

(10=01-02)

4. Giá vốn hàng bán

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

(20=10-11)

6. Doanh thu hoạt động tài chính

7. Chi phí tài chính

Trong đó : Chi phí lãi vay

8. Chi phí bán hàng

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

{30=20+(21-22)-(24+25)}

11. Thu nhập khác

05. Chi phí khác

13. Lợi nhuận khác (40=31-32)

14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40)

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

( 60=50-51-52)

18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu quỹ (*)



01

02

10



VI.25



11

20

21

22

23

24

25

30

31

32

40

50

51

52

60

70



4,964,164,477

4,964,164,477



8,690,779,718



VI.27



4,941,168,909

22,995,568



7,748,667,219

942,105,499



VI.26

VI.28



958,852

10,637,419

10,637,419

5,400,000

699,827,205

(691,910,211)



1,156,525

1,357,000

1,357,000

46,853,523

911,592,005

(16,533,511)



8,690,779,718



24,805,136

23,800

(23,800)

(691,934,011)

VI.30

VI.30



24,805,136

8,271,625

2,316,055



(691,934,011)



5,955,570



-



-



Lập, ngày 31 tháng 05 năm 2016

Kế toán trưởng

Giám đốc

(Đã ký)

(Đã ký)



Người lập biểu

(Đã ký)



98



PHẦN III : THỰC TRẠNG PHẦN HÀNH KẾ TOÁN

HÀNG TỒN KHO TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN CƠ

HẢI PHÒNG

Trong các công ty hay các doanh nghiệp thì nguyên vật liệu là một yếu

tố vô cùng quan trong được khi thành lập cũng như trong quá trình phát triển cua

công ty. Cho nên kế toán của công ty phải thưc hiện chính xác các nghiệp vụ vế

nguyên vật liệu – hàng tồn kho phải chính xác, hạch toán thu chi phải đúng theo

quy định.Đặc biệt là phải phản ánh các nghiệp vụ phát sinh một cách nhanh và

kịp thời. Và cần phải có các hoá đơn chứng từ lưu lại làm cơ sơ dữ liệu.Sau đây

em xin trình bày về công tác kế toán hàng tồn kho tại công ty cổ phần Điện cơ

Hải Phòng

I, Kế toán hàng tồn kho

1, Đặc điểm, nguyên tắc

1.1 Đặc điểm :

Vật liệu là 1 trong những yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất cấu thành

nên sản phẩm. Tuy nhiên Công ty Cổ phần Cơ điện Hải Phòng là doanh nghiệp

chuyên sản xuất các loại quạt cơ điện, quạt cơ treo tường... nên vật liệu được sử

dụng để sản xuất ra sản phẩm rất đa dạng nhiều chủng loại. Trong từng chủng

loại có rất nhiều nhóm, hạng, cấp bậc khác nhau về quy cách, phẩm cấp. Mỗi

loại vật liệu đều có vai trò vị trí công dụng trong công việc cấu thành nên sản

phẩm. Nguyên vật liệu chính để sản xuất roto, cuộn dây, trục bạc, vòng bi, chổi

than.... Bên cạnh đó còn có các loại vật liệu khác không kém phần quan trọng ,

quyết định chất lượng sản phẩm như : độ bền, mẫu mã...

Chi phí vật liệu nằm trong giá thành sản phẩm khá lớn chiếm khoảng 50% 60% tổng chi phí . Chính vì vậy việc hạch toán đúng đắn, chính xác, kịp thời chi

phí vật liệu phát sinh là điều kiện rất quan trọng trong việc tính chính xác giá

thành sản phẩm cũng như việc quản lý tốt tình hình thu mua, dự trữ, bảo quản và

sử dụng nguyên vật liệu tại chi nhánh.



99



1.2 Nguyên tắc :

Để cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác thông tin cho công tác quản lý

nguyên vật liệu trong các doanh nghiệp, kế toán phải thực hiện các nguyên tắc

sau:

- Ghi chép, phản ánh chính xác, trung thực, kịp thời số lượng, chất lượng và

giá thành thực tế của nguyên vật liệu nhập kho.

- Tập hợp và phản ánh đầy đủ, chính xác, kịp thời số lượng và giá trị

nguyên vật liệu xuất kho, kiểm tra tình hình chấp hành các định mức tiêu hao

nguyên vật liệu.

- Phân bổ hợp lý giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào các đối tượng tập hợp

chi phí sản xuất kinh doanh.

- Tính toán và phản ánh chính xác về số lượng và giá trị nguyên vật liệu tồn

kho, phát hiện kịp thời nguyên vật liệu thiếu, thừa, ứ đọng, kém phẩm chất để

doanh nghiệp có biện pháp xử lý kịp thời, hạn chế đến mức tối đa thiệt hại có

thể xảy ra.

- Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp nhập trước - xuất

trước.

Giá mua t.tế



=



Giá ghi trên



-



Chiết khấu



+ Chi phí



GTGT

của vật tư



hoá đơn



mua hàng



2 . Chứng từ, tài khoản sử dụng :

2.1 Chứng từ sử dụng :

- Phiếu thu

- Hoá đơn bán hàng

- Phiếu nhập vật tư

- Phiếu xuất vật tư

2.2 Tài khoản sử dụng :

- Nguyên vật liệu chính :



TK1521



- Nguyên vật liệu phụ :



TK1522



- Nhiên liệu



TK1523



:



100



vận chuyển



+



Thuế



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Cách lập và trình bày báo cáo tài chính

Tải bản đầy đủ ngay(113 tr)

×
x