Tải bản đầy đủ - 106 (trang)
Sổ sách sử dụng

Sổ sách sử dụng

Tải bản đầy đủ - 106trang

theo trình tự phát sinh nghiệp vụ. Vì vậy kế toán có thể tính toán được giá trị vật liệu

tồn cuối kỳ tại bất cứ thời điểm nào.

- Ở kho: Thủ kho dùng thẻ kho (sổ kho) để phản ánh tình hình nhập, xuất, tồn hàng

hóa về mặt số lượng.Cuối mỗi ngày thủ kho khóa sổ xác định số tồn.

- Ở phòng kế toán: Kế toán dựa vào sổ chi tiết hàng hóa để theo dõi cả về mặt số

lượng và giá trị. Cuối mỗi tháng căn cứ vào sổ, thẻ chi tiết kế toán lập bảng tổng hợp

chi tiết. Rồi từ đó, kế toán lập bảng cân đối số phát sinh và các báo cáo tài chính vào

cuối kỳ.

Hàng ngày kế toán vật tư phải căn cứ vào nhu cầu sử dụng hàng hóa của tất cả các

đơn vị trong Công ty lập Phiếu xuất kho. Phiếu xuất được lập 4 liên trên phần mền, 1

liên lưu tại máy, 1 liên giao cho nhân viên nhận hàng của các đơn vị sử dụng hàng hóa,

1 liên lưu tại kho, 1 liên sẽ được lưu chuyển từ kho sau khi đã xuất hàng và đầy đủ các

chữ ký về phòng Kế toán làm chứng từ gốc để hạch toán.

Phiếu nhập có 4 liên, 1 liên giữ lại ở quyển phiếu nhập, 1 liên lưu tại kho, 1 liên

giao cho kế toán vật tư, 1 liên giao cho kế toán thanh toán.



Sơ đồ 2: Trình tự hạch toán chi phí để ghi nhận giá vốn hàng bán



Ghi hàng ngày (định kỳ):

Quan hệ đối chiếu:

Ghi cuối tháng:



5. Trích các nghiệp vụ phát sinh

NV1: Ngày 11 tháng 04 năm 2016 mua 1 số thiết bị nâng hạ ô tô của công ty TNHH

Thiết Bị Kim Thái. Đã thanh toán bằng tiền mặt



\



Nợ TK 156:



500.100.000



Nợ TK 133:



50.010.000



Có TK 331:



550.110.000



Khi nghiệp vụ phát sinh, kế toán căn cứ vào hóa đơn GTGT , phiếu NK, để vào

sổ chi tiết và sổ cái



\



CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ KIM THÁI

Địa chỉ: 30/777 Giải Phóng, Hà Nội

Điện thoại: 0978.666.666 – Fax: 04.88836104

Mã số thuế (Tax Code): 0200453688

Mẫu

số:01GTKT3LL-01

Ký hiệu: AA/2015THP

Số: 0038092



HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG

(VAT INVOICE)

Liên 2: Giao cho người mua

Ngày 11 tháng 04 năm 2016



Họ tên người mua hàng(Customer):

Tên đơn vị(Company Name): Công ty CP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ

Đia chỉ(Address): Cảng Đình Vũ, Đông Hải 2, Hải An, HP

Mã số thuế (Tax Code):0200511841

Điện thoại : 3652520

Hình thức thanh toán: TM

S

TT

1

1

2

3



Tên hàng hóa dịch



ĐVT

(Unit



vụ

( Description)

)

2

Cầu nâng 4 trụ

thủy lực

c

Kích nâng ngầm

thủy lực 3 tấn

Kích nâng ngầm ô c

tô dung thủy lực Launch



Số

lượng

(quantity)

4

05



3

Chiế



Đơn giá

(Unit

price)

5

29.000.0

00



Thành

tiền

(Amounts)

6=4x

145.000

.000



07

Chiế



25.300.0

02



00



Chiế



177.100

.000



89.000.0



c



00



178.000

.000



Cộng tiền hóa đơn:

500.100.000

Thuế suất 10% thuế GTGT:

50.010.000

Tổng cộng tiền thanh toán:

550.110.000

Tổng số tiền bằng chữ: Năm trăm lăm mươi triệu một trăm mười nghìn đồng chẵn./.

Người mua hàng

(ký, ghi rõ họ tên)



Người bán hàng

(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)



\



Đơn vị: CT CP ĐTU VA PHAT TRIEN CANG



Mẫu số: 01 – VT



DINH VU



( Ban hành theo QĐsố:15/2006/QĐ-BTC



Bộ phận: SX



Ngày 22/12/2014 của Bộ Trưởng BTC)



Mã đơn vị:



PHIẾU NHẬP KHO

Ngày 11tháng 04 năm 2016



Nợ: 156,133



Số: 126

Có : 111

Họ tên người giao hàng: Nguyễn Văn An................................................

Theo Hoá đơn GTGT Số 00038092 ngày 11 tháng 04 năm 2016 ...Của.......

