Tải bản đầy đủ - 144 (trang)
* Số máy bơm nước cần dùng cho thời kỳ đào móng

* Số máy bơm nước cần dùng cho thời kỳ đào móng

Tải bản đầy đủ - 144trang

Đồ án tốt nghiệp



Thiết kế TCTC Công trình Phiêng Lức



2



3



4



5



1



Bố trí tiêu nước thời kỳ đào móng.

1. Hướng vận chuyển đất.



2,3. Mương dẫn nước.



4. Giếng tập trung nước.



5. Máy bơm.



* Bố trí tiêu nước trong thời kỳ thi công chính: Hệ thống tiêu nước được bố trí

xung quanh hố móng.

(1)



(3)



(2)

(4)



1-§ ª quai



3-Mu¬ng dÉn nuí c.

4-Ph¹ m vi x©

y dông.

2-GiÕng tËp trung nuí c.



Bố trí hệ thống tiêu nước thường xuyên.

Trong thời kỳ này thường bố trí hệ thống xung quanh hố móng. Để tiêu nước hố

móng trong thời kỳ này ta làm các rãnh, mương dẫn nước ở phần thượng lưu và hạ

lưu. Rãnh hoặc mương có dạng mặt cắt hình thang, mương chính có các kích thước

như sau: h = 1m, đáy rộng b = 0,5 m, i = 0,003. . Mép của mương tiêu cách chân mái

hố móng 1m. Giếng tập trung nước có kích thước 1.5m x 1.5m, có đáy thấp hơn đáy

mương chính 1m.

3.1.2. Thiết kế tổ chức đào móng

Dựa vào bình đồ của tuyến đập, vị trí tim đập và các thông số của đập, ta xác

định được các giao tuyến của đập với mặt đất tự nhiên. Để đảm bảo cho công tác thi

công được thuận lợi thì kích thước hố móng phải được mở rộng thêm độ lưu không về

hai bên của chân công trình.

Khi đó bề rộng cần mở móng là:

Bi = bi + 2c

SVTH: Nguyễn Văn Thế_53CT1



Trang 70



GVHD:PGS.TS Nguyễn Trọng Tư



Đồ án tốt nghiệp



Thiết kế TCTC Công trình Phiêng Lức



Trong đó:

Bi: chiều rộng hố móng tại mặt cắt thứ i.

bi: chiều rộng đáy công trình tại mặt cắt thứ i (khi chiều sâu hố móng

nhỏ thì có thể lấy giao tuyến của đập và mặt địa hình).

c: độ lưu không mỗi bên, lấy c =1m để phù hợp với giải pháp thi công và

tiêu nước hố móng. Hệ số mở móng: mái dốc hố móng phụ thuộc vào tính chất của

nền. Ta chọn hệ số mái mở móng m=1



bi



C



C



Mặt cắt hố móng

3.1.2.1. Tính khối lượng và cường độ đào móng

a. Tính khối lượng đào móng

Nguyên lý tính toán: Ta chia hố móng đập theo dọc tim đập cách nhau một

khoảng li, vẽ các mặt cắt ngang mở móng, đo diện tích lớp đất cần bóc của từng mặt

cắt Fi.

Khối lượng đào giữa 2 mặt cắt liên tiếp được xác định theo công thức:

Vi =



Fi + Fi +1

2



´ li



Fi là diện tích đất đá bóc bỏ ứng với mặt cắt thứ i

Fi+1 là diện tích bóc bỏ đất đá ứng với mặt cắt thứ i+1

Li là khoảng cách giữa hai mặt cắt tính toán



SVTH: Nguyễn Văn Thế_53CT1



Trang 71



GVHD:PGS.TS Nguyễn Trọng Tư



Đồ án tốt nghiệp



Thiết kế TCTC Công trình Phiêng Lức



Fi



Ta chia công tác đào móng làm 3 đợt như sau:

Đợt 1: Đào vai đập bờ trái từ bờ suối trở lên, được xác định từ mặt cắt 1

đến 5.

Đợt 2: Đào phần hố móng lòng suối và vai đập bờ phải, giới hạn từ mặt

cắt 5 và 8

Đợt 3: Đào phần đập bên phải, có địa hình eo yên ngựa, giới hạn từ mặt

cắt 8 đến 12

Lập bảng tổng kết khối lượng đất đá như sau

Khối lượng đào móng đợt 1



TT



1



2



3



4



5



Tên

mặt cắt

1-1



2-2



3-3



4-4



5-5



Diện tích Diện tích



Khoảng



Khối



Khối lượng



Fi



trung



cách



lượng



(m2)



bình (m2)



(m)



(m3)



127,68



46,6



5949,89



5949,89



320,79



38,6



12382,49



18332,38



683,87



30



20516,1



38848,48



859,17



30



25775,1



64623,58



cộng dồn



0,00



255,35



386,22



981,52



736.,2



SVTH: Nguyễn Văn Thế_53CT1



Trang 72



GVHD:PGS.TS Nguyễn Trọng Tư



Đồ án tốt nghiệp



Thiết kế TCTC Công trình Phiêng Lức



Tổng khối lượng đất đào



64623,58



Khối lượng đào móng đợt 2

TT



Tên

mặt

cắt



Diện tích

Fi

(m2)



1



5-5



736,82



2



3



4



6-6



7-7



8-8



Diện tích

trung

bình (m2)



Khoảng

cách

(m)



Khối

lượng

(m3)



Khối lượng

cộng dồn



762,21



30



22866,3



22866,3



610,47



30



18314,1



41180,4



340,89



25,32



8631,33



49811,73



787,6



433,33



247,64

Tổng khối lượng đất đào



49811,73



Khối lượng đào móng đợt 3

TT



Tên

mặt

cắt



1



8-8



2



3



4



9-9



10-10



11-11



Diện tích Diện tích

Fi

trung

2

(m )

bình (m2)



Khoảng

cách

(m)



Khối

lượng

(m3)



Khối lượng

cộng dồn



394,55



40,82



16105,53



16105,53



407,55



20



8151



24256,53



223,11



20



4462,2



28718,73



86,29



25



2157,25



30875,98



247,64



541,45



273,64



172,58



SVTH: Nguyễn Văn Thế_53CT1



Trang 73



GVHD:PGS.TS Nguyễn Trọng Tư



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

* Số máy bơm nước cần dùng cho thời kỳ đào móng

Tải bản đầy đủ ngay(144 tr)

×