Tải bản đầy đủ - 106 (trang)
Tài khoản sử dụng:

Tài khoản sử dụng:

Tải bản đầy đủ - 106trang

hợp các khoản chi phí về giá vốn, chi phí quản lý doanh nghiệp... và các khoản doanh

thu, thu nhập khác để tiến hành tính toán xác định kết qua kinh doanh, các khoản thuế

phải nộp vào cuối kỳ.

Sơ đồ 5: Trình tự ghi sổ kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng

Khi có các nghiệp vụ liên quan đến cung cấp bán hàng thì kế toán viết phiếu xuất kho,

xuất hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra để giao cho khách hàng. Kế toán cũng phải theo

dõi công nợ với khách hàng. Tiếp đó tiến hành lập các chứng từ ghi sổ để ghi vào sổ

cái các tài khoản. Cuối kỳ lập bảng tổng hợp về dịch vụ cung cấp trong kỳ, tập hợp các

khoản chi phí về giá vốn, chi phí quản lý doanh nghiệp... và các khoản doanh thu, thu

nhập khác để tiến hành tính toán xác định kết qua kinh doanh, các khoản thuế phải nộp

vào cuối kỳ.



\



Sơ đồ : Trình tự ghi sổ kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh



\



Chú thích

Ghi hàng ngày (định kỳ):

Quan hệ đối chiếu:

Ghi cuối tháng:



\



NV: 16/04 Bán hàng cho Cty TNHH VT Hàng Hải Ngôi Sao Việt Nam 10 chiếc kích

nâng ngầm thủy lực 3 tấn và 1 kích ngầm ô tô dủng thủy lực Launch

Giá vốn :Nợ TK 632: 342.000.000

Có TK 156: 342.000.000

Doanh Thu: Nợ TK 131: 638.000.000

Có TK 511: 580.000.000

Có TK 3331: 58.000.000



\



Đơn vi:CT CP ĐT &PT Cảng đình vũ



Mẫu số: 02 – VT



Bộ phận: BH



(Ban hành theo TT số 200/2014/TT - BTC



Mã đơn vị:



Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)

PHIẾU XUẤT KHO

Ngày 16tháng 04 năm 2016



Nợ : 632



Số:102

Họ tên người giao hàng: Vũ Hòa Hậu Địa điểm (bộ phận):......................



Có :156



Lý do xuất kho: Xuất hàng hóa bán ……………………………....................

Xuất tại kho: Hàng hóa..................................Địa điểm:........................................

Tên, nhãn hiệu quy



Số lượng

Đơn



ST



cách, phẩm chất vật





vị



T



tư, dụng cụ sản phẩm,



số

tính



A



hàng hóa

B

Kích ngâm dùng thủy



1



C

TLT630



Yêu



Thực



cầu



xuất



1



2



D

Chiếc



10



TLT830WA



Chiếc



Thành tiền



3

25.300.00



4

253.000.00



0

89.000.00



0



10



lực 3 tấn

Kích ngầm Ô tô dùng

2



Đơn giá



01



01



thủy lực Launch



89.000.000

0



342.000.00

Cộng



X



X



X



x



X

0



- Tổng số tiền( viết bằng chữ ):Ba trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn./……………………

- Số chứng từ gốc kèm theo: .01..........................................................................................

Ngày 16 tháng 04 năm 2016

Người lập



Người nhận



Thủ kho



Kế toán trưởng



Giám đốc



phiếu



hàng



(Ký, họ tên)



(Hoặc bộ phận có nhu cầu



(Ký, họ tên)



(Ký, họ tên)



(Ký, họ tên)



nhập)



(Ký, họ tên)



\



CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CẢNG ĐÌNH VŨ

Cảng Đình Vũ – phường Đông Hải 2 – Quận Hải An – Thành phố Hải Phòng

Tell/Fax: 0313-652520 hoặc 0313-652521

MST:0200511841

HÓA ĐƠN GIÁ TRI GIA TĂNG

INVOICE VAT

Liên 3: Nội bộ

Họ tên người mua hàng(Customer): Trần Hoàng

Tên đơn vị(Company Name): CTY TNHH

DVVT Hàng Hải Ngôi Sao VN

Đia chỉ(Address): Phòng 412, Tòa nhà TD

Business Center TD Plaza, Lô 20A, Đường LHP, NQ

Số vận đơn(B/L no):



Mẫu

số(Form

No):

01GTKT3/002

Ký hiệu(Serial) AA/15P

Số (No): 0003102

Ngày(Date): 16/04/2016

MST(Tax code): 0305245573

Hình

thức

thanh

toán( Method of payment): TGNH

Loại tiền(Currency): VND

Tổng giá Thanh toán

Tiền

thuế

Thành

Cộng tiền hàng

thuế

tiền

(Total

suất 10%

amount)

(Amou

nt)



Đ

Tên

hàng VT

Đơn

hóa, dịch vụ

SL giá

(Description

(U

(Unit

)

nit,

price)

quantity)

1



2



3



1

0

Kích nâng

C

ngầm thủy lực 3

3 tấn

hiếc



4



2



Kích nâng

0

ngầm ô tô dung 1

thủy lực Launch

C

hiếc



5=3x4



46.50



7



0.000



465.0

00.000



0.000



115.0

00.000



115.0

00.000



0.000



580.0

00.000



4



Tổng cộng tiền thanh toán



5



Bằng chữ: Sáu trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn ./.

