Tải bản đầy đủ - 113 (trang)
7 . Ví dụ minh hoạ :

7 . Ví dụ minh hoạ :

Tải bản đầy đủ - 113trang

b,



Nợ TK 131 : 12.548.217

Có TK 511: 11.407.470

Có TK 3331 : 1.140.747



2, Ngày 14/05 chi phí dịch vụ mua ngoài phục vụ quản lý doanh nghiệp là

534,500 đồng chưa bao gồm thuế GTGT 10 %, đã trả bằng tiền mặt

Kế toán ghi vào sổ sách theo định khoản sau :

Nợ TK 6427 : 534,500

Nợ TK 133 : 53,450

Có TK 1111 : 587,950

3, Kết chuyển chi phí để xác định kết quả kinh doanh cuối tháng 05 :

Kết chuyển doanh thu :

Nợ TK 511 : 1,487,265,765

Nợ TK 515 : 150,646

Có TK 911 : 487,416,411

Kết chuyển chi phí :

Nợ TK 911 : 1,500,298,167

Có TK 632 : 1,473,987,600

Có TK 635 : 432,567

Có TK 642 : 25,876,000

Có TK 811 : 2000

Kết chuyển lỗ :

Nợ TK 421 : 5,881,756

Có TK 911 : 5,881,756

Từ các bút toán trên kế toán ghi vào sổ Nhật ký chung ( biểu số...), sổ cái

TK 632,511...(biểu số...) và sổ chi tiết( biểu số...)



74



75



HOÁ ĐƠN

Mã số : 01 GTKT3/001

Ký hiệu: AA/15P



GIÁ TRỊ GIA TĂNG

Liên 3 : Lưu nội bộ

Ngày 13 tháng 05 năm 2016



Số: 0008994



Đơn vị bán hàng : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân – HP

MST : 0200580118

Họ tên người mua hàng :

Tên đơn vị : Cửa hàng Quyền Chung

Địa chỉ : 146 Trần Phú – Từ Sơn – Bắc Ninh

Hình thức thanh toán : TM

Stt

1



Tên hàng hoá, dịch

vụ

Quạt treo công

nghiệp - WF 750-P



MST : 020073424

ĐVT



Số lượng



Cái



10



Cộng tiền hàng

Thuế suất : 10%



Tiền thuế GTGT :



Tổng cộng tiền thanh toán



Đơn giá

1.14

0.747



Thành tiền

11.407.4

70

11.407.4

70

1.140.7

47

12.548.2

17



Số tiền bằng chữ : Mười hai triệu năm trăm bốn mươi tám nghìn hai trăm mười bảy đồng ./.



Người mua hàng



Người bán hàng



(Đã ký)



(Đã ký)



76



Thủ trưởng đơn vị

(Đã ký)



Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện Cơ HP



Mẫu số : 02 – VT



Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP



Theo QĐ 15/2006/QĐ-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC



Quyển số 2



PHIẾU XUẤT KHO

Ngày 13 tháng 05 năm 2016

Họ tên người nhận



Nợ



hàng :







Địa chỉ : Cửa hàng



Quyền Chung



Lý do xuất : xuất bán



quạt công nghiệp



Xuất tại kho : Công ty

St



Tên vật tư







t



số



1



Quạt treo công TG

nghiệp



ĐVT Số lượng

Yêu

Thực

Cái



cầu

10



nhập

10



10



10



Đơn giá



Thành tiền



1.018.085



10.180.850



WF



750 -P

Cộng



10.180.850



Số tiền bằng chữ : Mười triệu một trăm tám mươi nghìn tám trăm năm mươi

đồng ./.

