Tải bản đầy đủ - 144 (trang)
Căn cứ theo các cao trình khống chế đã chỉ ra trong phần tính toán dẫn dòng, ta có:

Căn cứ theo các cao trình khống chế đã chỉ ra trong phần tính toán dẫn dòng, ta có:

Tải bản đầy đủ - 144trang

Đồ án tốt nghiệp



Thiết kế TCTC Công trình Phiêng Lức

mc 4'



II



mc 4

IV

II

I



IV

III



SVTH: Nguyễn Văn Thế_53CT1



Trang 81



GVHD:PGS.TS Nguyễn Trọng Tư



Đồ án tốt nghiệp



Thiết kế TCTC Công trình Phiêng Lức



V



3.2.2. Tính khối lượng đắp đập của từng giai đoạn.

Phương pháp tính: chia đập thành nhiều lớp đất nhỏ có bề dày h i,i+1 bằng các mặt

cắt mặt cắt nằm ngang, các mặt cắt đó có diện tích là Fi.



Diện tích trung bình giữa hai mặt cắt đó: Ftb=



Fi + Fi +1

2



(m2)



Khối lượng đắp giữa hai mặt cắt: Vi = Ftb.hi,i+1 (m3)

Trong đó:

Fi- Diện tích mặt cắt thứ i (m2). Fi = Li.Bi

Fi+1- Diện tích mặt cắt thứ i+1 (m2)

hi,i+1- Bề dày lớp đất giữa hai mặt cắt i và i+1.

Li+1



Bi+1

hi,i+1



Bi



Li



Sơ đồ kích thước mặt cắt tính khối lượng đắp đập

Khối lượng đắp đập đợt 1(bờ trái)



TT



Cao

trình



B (m)



L

(m)



Diện

tích

(m2)



1



529,



15



0



0



SVTH: Nguyễn Văn Thế_53CT1



Diện

tích

trung

bình

(m2)



Trang 82



Chiề

u dày

(m)



Khối

lượng

(m3)



Khối

lượng

cộng dồn

(m3)



GVHD:PGS.TS Nguyễn Trọng Tư



Đồ án tốt nghiệp



Thiết kế TCTC Công trình Phiêng Lức



0

2



3



4



5



6



7



8



9



10



11



12



13



14



531,

0

533,

0

535,

0

537,

0

539,

0

541.

0

543,

0

545,

0

547,

0

549,

0

551,

0

553,

0

555,

0



21,00



134



182,22



233,2



264,5



284.12



268,12



19,2

6

26,8

5

29,3

8

32,3

4

32,9

1

33.4

8

35,8

3



252,13 36,6



236,13



215



201



187



173



37,7

5

38,8

2

39,8

9

40,9

6

39,5

5



202,43



2,00



404,86



404,86



2001,38



2,00



4002,76



4407,62



4475,76



2,00



8951,52



13359,14



6447,66



2,00



12895,32



26254,46



8123,2



2,00



16246,4



42500,86



9108,52



2,00



18217,04



60717,9



9559,54



2,00



19119,08



79836,98



9417,35



2,00



18834,7



98671,68



9070,94



2,00



18141,88



116813,56



8630,11



2,00



17260,22



134073,78



8182,1



2,00



16364,2



150437,98



7838,71



2,00



15677,42



166115,4



7250,84



2,00



14501,67



180617,07



404,86



3597,9



5353,62



7541,69



8704,7



9512,34



9606,74



9227,96



8913,91



8346,3



8017,89



7659,52



6842,15



SVTH: Nguyễn Văn Thế_53CT1



Trang 83



GVHD:PGS.TS Nguyễn Trọng Tư



Đồ án tốt nghiệp



Thiết kế TCTC Công trình Phiêng Lức



Tổng khối lượng đắp đợt I (V1)



180617,07



Biểu đồ quan hệ F~Z đợt I



Biểu đồ quan hệ V~Z đợt 1

Khối lượng đắp đập đợt 2(bờ trái)

Chiề Khối

u dày lượng

(m)

(m3)



Khối

lượng

cộng dồn

(m3)



5271,857



2,00



10543,71



10543,71



4997,381



2,00



9994,762



20538,47



4829,735



2,00



9659,47



30197,94



4875,62



2,00



9751,24



39949,18



4716,141



2,00



9432,281



49381,46



4366,721



2,00



8733,441



58114,9



T

T



Cao

trình



B (m)



L

(m)



Diện tích

Diện

trung

tích (m2)

bình (m2)



