Tải bản đầy đủ - 113 (trang)
Tính hệ thống quạt

Tính hệ thống quạt

Tải bản đầy đủ - 113trang

Đồ án tốt nghiệp

đờng tầng sôi



hệ thống sấy



a - Hệ số thuỷ động

+ Hệ số thuỷ động a:

Theo công thức (10.20-[2])

490 100

+

Re

Re

W .d 1,95.0,0005

Re =

=

= 52



18,97.10 6

490 100

a = 5,85 +

+

= 29

52

52

a = 5,85 +



(VI.3)

+ Hệ số đặc trng cho độ chặt của lớp hạt

Theo công thức (10.21-[2])

C1 =



1

2



(VI.4)



Trong đó tính theo công thức (10.22-[2])

=



V dx

V



(VI.5)



V- Khối lợng riêng hạt (kg/m3)

dx- Khối lợng riêng dẫn xuất của khối hạt chuyển động

trong thùng sấy (kg/m3)

Theo công thức (10.23-[2])

0,25.( m1 + m2 )

0,74.2.V

0,25.( 473,4 + 450 ) 0,15

=

= 29,9 Kg/m 3

0,74.2.5,21



dx =

dx



Theo bảmg phụ lục 4 (tài liệu I)



(VI.6)



V = 750 kg/m3



Thay vào (5-6) ta có

=



750 29,9

= 0,96

750



Nguyễn tuấn Anh - Máy thực phẩm K46



101



Đồ án tốt nghiệp

đờng tầng sôi



hệ thống sấy



Thay các giá trị tìm đợc vào (VI.4)

C1 =



1 0,96

= 0,04

0,96 2



Đờng kính trung bình của hạt đờng lấy bằng d =

0,0005 m

Khối lợng riêng của không khí ở nhiệt độ trung bình ttb

= 600C

Theo phụ lục 9 (tài liệu I)

k = 1,026 kg/m3

Thay các giá trị vào (VI.2) ta có

PS =



29.2.1,95 2.1,026.0,04

= 92 mmH 2 O

2.9,81.0,0005



VI.1.2. Xác định áp suất động khí thoát ra.

Theo công thức (17.31-[2])

.v 2

Pd =

mmH 2 O

2.g



(VI.7)

v - Tốc độ dòng khí ra khỏi quạt (m/s)

Chọn v = 20 m/s

- Khối lợng riêng của khí ở nhiệt độ t = 60 0C



=



1,026 kg/m3

Thay vào (V.7) ta có:

1,026.( 20 )

Pd =

= 19,5 mmH 2 O

2.9,81

2



VI.1.3. Xác định trở lực đờng ống.

Theo công thức (4.57-[10])



Nguyễn tuấn Anh - Máy thực phẩm K46



102



Đồ án tốt nghiệp

đờng tầng sôi



hệ thống sấy



2

l

W

Po = + .

.

d

2



mmH 2 O



(VI.8)



- Hệ số ma sát giữa dòng khí và ống

l- Chiều dài đờng ống (m)

d- Đờng kính ống (m)

- Hệ số trở lực cục bộ

W- Vận tốc không khí trong ống (m/s)

- Khối lợng riêng không khí (kg/m3)

Theo công thức (4.58-[10])

Po = l.R + Z



mmH 2 O



(VI.9)



R- Hệ số trở lực do ma sát trên mỗi mét ống thẳng

(mmH2O/m)

Z- Tổng trở lực cục bộ (mmH2O)

Z: Phụ thuộc vào dạng cấu tạo các đoạn ống cong, Phân

nhánh, thu, loe v.v... và vận tốc dòng chảy

Theo công thức (4.60-[10])

Z = .



W2

.

2.g



mmH 2 O



(VI.10)



- Hệ số trở lực cục bộ

- Trọng lợng riêng không khí (N/m3)

= .gN/m3

(VI.11)

- Khối lợng riêng dòng khí (kg/m3)

W- Vận tốc dòng khí trong ống (m/s)

g - Gia tốc trọng trờng (m/s2)

Lu lợng dòng khí V = 2563 m3/h

Nguyễn tuấn Anh - Máy thực phẩm K46



103



Đồ án tốt nghiệp

đờng tầng sôi

W =



hệ thống sấy

V

F



m/s



(VI.12)

F- Diện tích tiết diện ngang của ống (m).

