Tải bản đầy đủ - 106 (trang)
Trình tự hạch toán:

Trình tự hạch toán:

Tải bản đầy đủ - 106trang

*Sơ đồ hạch toán:

Giấy nghỉ phép,

ốm, họp



Bảng chấm công



Bảng thanh toán lương

tửng phòng ban



Bảng phân

bổ lương



Bảng thanh toán lương

toàn công ty



Ghi chú:

Ghi hàng ngày

Ghi cuối tháng

Bước 1: Theo dõi, chấm công

Định kỳ lập bảng chấm công theo mẫu quy định, căn cứ vào các chứng từ, phiếu báo

làm theo ngày để chấm công cho cán bộ công nhân viên. Bảng chấm công có đầy đủ

chữ ký, xác nhận của cán bộ quản lý trực tiếp.

Bước 2: Tính lương phải trả công nhân viên

Căn cứ vào bảng chấm công , bảng xếp loại lao động , kế toán lập bảng thanh toán

lương tháng riêng cho từng tổ. Sau đó lập bảng tổng hợp thanh toán luơng cho toàn

công ty. Cuối cùng kế toán tiến hành phân bổ lương.

Ngoài tiền lương, người lao động còn được hưởng các khoản trợ cấp thuộc phúc lợi xã

hội.

- Quỹ BHXH : Theo chế độ hiện hành, tỷ lệ trích BHXH là 26%, trong đó 18% do đơn

vị hoặc chủ sử dụng lao động nộp được tính vào chi phí sản xuất, 8% còn lại do người

lao động đóng góp và được trừ vào lương tháng. Quỹ này nộp vào NSNN là 16 % còn

2% được để lại doanh nghiệp dùng chi trả cho các trường hợp người lao động ốm đau,

thai sản, tai nạn lao động..

- Quỹ BHYT : Tỷ lệ trích BHYT là 4.5%, trong đó 3% tính vào chi phí sản xuất và

1.5% do người lao động đóng góp và trừ vào thu nhập của người lao động.

- Quỹ bảo hiểm thất nghiệp: Tỷ lệ trích BHTT là 2%, trong đó 1% tính vào chi phí sản

xuất và 1% do người lao động đóng góp và trừ vào thu nhập của người lao động.

- Kinh phí công đoàn: Tỷ lệ là 2% tính vào chi phí DN.



\



*Kế toán tính lương tháng 04/2016 :Căn cứ vào Bảng Chấm Công và Bảng thanh

toán tiền lương, bảng kê trích nộp các khoản theo lương, kế toán tiến hành chấm công

và tính lương theo bảng phân bổ

Cuối tháng công ty đóng các khoản trích theo lương gồm BHYT, BHXH, BHTN còn

KPCĐ công ty giữ lại , phần giữ lại được kết chuyển sang quỹ khen thưởng phúc lợi

để chăm lo thêm cho đời sống công nhân viên công ty. Đồng thời cuối tháng kế toán

phản ánh các nghiệp vụ vào sổ cái 334,338



\



Đơn vị: CTY CP Đầu tư và Phát Triển Cảng Đình Vũ



Mẫu số 01– LĐTL

(Ban hành theo TT số 200/2014 - TT – BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)