1



555,0



146,2

9



36,5

5



5346,9



2



3



4



5



6



7



557,0



559,0



561,0



563,0



565,0



567,0



137,8

1



124,0

1



122,5

8



120,1

7



109,1

7



98,17



37,7

1



38,6

9



39,6

6



40,6

9



41,6

1



42,6



5196,81

5



4797,94

7



4861,52

3



4889,71

7



4542,56

4



4190,87

7



SVTH: Nguyễn Văn Thế_53CT1



Trang 84



GVHD:PGS.TS Nguyễn Trọng Tư



Đồ án tốt nghiệp



Thiết kế TCTC Công trình Phiêng Lức



9



8



9



569,0



571,0



10 573,0



11



575,0



12 577,0



13 579,0



14 581,0



15 583,0



16



584,1

0



81,5



71,5



61,5



51,5



41,5



31,5



21,5



11,5



6,0



43,5

6



44,4



45,3

4



46,6

5



51,6

7



57,1

4



62,6

2



68,0

9



69,0

5



3870,509



2,00



7741,017



65855,92



3362,37



2,00



6724,74



72580,66



2981,505



2,00



5963,01



78543,67



2595,443



2,00



5190,885



83734,56



2273,39



2,00



4546,78



88281,34



1972,108



2,00



3944,215



92225,55



1573,12



2,00



3146,24



95371,79



1064,683



2,00



2129,365



97501,16



598,6675



1,1



658,534



98159,69



3550,14



3174,6



2788,41



2402,47

5



2144,30

5



1799,91



1346,33



783,035



414,3



Tổng khối lượng đắp đợt II (V2)



SVTH: Nguyễn Văn Thế_53CT1



Trang 85



98159,69



GVHD:PGS.TS Nguyễn Trọng Tư



Đồ án tốt nghiệp



Thiết kế TCTC Công trình Phiêng Lức



Biểu đồ quan hệ F~Z đợt II



Biểu đồ quan hệ V~Z đợt II

Khối lượng đắp đập đợt III (bờ phải)

TT



Cao

trình



1



529,0 15



2



3



4



5



6



7



8



9



10



B (m) L (m)



531,0 44,73



0



Diện tích Chiều

Khối lượng

Diện tích

Khối lượng

trung

bình

dày

cộng dồn

(m2)

(m3)

2

(m )

(m)

(m3)

0

820,1246 2,00



1640,249



1640,249



3627,625 2,00



7255,251



8895,5



6618,278 2,00



13236,56



22132,06



9147,98



2,00



18295,96



40428,02



11860,96



2,00



23721,92



64149,94



14721,54 2,00



29443,08



93593,02



16393,26 2,00



32786,51



126379,5



16339,71 2,00



32679,41



159058,9



16184,26 2,00



32368,51



191427,5



36,67 1640,249



533,0 133,12 42,18 5615,002



535,0 180,52 42,22 7621,554



537,0 210,79 50,64 10674,41



539,0 239,8



54,41 13047,52



541,0 282,39 58,06 16395,56



543,0 266,13 61,59 16390,95



545,0 250,13 65,12 16288,47



547,0 234,13 68,68 16080,05



SVTH: Nguyễn Văn Thế_53CT1



Trang 86



GVHD:PGS.TS Nguyễn Trọng Tư



Đồ án tốt nghiệp



Thiết kế TCTC Công trình Phiêng Lức



15827,3

11



12



13



14



15



16



549,0 213



551,0 201



553,0 187



2,00



31654,61



223082,1



15533,82 0,00



31067,64



254149,7



15308,82 2,00



30617,64



284767,3



15587,33 2,00



31174,67



315942



15774,59 2,00



31549,18



347491,2



14997,55 1,00



14997,55



362488,75



73,12 15574,56



77,08 15493,08



80,88 15124,56



555,0 189,74 84,59 16050,11



557,0 173



558



89,59 15499,07



154,74 92,84 14366,06



Tổng khối lượng đắp đợt III (V3)



362488,75



Biểu đồ quan hệ F~Z đợt III



Biểu đồ quan hệ V~Z đợt III



Khối lượng đắp đập đợt IV (bờ phải)



T

T



Cao

trình



B (m)



L (m)



Diện

tích

Diện

trung

tích (m2)

bình

(m2)



1



558,0



154,7



92,84



14366,0



SVTH: Nguyễn Văn Thế_53CT1



Trang 87



Chiều

dày

(m)



Khối

lượng

(m3)



Khối

lượng

cộng dồn

(m3)