Đoạn nối từ hộp tháo liệu xang Cyclon là ống có tiết diện

chữ nhật

F1 = b.a = 0,117.0,297 = 0,035 m2.

Vận tốc khí trong ống chữ nhật là:

W =



V

2563

=

= 20,34 m/s

F

0.035.3600



Đoạn nối từ ống tâm của Cyclon đến quạt là ống tròn có

đờng kính bằng 130 mm = 0,13m

F=



.d 2 3,14.0,13 2

=

= 0,013m 2

4

4



Vận tốc dòng khí chảy trong ống tròn là:

W=



V

= 12,35 m/s

F



Tra đồ thị (4.16-[10]) ta có:

Với d = 570 mm



W = 12 m/s



ta đợc



R = 0,75



mmH2O/m

Chọn OR/d = 2

Cút chắp 3 múi có hệ số trở lực cục bộ = 0,25

Thay các giá tri vào (VI.8) và (VI.9)

Po = R( L1 + L2 + L3 + L4 + L5 + L6 ) + 4.



W2

.

2.g



Nguyễn tuấn Anh - Máy thực phẩm K46



104



Đồ án tốt nghiệp

đờng tầng sôi



Po



hệ thống sấy



2

(

20 )

= 0,75(1,5 + 3 + 1 + 3,2 + 4 + 2 ) + 4.0,25.



2.9,81



.0,746.9,81 = 150 mmH 2 O



VI.1.4. Trở lực thiết bị lọc túi.

đã tính ở phần tính lọc túi là:

P = A..V 1,3 (mm cột nớc )



(VI.13)

Trong đó:

A: Hệ số thực nghiệm phụ thuộc vào khối lợng riêng và

độ nhớt của khí, vào mức độ làm bẩn vải lọc,

chọn A = 0,15

n: Chỉ số thực nghiệm

Chọn n=1,3

P = 0,15.201,3=7,5(mm cột nớc )

VI.1.5. Tính trở lực calorifer.

Đã tính đợc ở phần calorifer là: trở kháng thuỷ lực (cục

bộ và ma sát) của dòng không khí khi qua chùm ống có

cánh: theo công thc (2- 138) và công thức (2-139) Tài liệu

III.

0, 9







=



0,72.Re



0,245



s d

s d

[ 1 2 + 2 . 1 2

sc

d2



0 , 9



d

. E

d2



s1 d 2





s2 d 2



0 ,1



(VI.14)

= 0,72(6450)



0,245 45 30



5,5





0,9



45 30

+ 2 .



30



0 , 9



0,0024 45 30

.

0,0030 45 30



0 ,1



=



0,29.

PC = . .



2 max

z

2



Nguyễn tuấn Anh - Máy thực phẩm K46



(VI.15)



105



Đồ án tốt nghiệp

đờng tầng sôi



0,29.1,11.



hệ thống sấy



28.38

.9 = 41,11 N/m2.

2



Thay các giá trị vào (V.1) ta đợc:

P = 20 + 150 + 64 + 20 + 3 + 20 = 277 mmH2O

VI.2. Công suất của quạt.



Bỏ qua ảnh hởng của khối lợng riêng không khí khô

theo nhiệt độ

Công suất quạt đợc tính theo công thức (17.38-[2])

N = k.



V .P

KW

3600.102. q



(VI.16)

k- Hệ số dự phòng (k = 1,1 ữ 1,2)



chọn k = 1,2



q- Hiệu suất của quạt (q = 0,6)

V- Lu lợng thể tích (m3/h)

N = 1,2.



8100.227

= 10

3600.102.0,6



KW



- Công suất động cơ điện

Theo công thức (4.26-[10])

Nd =



a.N

t



(VI.17)



N - Công suất đặt lên trục quạt (KW)

a - Hệ số phụ thuộc công suất

Tra bảng 4.2-[10]



ta đợc a = 1,2



t- Hệ số hiệu dụng truyền động

Trực đông cơ nối với trụ quạt bằng khớp mềm t = 0,95

Nd =



1,2.10

= 12,6 KW

0,95



Nguyễn tuấn Anh - Máy thực phẩm K46



106



Đồ án tốt nghiệp

đờng tầng sôi



hệ thống sấy



Theo đồ thị đặc tuyến quạt ly tâm hính 2.4.2a -[10]

Ta chọn quạt ly tâm

Loại quạt



Q.m3/h



4-70, N08

H.mmH2O



n.