Người mua hàng

(Ký, ghi rõ họ tên)



46.50



511.500

.000



11.50



126.500

.000



58.00

0.000



Người bán hàng

(ký, ghi rõ họ tên)



\



8=5+7



638.000

.000



Mẫu số S02a – DN

(Ban hành theo TT số 200/2014 - TT



Đơn vị: CTY CP Đầu tư và Phát Triển Cảng Đình Vũ

Địa chỉ: Cảng Đình Vũ - Đông Hải 2 - Hải An -HP



-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng

BTC)



CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số:06

Ngày 30 tháng 04 năm 2016

Đơn vị tính : VNĐ

TRÍCH YẾU

Xác định giá vốn hàng bán cho CTY Cp



SỐ HIỆU TK



SỐ TIỀN



Nợ







632



156



216.000.000



632



156



147.000.000



632



156



342.000.000



Container

Xác định gía vốn hàng bán cho công ty

Zim

Xác định giá vôn cho công ty TNHH

DVVT Hàng Hải Ngôi Sao Việt Nam

…………………..

Cộng



1.238.089.000



Kèm theo:……….chứng từ gốc.

Người lập

(Ký)



Kế toán trưởng

(Ký)



GHI

CHÚ



Mẫu số S02a – DN

(Ban hành theo TT số 200/2014 - TT



Đơn vị: CTY CP Đầu tư và Phát Triển Cảng Đình Vũ

Địa chỉ: Cảng Đình Vũ - Đông Hải 2 - Hải An -HP



-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)



CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số:07

Ngày 30 tháng 04 năm 2016

Đơn vị tính : VNĐ

TRÍCH YẾU

Bán hàng cho CTY Zim

Bán hàng Công ty TNHH DVVT Hàng Hải

Ngôi Sao VN



SỐ HIỆU TK

Nợ

131

131



SỐ TIỀN





511



219.000.000



3331



21.900.000



511



580.000.000



3331



58.000.000



………………………………………………….



Cộng



2.877.554.000



Kèm theo: …. chứng từ gốc.

Người lập

(Ký)



Kế toán trưởng

(Ký)



GHI

CHÚ



Đơn vị: CTY CP Đầu tư và Phát Triển Cảng Đình Vũ

Địa chỉ: Cảng Đình Vũ - Đông Hải 2 - Hải An -HP



Mẫu số S02a – DN

(Ban hành theo TT số 200/2014 - TT

-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)



CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số:08

Ngày 30 tháng 04 năm 2016

Đơn vị tính : VNĐ

TRÍCH YẾU



SỐ HIỆU TK



SỐ TIỀN



Kết chuyển doanh thu cung cấp dịch vụ



Nợ

511





911



2.877.554.000



Kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính



515



911



115.250.000



Kết chuyển thu nhập khác



711



911



5.000.000



Cộng



2.997.804.000



Kèm theo:…….chứng từ gốc.

Người lập

(Ký)



Kế toán trưởng

(Ký)



GHI

CHÚ



Mẫu số S02a – DN

(Ban hành theo TT số 200/2014 - TT



Đơn vị: CTY CP Đầu tư và Phát Triển Cảng Đình Vũ

Địa chỉ: Cảng Đình Vũ - Đông Hải 2 - Hải An -HP



-BTC



ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số:09

Ngày 30 tháng 04 năm 2016

Đơn vị tính : VNĐ

SỐ HIỆU TK

GHI

TRÍCH YẾU

SỐ TIỀN

CHÚ

Nợ



Kết chuyển giá vốn dịch vụ

Kết chuyển chi phí kinh doanh

Kết chuyến chi phí quản lý doanh nghiệp

Kết chuyển chi phí tài chính

Kết chuyển chi phí khác

Kết chuyển Thuế TNDN

Kết chuyển lợi nhuận chưa phân phối

Cộng

Kèm theo: …………… chứng từ gốc.

Người lập

(Ký)



911



632

641

642

635

811

821

421



1.238.089.000

78.756.510

102.889.635

77.540.120

3.569.369

375.211.159

1.125.633.475

2.997.804.000



Kế toán trưởng

(Ký)



Đơn vị: CTY CP Đầu tư và Phát Triển Cảng Đình Vũ

Địa chỉ: Cảng Đình Vũ - Đông Hải 2 - Hải An -HP



Mẫu số s03-DN

(Ban hành theo TT số 200/2014 - TT

-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)



SỔ CÁI

THÁNG 04 NĂM 2016

TÊN TÀI KHOẢN : GIÁ VỐN HÀNG BÁN

SỐ HIỆU TÀI KHOẢN :632

Đơn vị tính: VNĐ

Chứn

N g từ ghi sổ



gày

tháng



S

H



T

Diễn giải



N

T



Số tiền



K

đối

ứng



Nợ







Số dư đầu kì

0

4/04



0

6



1

5/04



0

6



1

6/04



0

4/04



Bán hàng cho cty CP

Container

56



1



Bán hàng cho CTY ZIM



5/04

0



6



1

6/04



Bán hàng cho CTY TNHH

VT Hàng hải Ngôi Sao VN



1



261.000.

000



1

56



147.000.

000



1

56



342.000.

000



……………………………

…….

3

0/04



0

9



3

0/04



Kết chuyển giá vốn xác

định KQKD

Cộng phát sinh



9



1.238.08



11



9.000

1.238.08

9.000



1.238.08

9.000



Dư cuối kỳ



Người ghi sổ

(Ký, họ tên)



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



Ngày 30 tháng 04 năm2016

Giám đốc

(Ký, họ tên)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tài khoản sử dụng:

Tải bản đầy đủ ngay(106 tr)

×
x