GVHD:PGS.TS Nguyễn Trọng Tư



Đồ án tốt nghiệp



Thiết kế TCTC Công trình Phiêng Lức



4



2



3



4



5



6



7



8



9



560,0



562,0



564,0



566,0



568,0



570,0



572,0



574,0



136,6

7



125,6

7



114,6

7



103,6

7



92,67



76,5



66,5



56,5



6



96,23



101,1

2



105,3

1



109,7

9



115,2

1



120,6

1



126,6

8



129,0



SVTH: Nguyễn Văn Thế_53CT1



13758,9

1



2,00



27517,82



27517.82



12929,7

5



2,00



25859,5



53377.32



12391,8

2



2,00



2478,65



78160,97



11728,9

1



2,00



23457,83



101618,8



11029,2

2



2,00



22058,44



123677,2



9951,58

8



2,00



19903,18



143580,4



8825,44

3



2,00



17650,89



161231,3



7857,77

3



2,00



15715,55



176946,8



13151,7

5



12707,7

5



12075,9



11381,9

3



10676,5

1



9226,66

5



8424,22



7291,32



Trang 88



GVHD:PGS.TS Nguyễn Trọng Tư



Đồ án tốt nghiệp



Thiết kế TCTC Công trình Phiêng Lức



5



10 576,0



11 578,0



12 580,0



13 582,0



14 584,0



15



584,1

0



46,5



36,5



26,5



16,5



6,5



6,0



5



127,4

6



6609,10

8



0,00



13218,22



190165,1



5288,67

8



2,00



10577,36



200742,4



4012,75

3



2,00



8025,505



208767,9



2737,82

8



2,00



5475,655



214243,6



1463,83

8



2,00



2927,675



217171,3



795,31



0,10



79,531



217250,8



5926,89



4650,46

5



127,4

1



127,3

6



3375,04



2100,61

5



127,3

1



127,2

4



827,06



127,2

6



763,56



Tổng khối lượng đắp đợt IV (V4)



217250,8



Biểu đồ quan hệ F~Z đợt IV



Biểu đồ quan hệ V~Z đợt IV

Khối lượng đắp đập đợt V (phần đập phụ)



SVTH: Nguyễn Văn Thế_53CT1



Trang 89



GVHD:PGS.TS Nguyễn Trọng Tư



Đồ án tốt nghiệp



Cao

TT

trình

1



B (m)



547,0 6



Thiết kế TCTC Công trình Phiêng Lức



L (m)



Diện tích Chiều

Khối lượng

Diện tích

Khối lượng

trung bình dày

cộng dồn

(m2)

(m3)

2

(m )

(m)

(m3)



0



0

164,103



2



549,0 21,55



15,23



4



5



6



7



8



9



10



11



12



551,0 45,43



553,0 93,53



555,0 108,1



20,51



24,22



27,08



557,0 145,86 29,48



559,0 133,51 31,95



561,0 129,21 34,62



563,0 118,41 38,35



565,0 107,44 44,46



567,0 96,44



569,0 79,93



52,37



76,62



2,00



571,0 69,93



83,23



SVTH: Nguyễn Văn Thế_53CT1



328,207



1259.976 1588,183



931,7693

1598,533 2,00



3197.066



4785,249



2596,322 2,00



5192.645



9977,893



3613,65



2,00



7227,301



17205,19



4282,799 2,00



8565,597



25770,79



4369,447 2,00



8738,895



34509,69



4507,137 2,00



9014,274



43523,96



4658,903 2,00



9317,806



52841,77



4913,673 2,00



9827,345



62669,11



5587,4



11174,8



73843,91



11944,51



85788,42



2265,297



2927,348



4299,953



4265,645



4473,25



4541,024



4776,782



5050,563

2,00



6124,237

5972,255 2,00



13



328,207



328,2065

629,988



3



2,00



5820,274



Trang 90



GVHD:PGS.TS Nguyễn Trọng Tư



Đồ án tốt nghiệp



14



15



16



17



18



19



20



573,0 59,93



575,0 49,93



577,0 39,93



579,0 29,93



581,0 19,93



583,0 9,93



584,1

6,0

0



Thiết kế TCTC Công trình Phiêng Lức



99,46



5890,456 2,00



11780,91



97569,33



5550,216 2,00



11100,43



108669,8



4698,366 2,00



9396,732



118066,5



3777,462 2,00



7554,924



125621,4



2781,715 2,00



5563,43



131184,8



1715,315 2,00



3430,629



134615,5



960,0831 1,10



1056,091



135671,6



5960,638



102,94 5139,794



106,61 4256,937



110,19 3297,987



113,67 2265,443



117,34 1165,186



125.83 754,98



Tổng khối lượng đắp đợt V (V5)



135671,6



Biểu đồ quan hệ F~Z đợt V



Biểu đồ quan hệ V~Z đợt V

Tổng khối lượng đất đắp của toàn bộ đập:

5



∑V

V=



SVTH: Nguyễn Văn Thế_53CT1



i =1



i



= 994.187,91 (m3)



Trang 91



GVHD:PGS.TS Nguyễn Trọng Tư



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Căn cứ theo các cao trình khống chế đã chỉ ra trong phần tính toán dẫn dòng, ta có:

Tải bản đầy đủ ngay(144 tr)

×