Địa chỉ: Cảng Đình Vũ - Đông Hải 2 - Hải An -HP

BẢNG CHẤM CÔNG

Tháng 04 năm 2016



Ngày trong tháng





nhận



Quy ra công



Họ tên

1



2



3



4



5



6



7



8



9



10 11 12 13 14 15 16



17 18 19



Đinh Quang Thắng



+



+



+



+



+



-



+



+



+



+



+



+



-



+



+



+



+



+



+



Công Công Công

20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 hưởng nghỉ k hưởng

lương lương BHXH

+ + + + + +

+ + L

25

25



Trần Thanh Tùng

Trần Quế Ngọc



+

+



+

+



+

+



+

+



+

+



-



+

+



+

+



+

+



+

+



+

+



+

+



-



+

+



+

+



+

+



+

+



+

+



+

+



-



+

+



+

+



+

+



+

+



+

+



+

+



-



+

+



+

+



L

L



25

25



25

25



Ngô Thu Trang

Vũ Thu Trang



+

+



+

+



+

+



+

+



+

+



-



+

+



+

+



+

+



+

+



+

+



+

+



-



+

+



+

+



+

+



+

+



+

+



+

+



-



+

+



+

+



+

+



+

O



+

+



+

+



-



+

+



+

+



L

L



25

24



25

24



Phạm Thanh Thảo

…………….



+



+



+



+



+



-



+



+



+



+



+



+



-



+



+



+



+



+



+



-



+



+



+



+



+



+



-



+



+



L



25



25



250



250



Tổng cộng



Ngày 30 tháng 04 năm 2016

Ghi chú:

Lương thời

gian: +

Ốm,

điều

dưỡng: O

Con ốm: CO



Nghỉ lễ: L

Tai nạn: T

Nghỉ phép: P



Nghỉ k lương: No

Ngừng việc: N

Lđ nghĩa vụ: Lđ



Nghỉ bù: NB

Thai sản: Ts

Hội nghị, học

tập: H



\



Người chấm công

(Ký, họ tên)



Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)



Đơn vị: CTY CP Đầu tư và Phát Triển Cảng Đình Vũ



Mẫu số 01– LĐTL

(Ban hành theo TT số 200/2014 - TT – BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)



Địa chỉ: Cảng Đình Vũ - Đông Hải 2 - Hải An -HP

Bộ phận: Quản Lý Doanh Nghiệp



BẢNG THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG

Tháng 04 năm 2016

Đơn vị tính: VNĐ

Lương chính

S



C

hức vụ



Họ và tên



TT



LC

B



1

2

3

4

5

6



Đinh Quang

Thắng



G

Đ



Trần



Thanh



Tùng



P

GD



Trần



Quế



Ngọc

Ngô



K



Thu







K



Thu



3.070

.000



T

P



Phạm Thanh

Thảo



7.070

.000



TV



Trang



8.829

.000



TT



Trang



9.209

.000



4.415

.000



N

V



2.815

.000



gày

Lư công

ơng HĐ

10.

570.000

9.1

40.000

8.3

10.000

4.3

10.000

5.7

60.000

3.7

60.000



N

g



Lươn



Phụ

cấp+



thực

tế



Tổng

Th



lương



BH



ưởng



XH

8%



2

5



12.15

0.000



2

5



8.940.

000



2

5



4.110.



2



5.760.



2

5



1.10

0.000



3.510.

000



6.860

.000



600.

000



353.



4.110.

000



225.

200



322.



44.



42.



4.687

.650



463.

575



28.

150



8.782.

650



350



150



225



742.



30.



66.



9.512.

955



350



700



225



927.



70.



46.



12.88

3.055



045



700



050



200



88.



106



245.

600



966.

945



290



.050



Cộn

g



92.

090



132



565.



5.010

.000



1%



138



.435



600



BH

TN



%



706.



9.525.



900.



1.5



.135



320



000



000



000



10.44



1.30



BH

YT



736.

720



0.000



0.000



000



4



1.50



8.225.



2



13.85

0.000



0.000



000



5



1.70

0.000



Số

thực lĩnh



Các khoản phải trừ vào lương



6.396

.425



295.

575



3.814.

425



...............

Tổng cộng



59.47

0.000



59.