Xuất, ngày 13tháng 05 năm 2016

Thủ trưởng đơn vị



Kế toán trưởng



P.T cung tiêu



Người nhận



Thủ



kho

(Đã ký)



(Đã ký)



(Đã ký)



(Đã ký)



(Đã ký)



Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP



SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI MUA QUÝ II NĂM 2

Tài khoản : TK131

Tên khách hàng : Cửa hàng Quyền Chúng



77



NT ghi

sổ



Chứng từ

SH



NT



Diễn giải



TKĐU



Số phát sinh

Nợ







Số dư đầu kỳ

Số phát sinh



05/05



PT05



05/05



......................

Bán 10 quạt treo công nghiệp

WF -750 cho Cửa hàng Quyền

Chúng

Doanh thu



511



11.407.470



Thuế giá trị gia tăng



3331



1.140.747



...................

Cộng phát sinh

Số dư cuối kỳ

Người lập



Kế toán trưởng



(Đã ký)



(Đã ký)



78



1,283,495,089



1,719,775



Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện Cơ HP

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP

NHẬT KÝ CHUNG

Quý II Năm 2016

Ngày,

tháng ghi

sổ



Chứng từ

Ngày,

Số hiệu

tháng



Số hiệu

TKĐƯ



Diễn giải

....................



05/05



PX05



05/05



Xuất 10 quạt treo công nghiệp bán cho Cửa hàng Quyền

Chúng , chưa thu được tiền

Doanh thu

Thuế GTGT

.....................



14/05



PC14



14/05



632

155

131

511

3331

6427

1111



Chi phí dịch vụ mua ngoài

........................



31/05



PKT



31/05



Kết chuyển doanh thu tháng 05



31/05



PKT



31/05



Kết chuyển chi phí tháng 05



511

515

911

911

632

635

642

811

421

911



Kết chuyển lỗ tháng 05

.....................

Cộng phát sinh

Kế toán trưởng

(Đã ký)



Giám đốc

(Đã ký)



1



Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP



SỔ CÁI

Quý II Năm : 2016

Số hiệu : TK632

Tên TK : Giá vốn hàng bán

NT

ghi

sổ



Chứng từ

SH



Diễn giải



NT



TKĐ

U



Số dư đầu kỳ

Số phát sinh

.......................

05/05 PX04 05/05



Giá vốn của 10 quạt treo công nghiệp WF -750xuất

bán cho Cửa hàng Quyền Chúng

79



155



.......................

31/05



Người lập

(Đã ký)



31/05 Kết chuyển giá vốn hàng bán tháng 05

...........................

Cộng phát sinh

Số dư cuối kỳ

Kế toán trưởng

(Đã ký)



911



Đơn vị : Công ty

Cổ phần Điện cơ

Hải Phòng

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP



SỔ CÁI

Quý II Năm : 2016

Số hiệu : TK511

Tên TK : Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

NT

ghi

sổ



Chứng từ

SH



Diễn giải



NT



TKĐ

U



Số dư đầu kỳ

Số phát sinh

.......................

05/0

5



PX04



05/0

5



Xuất 10 quạt treo công nghiệp cho Cửa hàng Quyền

Chúng ,chưa thu được tiền



131



........................

31/05



31/0

5



Kết chuyển doanh thu tháng 05

...........................

Cộng phát sinh

Số dư cuối kỳ



Người lập

(Đã ký)



Kế toán trưởng

(Đã ký)



Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP

80



911



SỔ CÁI

Quý II Năm : 2016

Số hiệu : TK 3331

Tên TK : Thuế GTGT phải nộp

NT

ghi sổ



Chứng từ

SH

NT



Diễn giải



TKĐU



Số dư đầu kỳ

Số phát sinh

.............................

05/05



PX04



05/05



Xuất 10 quạt treo tường bán cho Cửa hàng Quyền

Chúng ,chưa thu được tiền

...........................

Cộng phát sinh

Số dư cuối kỳ



Người lập

(Đã ký)



Kế toán trưởng

(Đã ký)



81



131



1



Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP



SỔ CÁI

Quý II Năm : 2016

Số hiệu : TK642

Tên TK : Chi phí quản lý doanh nghiệp

NT

ghi

sổ



Chứng từ

SH



Diễn giải



NT



Số tiề



TKĐ

U



Nợ



1111



534,500



Số dư đầu kỳ

Số phát sinh

........................