Công suất



Vòng/phú



KW



t



4-70, N08



10.000



230



Nguyễn tuấn Anh - Máy thực phẩm K46



1400



14



107



Đồ án tốt nghiệp

đờng tầng sôi



hệ thống sấy



Kết luận

Bn ỏn H thng sy ng tng sụi c em hon thnh ti

trng i hc Bỏch Khoa H Ni vi s giỳp nhit tỡnh ca cỏc thy

cụ giỏo trong b mụn Mỏy thc phm. Trong quỏ trỡnh lm ỏn em cng

cú i tham quan nh mỏy ng Lam Sn, Thanh Hoỏ v ó hc hi c

mt s kinh nghim phc v cho bn ũ ỏn ny.

Tuy ó rt c gng to c bn thit k tt nghip tt theo vi

yờu cu t ra. Vỡ do iu kin thc t cũn khú khn v kinh nghim v

thit k mỏy cũn non kộm nờn bn thit k vn cũn nhiu thiu sút. Nhng

em cng ó th hin li mt cỏch c th v tớnh cụng ngh cụng ngh sy

tng sụi v cụng ngh sn xut ng.

hon thnh c bn ỏn ny em ó c s ch bo tn tỡnh

ca thy giỏo ThS. Nguyn Ngc Hong v cỏc thy trong b mụn, gia ỡnh

v bn bố ó to iu kin tt nht em hon thnh bn ỏn ny.

Em xin chõn thnh cm n n cỏc thy trong b mụn, cỏc cỏn b

cụng nhõn viờn nh mỏy ng Lam Sn ó giỳp , to iu kin cho em

tham kho mt s s liu ca cụng ngh sn xut ng.

H Ni, ngy 01 thỏng 06 nm 2006

Sinh viờn

Nguyn Tun Anh



Nguyễn tuấn Anh - Máy thực phẩm K46



108



Đồ án tốt nghiệp

đờng tầng sôi



hệ thống sấy



Tài liệu tham khảo



I. C s thit k mỏy sn xut thc phm

Tỏc gi: XOKOLOV.

Nh xut bn Khoa hc v K thut nm 1976.

II. Tớnh toỏn thit k h dn ng c khớ tp I, tp II

Tỏc gi: Trnh Cht - Lờ Vn Uyn

Nh xut bn Giỏo dc nm 2000.

III. Giỏo trỡnh mỏy v thit b vn chuyn nh lng

Tỏc gi: Tụn Tht Minh

Nh xut bn i Hc Bỏch Khoa H Ni nm 2000.

IV. Cụng ngh v cỏc mỏy ch bin lng thc

Tỏc gi: on D - cựng ng tỏc gi

Nh xut bn Khoa hc K thut.

V. Bm qut mỏy nộn

Tỏc gi: on D - Cựng ng tỏc gi

Nh xut bn Khoa hc K thut

VI. Giỏo trỡnh truyn nhit

Tỏc gi: Bựi Hi - Trn Th Sn

Nh xut bn Giỏo dc

VII. K thut sy nụng sn thc phm

Tỏc gi: Nguyn Vn May

Nh xut bn Khoa hc K thut.



Nguyễn tuấn Anh - Máy thực phẩm K46



109



Đồ án tốt nghiệp

đờng tầng sôi



hệ thống sấy



Mục lục

Trang

mở đầu 1



3

Chơng I 4

Tổng quan về kỹ thuật tầng sôi 4



1. Sơ lợc về tầng sôi. 4

2. Mô tả trạng thái sôi. 5

3. Một số tính toán đă đợc công nhận cho chế độ

tầng sôi. 7

3.1. Tính vận tốc của hạt. 7

3.2. Trao đổi nhiệt trong lớp sôi. 8

3.3. Trở lực của tầng sôi. 9

3.4. Tốc độ làm việc tối u. 10

Chơng ii 12

Tổng quan về công nghệ sản xuất mía đờng 12



I. Đặc tính Của đờng. 12

I.1. Đờng sacacoza. 12

1. Tính chất lý hoá của Sacaroza. 12

2. Tính chất hoá học của Sacaroza 15

I.2. Lấy nớc mía. 18

I.2.1. Phơng pháp ép. 18

I.2.2. Thẩm thấu. 30

I.2.3. Phơng pháp khuyếch tán. 31

Nguyễn tuấn Anh - Máy thực phẩm K46



110



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tính hệ thống quạt

Tải bản đầy đủ ngay(113 tr)

×