725.000



2

50



59.81

0.000



9.10

0.000



68.91

0.000



4.75

7.600



892

.050



594

.700



6.24

4.350



62.66

5.650



Người lập biểu



Kế toán trưởng



Ngày 30 tháng 04 năm 2016

Giám đốc



(Ký, họ tên)



(Ký, họ tên)



(Ký, họ tên)



\



K

ý

nhận



Căn cứ vào bảng thanh toán tiền lương lấy của bộ phận quản lý DN tháng 4 lâp bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương

của QLDN và bộ phận bán hàng

Đơn vị: CTY CP Đầu tư và Phát Triển Cảng Đình Vũ



Mẫu số 10– LĐTL

(Ban hành theo TT số 200/2014 - TT – BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)



Địa chỉ: Cảng Đình Vũ - Đông Hải 2 - Hải An -HP

Bộ phận Toàn Doanh nghiệp



BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG

Tháng 04 năm 2016

Đơn vị tính: VNĐ

C

ó

Tổng

TK cộng

335



TK 334_Phải trả người lao động

TK 338_Phải trả, phải nộp khác



S

T

T



Lương

thực



Lương

CB

A

1

2

3



B



1



TK



25.937



641



.000

TK



642



2

34.067

.000



59.470

.000



Nợ TK



59.810



Tổng



93.877

.000



KP





BHT



Cộng



N



6



7



8



9



11.00



45.067



4.66



778.1



681



259.



6.387.



.000



8.660

68.910



.000

-



20.1

00.000



113.97

7.000

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



\



BHY

T



5



9.10



Người lập biểu

(Ký, họ tên)



BHX

H



4



0.000

-



85.407

.000



Cộng



3

0.000



.000

-



334

cộng



tế



Phụ

cấp

+

thưởng



10.7

04.600

6.83

2.560

22.2

05.820



10

1.78

4.100

1.28

1.105

3.84

3.315



.340



370



1.1

96.200



700



480

594.



070



1.8

77.540



38.69



14.279



54.63

0.400



8.967.

735



1.70

8.140



11

7.520



.600

854.



-



1

0



8.967.

735



29.634

102.2

.815

95.655

Ngày 30 tháng 04 năm 2016



Giám đốc

(Ký, họ tên)



Đơn vị: CTY CP Đầu tư và Phát Triển Cảng Đình Vũ



Mẫu số s03 – DN

(Ban hành theo TT số 200/2014 - TT

-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)



Địa chỉ: Cảng Đình Vũ - Đông Hải 2 - Hải An -HP



SỔ CÁI

THÁNG 04 NĂM 2016

TÊN TÀI KHOẢN : PHẢI TRẢ NGƯỜI LAO ĐỘNG

SỐ HIỆU TÀI KHOẢN :334

Đơn vị tính: VNĐ

Chứng

N từ ghi sổ



gày

tháng



S

H



T

Diễn giải



N



Số tiền



K

đối

ứng



T



Nợ



10.500.0



Số dư đầu kì

2

9/04



0

5



00



Tính lương phải trả



2



38.697.5



6



20



41



9/04



6



54.630.4



42

2

9/04



0

5



Các khoản trích theo



2

9/04



lương



00

3



38



8.967.73

5

8.967.73



Cộng phát sinh



5



93.327.9

20

94.860.1



Dư cuối kỳ



Người ghi sổ

(Ký, họ tên)







85



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



\



Ngày 30 tháng 04 năm2016

Giám đốc

(Ký, họ tên)



Đơn vị: CTY CP Đầu tư và Phát Triển Cảng Đình Vũ



Mẫu số s03 – DN

(Ban hành theo TT số 200/2014 - TT

-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)



Địa chỉ: Cảng Đình Vũ - Đông Hải 2 - Hải An -HP



SỔ CÁI

THÁNG 04 NĂM 2016

TÊN TÀI KHOẢN : PHẢI TRẢ PHẢI NỘP KHÁC

SỐ HIỆU TÀI KHOẢN :338

Đơn vị tính: VNĐ

Chứn

N g từ ghi sổ



gày

tháng



S

H



T

Diễn giải



N



Số tiền



K

đối

ứng



T



Nợ



7.350.0



Số dư đầu kì



00



Các khoản trích theo

lương

2

9/04



0

6



6.128.1



6



10



41



2



6



9/04



14.279.