14/0

5



PC1

4



14/05 Chi phí dịch vụ mua ngoài

..........................



31/0

5



31/05 Kết chuyển chi phí QLDN tháng 05

........................

Cộng phát sinh

Số dư cuối kỳ



Người lập

(Đã ký)



911

65,843,637



Kế toán trưởng

(Đã ký)



Giám

(Đã k



Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP



SỔ CÁI

Năm : 2016

Số hiệu : TK 911

Tên TK : Xác định kết quả kinh doanh

NT

ghi sổ



31/05



Chứng từ

SH

NT



31/05



Diễn giải

Số dư đầu kỳ

Số phát sinh

.........................

Kết chuyển chi phí xác định KQKD tháng 05

Giá vốn hàng bán

82



TKĐU



632



31/05



31/05



31/05



31/05



Người lập



Chi phí tài chính

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Chi phí khác

Kết chuyển doanh thu tháng 05

Doanh thu bán hàng

Doanh thu tài chính

Kết chuyển lỗ tháng 05

Cộng phát sinh

Số dư cuối kỳ

Kế toán trưởng



(Đã ký)



(Đã ký)



KẾ TOÁN CÁC LOẠI NGUỒN VỐN

Nguồn vốn của doanh nghiệp được hiểu là nguồn tài chính của công ty,

giúp công ty duy trì các hoạt động, thực hiện các chiến lược mang tính tài chính

của công ty, bao gồm vốn chủ sở hữu và vốn vay.

1. Nợ phải trả

Nợ phải trả là các khoản nợ phát sinh trong quá trình sản xuất kinh doanh,

mà doanh nghiệp phải trả, thanh toán cho các đơn vị, nhà cung cấp. Các khoản

nợ của doanh nghiệp bao gồm: Nợ ngắn hạn và nợ dài hạn.

Tại Công ty CP Điện Cơ HP các khoản phải trả bao gồm:

-



Phải trả nhà cung cấp



-



Vay ngắn hạn



-



Người mua trả tiền trước



-



Thuế phải nộp nhà nước



-



Phải trả người lao động



-



Chi phí phải trả



-



Phải trả nội bộ

Các khoản vay ngắn hạn phục vụ cho hoạt động kinh doanh của công ty.



2. Vốn chủ sở hữu

Nguồn vốn chủ sở hữu là số vốn của các chủ sở hữu mà doanh nghiệp

không phải cam kết thanh toán. Nguồn vốn chủ sở hữu do chủ doanh nghiệp và



83



635

642

811

511

515

421



1



các nhà đầu tư góp vốn hoặc hình thành từ kết quả kinh doanh. Do vậy nguồn

vốn chủ sở hữu không phải là một khoản nợ.

Nguồn vốn chủ sở hữu của của Chi nhánh công ty cổ phần BĐ 10 tại HP

được hình thành từ nguồn là: kết quả hoạt động kinh doanh của công ty.

3. Tài khoản, chứng từ, sổ sách sử dụng

a. Tài khoản sử dụng:



+ Để hạch toán các khoản nợ phải trả kế toán sử dụng các tài khoản:

TK 311: Vay ngắn hạn ngân hàng

TK 331: Phải trả người bán

....

+ Để hạch toán vốn chủ sở hữu kế toán sử dụng các TK:

TK 405: Lợi nhuận chưa phân phối

b. Chứng từ, sổ sách sử dụng:



Đối với các khoản nợ phải trả, chứng từ sử dụng như: Hoá đơn GTGT

( HĐ mua hàng), Tờ khai thuế GTGT,..

-



Sổ chi tiết TK 331, 333,…



-



Sổ nhật ký chung



-



Sổ cái TK 331,333, 341, 411, 421, ...



84



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

7 . Ví dụ minh hoạ :

Tải bản đầy đủ ngay(113 tr)

×