Nhập tại kho: Hàng Hóa......Địa điểm:............................................

S



Tên nhãn hiệu, quy cách,



T



phẩm chất vật tư



T



(sản phẩm, hàng hoá)



A



B



Mã số



C



3



TLC430



Kích Nâng Ngầm thủy Lực

3 Tấn

Kích Nâng Ngầm thủy lực

Launch



Theo



vị



Thực



Đơn giá



Thành tiền



4



tính chứng từ nhập



1 Cầu nâng 4 trụ thủy lực

2



Số lượng



Đơn



TLT630A

TLT830WA



D

Chiế

c

Chiế

c

Chiế

c



1



2



3



05



05



29.000.000



145.000.000



07



07



25.300.000



177.100.000



02



02



89.000.000



145.000.000



Cộng



500.100.000



Tổng số tiền (bằng chữ): Năm trăm lăm mươi triệu một trăm nghìn đồng./.

Ngày 11 tháng 04 năm 2016

Người lập phiếu



Người giao hàng



Thủ kho



Kế toán trường



(Ký, họ tên)



(Ký, họ tên)



(Ký,họ tên)



(Ký, họ tên)



\



Mẫu số S02a – DN

(Ban hành theo TT số 200/2014 - TT



Đơn vị: CTY CP Đầu tư và Phát Triển Cảng Đình





-BTC



Địa chỉ: Cảng Đình Vũ - Đông Hải 2 - Hải An -HP



ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng

BTC)



CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số: 03

Ngày 30 tháng 04 năm 2016

Đơn vị tính : VNĐ

TRÍCH YẾU



SỐ HIỆU TK



SỐ TIỀN



Nợ







Mua hàng của Cty



156



331



500.100.000



TNHH Thiết Bị Kim



133



331



50.010.000



GHI CHÚ



Thái

…………………..

Cộng



1.533.652.000



Kèm theo: 10 chứng từ gốc.

Người lập

(Ký)



Kế toán trưởng

(Ký



NV2: Ngày 15/04 Công ty TNHH Dịch vụ ZIM INTEGRATED SHIPPING

VIỆT NAM bán 2 Cầu nâng 4 trụ thủy lực và 1 Kích nâng ngầm ô tô dung thủy lưc

Launch số tiền là 219.000.000 chưa bao gồm thuế GTGT

Giá vốn: Nợ TK 632:

147.000.000

Có TK 154:

147.000.000

Ghi nhận Doanh thu từ Bán hàng

Nợ TK 131:

240.900.000

Có TK 511:

219.000.000

Có TK 3331:

21.900.000

Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh Kế toán lập Hóa đơn GTGT từ đó lập phiếu thu căn

cứ vào đó để lập chứng từ và sổ sách kế toán liên quan



\



CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CẢNG ĐÌNH VŨ

Cảng Đình Vũ – phường Đông Hải 2 – Quận Hải An – Thành phố Hải Phòng

Tell/Fax: 0313-652520 hoặc 0313-652521

MST:0200511841

HÓA ĐƠN GIÁ TRI GIA TĂNG

INVOICE VAT

Liên 3: Nội bộ

Họ tên người mua hàng(Customer): Bùi Hoàng

Nam

Tên đơn vị(Company Name): CTY TNHH Dịch

vụ ZIM INTEGRATED SHIPPING VN tại HP

Đia chỉ(Address): Phòng 412, Tòa nhà TD

Business Center TD Plaza, Lô 20A, Đường LHP, NQ

Số vận đơn(B/L no): LNLUZXH52756

ĐV

Tên



Tổng giá Thanh toán



T



hàng

hóa,

số

Đơn giá

Thành

dịch vụ

lượng

(Unit

tiền

(Descri

(Un price)

ption)

it,

quantity)

1



2



3



Mẫu

số(Form

No):

01GTKT3/002

Ký hiệu(Serial) BA/12P

Số (No): 0003100

Ngày(Date): 15/04/2016

MST(Tax

code):

0305245573

Hình

thức

thanh

toán( Method of payment):

TGNH

Loại tiền(Currency): VND



4



5=3x4



Tiền

thuế thuế suất

Cộng tiền hàng

10%

(Total amount)

(Amou

nt)

6



0

Cầu

52.000

104.00

10.400

nâng 4 trụ 2

.000

0.000

.000

0

C

thủy lực

hiếc

3

Kích

115.00

115.00

11.500

nâng ngầm ô

01 0.000

0.000

.000

0

tô dung thủy

C

lực Launch

hiếc

219.00

21.900

4

Tổng cộng tiền thanh toán

0.000

.000

00

2



5



Bằng chữ: Hai trăm bốn mươi triệu chin trăm nghìn đồng chẵn ./.