42



600



3



8.967.7



34

2

9/04



0

6



2

9/04



K/c KPCD vào quỹ KT PL



35

3



53



1.877.5

40

1.877.5



Cộng phát sinh



40



29.375.

445

34.847.



Dư cuối kỳ



Người ghi sổ

(Ký, họ tên)







905



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



\



Ngày 30 tháng 04 năm2016

Giám đốc

(Ký, họ tên)



V. Kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh

1: Khái niệm:

- Hoạt động tiêu thu trong doanh nghiệp có thể tiến hành theo nhiều phương pháp: Bán

trực tiếp tại kho của doanh nghiệp,chuyển hàng theo hợp đồng,bán hàng thông qua các

đại lý... Và nguyên tắc kế toán sẽ ghi nhận nghiệp vụ tieu thụ vào sổ sách kế toán khi

nào doanh nghiệp khonng còn quyền sở hữu về thành phẩm nhưng bù lại được quyền

sở hữu về tiền do khách hàng thanh toán hoặc được quyền đòi tiền.

- Kế toán bán hàng phải theo dõi toàn bộ quá trình khi xuất hàng hóa ra bán, đồng thời

theo dõi giá vốn và doanh thu, thuế VAT đầu ra của toàn bộ hàng hóa bán ra. Cuối kỳ

lập báo cáo tổng hợp về sản hàng hóa bán ra theo yêu cầu của quản lý công ty.

2. Tài khoản sử dụng:

-TK 632: Giá vốn hàng bán

- TK 511: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ;

- TK 521: Chiết khấu thương mại;

- TK 531: Hàng bán bị trả lại;

- TK 532: Giảm giá hàng bán;

-TK131: Phải thu khách hàng

-TK 641,TK 642: chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp

-TK911: Xác định kết quả kinh doanh

- Các TK khác có liên quan: 3331, 111, 112, …

3: Chứng từ và sổ sách sử dụng

- Hoá đơn GTGT;Phiếu xuất kho,

- Phiếu thu, phiếu chi Giấy báo có…;

-Chứng từ ghi sổ,sổ đăng ký chứng từ ghi sổ

- Sổ chi tiết các khách hàng,

- Sổ cái các TK 511, 521, 531, 532, 632,641,642,821,911….

Trình tự hạch toán kế toán bán hàng và xác định KQBH:

Khi có các nghiệp vụ liên quan đến bán hàng thì kế toán viết hóa đơn giá trị gia tăng

đầu ra đồng thời làm thủ tục xuất kho hàng hóa để giao cho khách hàng. Kế toán cũng

phải theo dõi công nợ với khách hàng. Tiếp đó tiến hành lập các chứng từ ghi sổ để ghi

vào sổ cái các tài khoản. Cuối kỳ lập bảng tổng hợp về hàng hóa bán ra trong kỳ, tập



\



hợp các khoản chi phí về giá vốn, chi phí quản lý doanh nghiệp... và các khoản doanh

thu, thu nhập khác để tiến hành tính toán xác định kết qua kinh doanh, các khoản thuế

phải nộp vào cuối kỳ.

Sơ đồ 5: Trình tự ghi sổ kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng

Khi có các nghiệp vụ liên quan đến cung cấp bán hàng thì kế toán viết phiếu xuất kho,

xuất hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra để giao cho khách hàng. Kế toán cũng phải theo

dõi công nợ với khách hàng. Tiếp đó tiến hành lập các chứng từ ghi sổ để ghi vào sổ

cái các tài khoản. Cuối kỳ lập bảng tổng hợp về dịch vụ cung cấp trong kỳ, tập hợp các

khoản chi phí về giá vốn, chi phí quản lý doanh nghiệp... và các khoản doanh thu, thu

nhập khác để tiến hành tính toán xác định kết qua kinh doanh, các khoản thuế phải nộp

vào cuối kỳ.



\



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Trình tự hạch toán:

Tải bản đầy đủ ngay(106 tr)

×
x