Tải bản đầy đủ - 113 (trang)
6 . Ví dụ minh hoạ:

6 . Ví dụ minh hoạ:

Tải bản đầy đủ - 113trang

Có TK 622 : 149.092.389

Có TK 627 : 280.551.223

Chi nhánh sản xuất được 4.000 sản phẩm hoàn thành nhập kho và 500 sản phẩm

dở dang, tồn đầu kỳ là 1.423.055.234

DDCK =



1.423.055.234 + 1.440.309.046



x 500 = 318.151.586



4000 + 500



Z



= 1.423.055.234 + 1.440.309.046 - 314.945.299 = 2.545.212.694

Từ bút toán trên kế toán ghi vào sổ Nhật ký chung (biểu số...), sổ cái TK



621,622,627,154,155 ( biểu số...), sổ chi tiết TK 154,155( biểu số...)



59



Đơn vị : Công ty CP Điện Cơ Hải Phòng

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân –

HP



Mẫu số : 02 – VT

TT số 200/2014/QĐ/BTC



LỆNH XUẤT VẬT TƯ

Ngày 18 tháng 05 năm 2016

STT

1



Mã vật tư

TX



Tên vật tư

Tụ điện



Đơn vị tính

Chiếc



Số lượng

50



Ngày 18 tháng 05 năm 2016

Người lập phiếu



Thủ kho



Kế toán trưởng



Giám



đốc

(Đã ký)



(Đã ký)



(Đã ký)



Đơn vị : Công ty CP Điện Cơ Hải Phòng

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân –

HP

60



(Đã ký)



Mẫu số : 02 – VT

TT số 200/2014/QĐ/BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC



Quyển số 05



PHIẾU XUẤT KHO

Họ tên người nhận

Địa chỉ : Phân xưởng

Lý do xuất : phục vụ

Xuất tại kho : Đỗ Thị

Stt Tên vật tư

1



Tụ điện



Ngày 18 tháng 05 năm 2016

hàng : Lê Thị Ngãi

Nợ



lắp ráp

sản xuất

Ngoãn



ĐVT Số lượng

Đơn giá

số

Yêu

Thực

cầu

nhập



Chiếc 50

50

13.500



Cộng



50



50



Thành tiền

650.000



650.000



Số tiền bằng chữ : Sáu trăm lăm mươi nghìn đồng chẵn ./.

Xuất, ngày 18 tháng 05 năm 2016

Thủ trưởng đơn vị

kho

(Đã ký )

ký)



Kế toán trưởng



P.T cung tiêu



(Đã ký)



(Đã ký)



61



Người nhận



Thủ



(Đã ký)



(Đã



Đơn vị : Công ty CP Điện Cơ Hải Phòng

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân – HP

BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH SẢN XUẤT

Tháng 05 năm 2014

Tên sản phẩm: quạt cơ treo tường

Số lượng sản phẩm hoàn thành: 4.000 SP

Khoản mục chi

phí



Chi phí sản

phẩm dở dang

đầu kỳ



Chi phí sản

xuất trong kỳ



Chi phí sản

phẩm dở dang

cuối kỳ



CP NVL trực tiếp

CP NC trực tiếp

CP sản xuất chung



1.204.950.334

35.580.400

182.524.500



1.010.665.434

149.092.389

280.551.223



271.886.686

25.132.500

21.132.400



Cộng



1.423.055.234



1.440.309.046



318.151.586



Người lập

( Ký, họ tên)



62



Tổng giá

thành

1.943.729.08

2

159.540.289

441.943.323

2.545.212.69

4



Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện Cơ HP

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân – HP



Biểu số : 04/2016

NHẬT KÝ CHUNG

Quý II Năm 2016



Ngày,

tháng

ghi sổ



Chứng từ

Số

hiệu



Ngày,

tháng



Diễn giải



TK

ĐƯ



Đơn vị tính : VNĐ

Số phát sinh

Nợ







....................

4/05



PX04



5/05

05/05



4/05

5/05



PC18



31/05



05/05



31/05



31/05



31/05



Xuất tụ điện phục vụ

sản xuất

Tiền lương phải trả

công nhân viên phục vụ

sản xuất

Chi phí lao vụ, dịch vụ

mua ngoài

........................



Tập hợp chi phí



Nhập kho thành phẩm



621

152

622



650,000

650,000

14.562.355



334

6277

1111



14.562.355

10,851,913



154



1.440.309.046



10,851,913



621



1.010.665.434



622



149.092.389



627



280.551.223



155



2.545.212.694



154



2.545.212.694



.....................

Cộng phát sinh



14,088,888,760



14,088,888,760



Giám đốc



Kế toán trưởng



Người ghi sổ



(Đã ký)



(Đã ký)



(Đã ký)



63



Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP



Biểu số : 04/2016



SỔ CÁI

Quý II Năm : 2016

Số hiệu : TK621

Tên TK : Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

NT

ghi

sổ



Chứng từ

SH



NT



Diễn giải



TKĐU



Số tiền

Nợ







Số dư đầu kỳ

Số phát sinh



4/05



PX05



31/05



.......................

Xuất 50 tụ điện phục vụ

sản xuất



152



...............

Kết chuyển chi phí

nguyên vật liệu trực tiếp

31/05 tháng 05



154



4/05



650,

000



1.010.665.434



....................

Cộng phát sinh



1,631,966,304 1,631,966,304



Số dư cuối kỳ



Người lập



Kế toán trưởng



Giám đốc



(Đã ký)



(Đã ký)



(Đã ký)



64



Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP



Biểu số : 04/2016



SỔ CÁI

Quý II Năm : 2016

Số hiệu : TK622

Tên TK : Chi phí nhân công trực tiếp

NT

ghi

sổ



5/05

6/05

31/0

5



Chứng từ

SH



NT



Diễn giải



Số dư đầu kỳ

Số phát sinh

...................