Người mua hàng

(Ký, ghi rõ họ tên)



Người bán hàng

(ký, ghi rõ họ tên)



\



7=5+6

114.400.00



126.500.00



240.900.00



Biểu số 3.2.5.4

Đơn vi:CT CP ĐT và PT Cảng Đình Vũ

Bộ phận: BH

Mã đơn vị:



Mẫu số: 02 – VT

(Ban hành theo TT số 200/2014/TT - BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)



PHIẾU XUẤT KHO

Nợ : 621

Ngày 12 tháng 04 năm 2016

Có :152

Số:102

Họ tên người giao hàng: Hoàng Thế Anh Địa điểm (bộ phận):......................

Lý do xuất kho: Xuất hàng hóa bán cho Cty CP Zim…………....................

Xuất tại kho: Hàng hóa..................................Địa điểm:........................................

Số lượng

Tên, nhãn hiệu quy

Đơn

ST

cách, phẩm chất vật



vị

Đơn giá

Yêu

Thực

T

tư, dụng cụ sản phẩm,

số

tính

cầu

xuất

hàng hóa

A



B



C



D



1



2



Thành tiền



3



4



1



Cầu nâng 4 trụ thủy lực



TLC430



Chiếc



02



02



29.000.00

0



58.000.000



2



Kích ngầm Ô tô dùng

thủy lực Launch



TLT830WA



Chiếc



01



01



89.000.00

0



89.000.000



147.000.00

0

- Tổng số tiền( viết bằng chữ ):Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn./……………………

Cộng



X



X



X



x



X



- Số chứng từ gốc kèm theo: .01..........................................................................................

Ngày 12 tháng 04 năm 2016

Người lập

phiếu

(Ký, họ tên)



Người nhận

hàng

(Ký, họ tên)



Thủ kho

(Ký, họ tên)



Kế toán trưởng

(Hoặc bộ phận có nhu cầu

nhập)



(Ký, họ tên)



\



Giám đốc

(Ký, họ tên)



Đơn vị: CTY CP Đầu tư và Phát Triển Cảng Đình





Mẫu số S02a – DN

(Ban hành theo TT số 200/2014 - TT

-BTC



Địa chỉ: Cảng Đình Vũ - Đông Hải 2 - Hải An -HP



ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)



CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số:04

Ngày 30 tháng 04 năm 2016

Đơn vị tính : VNĐ

TRÍCH YẾU

Giá vôn hàng bán

…………………..



SỐ HIỆU TK

Nợ







632



156



Cộng



SỐ TIỀN

147.000.000



769.000.000



Kèm theo: 12 chứng từ gốc.

Người lập

(Ký)



Kế toán trưởng

(Ký)



\



GHI CHÚ



Đơn vị: CTY CP Đầu tư và Phát Triển Cảng Đình





Mẫu số S02a – DN

(Ban hành theo TT số 200/2014 - TT

-BTC



Địa chỉ: Cảng Đình Vũ - Đông Hải 2 - Hải An -HP



ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)



THẺ KHO( SỔ KHO)

Từ ngày 01/04/2016 đến 30/04/2016

Tên nhãn hiệu,quy cách,hàng hóa: Cầu nâng 4 trụ thủy lực

Đơn vị tính: Chiếc

S

TT



1

2

3



N

gày

tháng



hập



SHCT

N

uất



0

X101

1

0/04



P

N126



1



P

X102



Diễn giải

ập



P



4/04



5/04



X



Tồn đầu kỳ

Xuất HH cho Cty Cp

Container

Nhập HH cua Kim

Thái

Xuất HH cho CTY

Zim

…………………..

Cộng cuối tháng



\



Số lượng

Nh

uất



X



Tồ

n

18



9

7



23



9

16



2



14



15



26



Mẫu số: S02 – DN

(Ban hành theo TT số 200/2014/TT _BTC

Địa chỉ: Cảng Đình Vũ - Đông Hải 2 - Hải An -HP

ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)

SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ (SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ)

Tháng 04 năm 2016

Tài khoản: 156

Tên, quy cách vật liệu, dụng cụ (sản phẩm, hàng hoá): Cầu nâng 4 trụ thủy lực

Tên kho: Hàng hóa

Đơn vị tính:Chiếc

Đơn vị: CTY CP Đầu tư và Phát Triển Cảng Đình Vũ



Chứng từ



Nhập



Xuất



Tồn



SH



NT



Diễn giải



TK ĐƯ



Đơn giá



SL



Thành tiền



SL



Thành tiền



SL



A



B



C



D



1

29.000.000



2



3=1x2



4



5=1x4



6



Số dư đầu kì



Thành tiền



18



7=1x6

522.000.000



9



261.000.000



16



464.000.000



Số phát sinh

PXK101



04/04



PNK126



11/04



PXK102



15/04



Xuất HH cho Cty CP

Container

Mua HH của Kim Thái

Xuất HH cho cty Zim

……..



632



29.000.000



331



29.000.000



632



29.000.000



Cộng phát sinh



9

7



23



Số dư cuối kì



\



261.000.000



203.000.000



667.000.000



2



58.000.000



14



406.000.000



15



435.000.000



26



754.000.0000



26



754.000.000



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Sổ sách sử dụng

Tải bản đầy đủ ngay(106 tr)

×
x