Tải bản đầy đủ - 113 (trang)
Tính toán xyclon lắng bụi

Tính toán xyclon lắng bụi

Tải bản đầy đủ - 113trang

Đồ án tốt nghiệp

đờng tầng sôi



hệ thống sấy



Với năng suất yêu cầu ta chọn xyclon kiểu HuuoAZ15

= 150



Với góc nghiêng

Có hệ số trở lực



= 105



Đờng kính Cyclôn xác định theo công thức (III.47-II):

D=



Q

(m)

0,785..Wq



(IV.2)

Q - Năng suất khí cần làm sạch (m3/s)

Wq- Vận tóc quy ớc

Để xác định vận tốc quy ớc ta chọn trớc tỷ số

P

= 540 ữ 700

k

Chon



P

= 600

k



P - Trở lực xyclon (N/m2)

k- Khối lợng riêng khí cần làm sạch (kg/m3)

- Xác định vận tốc quy ớc

Theo công thức (III.48-II):

Wq =



2.P

. K



Wq =



2.600

= 10,07 m/s

105.1,134



(IV.3)



Thay các giá trị vào (III.50) ta có:

D=



1326,5

= 0,216 m

3600.0,785.10,07



Theo tiêu chuẩn chọn đờng kính xyclôn D = 216 mm

- Trở lực xyclon:

Theo công thức (III50-II):



Nguyễn tuấn Anh - Máy thực phẩm K46



89



Đồ án tốt nghiệp

đờng tầng sôi

P = .



hệ thống sấy

Wq2 . K



N/m 2



2

(10,07 ) 2 .1,134 = 6037 N/m 2

P = 105

2



(IV.4)



k: Khối lợng riêng khí bụi

ko: khôí lơng riêng khí ở 00C

- Kích thớc cơ bản xyclon theo đờng kính

Theo bảng (III.4-[3]) ta có:

+ Đờng kính ống tâm

d1= 0,6.D = 0,6.216 = 130 mm

+ Chiều cao phần trụ

Ht = 2,26.D = 2,26.216 = 490 mm

+ Chiều cao phần nón

Hn= 2.D = 2.216 = 432 mm

+ Chiều rộng cửa vào

b = 0,26.D =0,26.216 = 117 mm

+ Chiều cao tổng xyclon

H = 4,56.D = 4,56.216 = 990 mm

+ Chiều cao cửa vào

h = 0,66.D = 0,66.450 = 297 mm

+ Chiều cao bên ngoài ống tâm

h4 = 0,3.D = 0,3.216 = 65 mm

+ Chiều cao ống tâm có mặt bích

h1 = 1,74.D = 1,74.216 = 380 mm

+ Đờng kính cửa tháo bụi

d2 = 0,3.D = 0,3.216 = 65 mm

+ Góc nghiêng giữa nắp và ống

= 150

+ Hệ số trở lực

= 105

Nguyễn tuấn Anh - Máy thực phẩm K46



90



Đồ án tốt nghiệp

đờng tầng sôi



hệ thống sấy



Chơng V

tính toán thiết bị calorifer

Hệ số truyền nhiệt:

Lợng không khí khô cần thiết cho quá trình sấy thực và

nhiệt lợng cần cung cấp cho Calorifer.

1



G / = d d = 100 kg K2/ kg. ẩm

2

o

qk = G / (I1 - Io) = 100(120 88,78) = 3122

KJ/kg.ẩm

qk ở đây mới chỉ tính cho quá trình sấy vật ẩm phần

trớc cha tính tổn thất nhiệt do kết cấu bao che Calorifer.

Do cha xác định đợc các kích thớc nên ta cọn sơ bộ

diện tích bao che cho Calorifer và ống dẫn từ Calorifer đến

thùng sấy là 10m2.

Thec công thức (II. 14)

qcBC =



K .F .t

u



(V.1)

Trong đó:

K: là hệ số truyền nhiệt

F: tổng diện tích bề mặt truyền nhiệt

t: độ chênh nhiệt độ giữa trong và ngoài thiết bị

u: lợng ẩm cần bay hơi ở thùng sấy.

Vì K là hệ số truyền nhiệt qua kết cấu bao che của

Calorifer . cách tính hệ số này giống với cách tính hệ số

truyền nhiệt qua kết cấu bao che của thùng sấy. Vì vậy ta

bọc cách nhiệt Calorifer giống bọc cách nhiệt ở thùng sấy và

Nguyễn tuấn Anh - Máy thực phẩm K46



91



Đồ án tốt nghiệp

đờng tầng sôi



hệ thống sấy



chọn tốc độ khí nhiệt độ ra và vào gần giống với thùng sấy

thì ta đợc kết quả tơng tự: Vì vậy ta chọn:

- Tốc độ trung bình dòng khí qua Calorifer là 1.5 m/s

- Nhiệt độ đầu vào của dòng khí t1/ = 30o C

- Nhiệt độ đầu ra của dòng khí



t2/ = 60o C



Và bọc cách nhiệt nh phòng sấy:

Nh vậy ta sẽ có đợc:

K1/ = K1 = 0,65 W/m2.độ

t = {[(30o+ 60o)/2] + 30o}/2 = 37,5oC

Thay các thông số vào công thức (V.1)

0,65.10.37,5

K .F .t

=

= 10,4 kj/kg.ẩm

u

23,4



Ta đợc:



qcBC =



Vậy:



qk/ = qk + qcBC = 3122 + 10,4 = 3132,4



KJ/kg.ẩm

Công suất cần cung cấp cho không khí để nâng nhiệt

độ từ 30o đến 60oC là:

QK = u.qk/ = 23,4.3132,4 = 73298,6 kj/h

Công suất nhiệt này cũng chính kà công suất nhiệt mà

khi hơi nớc khi ngng tụ.

Theo công thức (2-1) tài liệu III

Qk = K.F.t

(V.2)

Và công thức (2 - 2) tài liệu III

F=



Q

K .t



(V.3)

Trong đó :

Nguyễn tuấn Anh - Máy thực phẩm K46



92



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tính toán xyclon lắng bụi

Tải bản đầy đủ ngay(113 tr)

×