Tiền lương phải trả công

nhân viên phục vụ sản

BL02 5/05 xuất

Tính và trích BHXH,

PB03 6/05 BHYT, KPCĐ

...............

Kết chuyển chi phí nhân

31/05 công trực tiếp

.........................

Cộng phát sinh

Số dư cuối kỳ



Người lập

(Đã ký)



Kế toán trưởng

(Đã ký)



65



TK

ĐU



Số tiền

Nợ







334 120,235,798

23,102,

338

937

149.092.

389



154

342,251,5

99



342,251,

599



Giám đốc

(Đã ký)



Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP



Biểu số : 04/2016



SỔ CÁI

Quý II Năm : 2016

Số hiệu : TK627

Tên TK : Chi phí sản xuất chung

NT

ghi

sổ



Chứng từ

SH



NT



Diễn giải



Số tiền



TKĐ

U



Nợ



1111



10,851,

913







Số dư đầu kỳ

Số phát sinh

......................

Chi phí lao vụ, dịch vụ

05/05 PC05 05/05 mua ngoài



31/05



...............

Kết chuyển chi phí nhân

31/05 công trực tiếp



280.551.

223



154



...................

Cộng phát sinh



553,654,331



553,654,331



Số dư cuối kỳ

Người lập



Kế toán trưởng



Giám đốc



(Đã ký)



(Đã ký)



(Đã ký)



66



Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân - HP



Biểu số : 04/2016



SỔ CÁI

Quý II Năm : 2016

Số hiệu : TK154

Tên TK : Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

NT

ghi

sổ



Chứng từ

SH



31/0

5

SC0

1

SC0

2

SC0

3

31/0

5



Người lập

(Đã ký)



NT



Diễn giải



Số dư đầu kỳ

Số phát sinh

................

K/C CP xác định

CPSX kinh doanh dở

31/05 dang tháng 05

Chi phí nguyên vật liệu

trực tiếp

Chi phí nhân công trực

tiếp

Chi phí sản xuất chung

31/05 Nhập kho thành phẩm

.....................

Cộng phát sinh



TKĐU



Số tiền

Nợ







1,778,009,92

2



621

622

627

155



1.010.665.43

4

149.032.389

280.551.223

2.545.212.694



Số dư cuối kỳ



3,254,357,234 3,150,304,968

1,882,062,18

8



Kế toán trưởng

(Đã ký)



Giám đốc

(Đã ký)



67



Đơn vị : Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng

Địa chỉ : 734 Nguyễn Văn Linh - Lê Chân HP



Biểu sổ : 04/2016



SỔ CÁI

Quý II Năm : 2016

Số hiệu : TK155

Tên TK : Thành phẩm

NT

ghi

sổ



Chứng từ

SH



NT



TKĐ

U



Diễn giải

Số dư đầu kỳ



Số tiền

Nợ







2,175,366,979



Số phát sinh

31/0

5



PN3

1



31/05



........................

Nhập kho thành

phẩm



154



2.545.212.694



..................

Cộng phát sinh



2,762,722,188



Số dư cuối kỳ



2,170,779,291



2,767,309,87

6



Người lập



Kế toán trưởng



Giám đốc



(Đã ký)



(Đã ký)



(Đã ký)



68



VI . Kế toán tiêu thụ. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, xác định và

phân phối kết quả kinh doanh.

1.



Khái quát về kế toán tiêu thụ Sp, dịch vụ, thu nhập và kết quả kinh



doanh

- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: Doanh thu phát sinh từ hoạt động



bán hàng và cung cấp dịch vụ, là phần doanh thu phát sinh từ giao dịch được xác

định bởi thoả thuận giữa doanh nghiệp với bên mua hoặc bên sử dụng tài sản.

Doanh thu = Giá trị hợp lý từ các khoản thu được hoặc sẽ thu được– CK

thương mại - giảm giá hàng bán – DT hàng bán trả lại

-



Doanh thu hoạt động tài chính: Phát sinh từ các giao dịch mà DN tiến hành



thuộc hoạt động tài chính như tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức và lợi nhuận được

chia, các khoản liên quan đến HĐ đầu tư tài chính khác

-



Chi phí HĐ tài chính: là những khoản chi phí phát sinh từ các giao dịch mà



DN tiến hành thuộc hoạt động tài chính như lãi tiền vay, chi phí SD bản quyền,

số lỗ đầu tư chứng khoán và Đtư tài chính khác và các khoản chi phí liên quan.

-



Chi phí khác: là những chi phí phát sinh liên quan đến hoạt động xảy ra



không thường xuyên, ngoài các hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ, hoạt

động tài chính. VD: chi phí thanh lý TSCĐ, chi phí môi giới, dịch vụ…

Phù hợp với Dthu, thu nhập và chi phí là Kết quả hoạt động sản xuất kinh

doanh.

KQ BH = DT thuần về BH và CC Dvụ - Giá vốn hàng tiêu thụ - CP BH,

QLDN

KQ HĐ tài chính = DT HĐ tài chính – CP HĐ tài chính

KQ khác =TN khác – CP khác

Công tác kế toán tiêu thụ, doanh thu cung cấp dịch vụ và xác định kết quả

kinh doanh được các nhà quản lý đặc biệt quan tâm, không những vì mục tiêu

lợi nhuận mà quan trọng là chất lượng và khả năng cung cấp dịch vụ, đáp ứng

nhu cầu của nền kinh tế của doanh nghiệp. Hơn nữa, quá trình này phản ánh tình

69



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

6 . Ví dụ minh hoạ:

Tải bản đầy đủ ngay(113 tr)

×