Tải bản đầy đủ - 95 (trang)
b) Nguyên tắc xác định

b) Nguyên tắc xác định

Tải bản đầy đủ - 95trang

Trị giá mua của hàng xuất kho = Đơn giá mua bình quân * Số lượng

hàng xuất kho

-Tính theo phương pháp nhập trước, xuất trước: Theo phương pháp

này giả thiết số hàng nào nhập kho trước sẽ được xuất kho trước và lấy trị

giá mua thực tế của số hàng nhập kho đó.

-Tính theo phương pháp nhập sau, xuất trước: Theo phương pháp này

giả thiết hàng nào nhập kho sau sẽ được xuất kho trước và lấy trị giá mua

thực tế của số hàng nhập kho đó.

-Tính theo phương pháp thực tế đích danh: theo phương pháp này căn

cứ vào số lượng hàng xuất kho và đơn giá nhập kho của lô hàng đó.

Bước 2: Tính chi phí thu mua phân bổ cho hàng hóa xuất bán trong kỳ:

Chi phí mua phân

Chi phí mua

bổ cho hàng tồn

phát sinh trong

đầu kỳ

+ kỳ



Chi phí mua

phân bổ cho

hàng xuất

= Trị giá mua của

kho

hàng tồn đầu kỳ



Trị giá mua của

+ hàng nhập trong

kỳ



Trị giá

mua

của

hàng

xuất

kho



Bước 3: Tính trị giá vốn hàng hóa xuất bán:

Trị giá vốn hàng xuất bán = Trị giá mua hàng xuất bán + Chi phí thu mua

phân bổ cho hàng xuất bán

c) Phương pháp kế toán

• Chứng từ kế toán:

Phiếu xuất kho, phiếu nhập kho

• TK sử dụng:

TK 632 – Giá vốn hàng bán: Phản ánh giá vốn của thành phẩm được

chấp nhận thanh toán hoặc đã thanh toán, các khoản được quy định tính vào

giá vốn hàng bán và kết chuyển vào giá vốn hàng bán để xác định kết quả.

• Trình tự KT nghiệp vụ liên quan đến giá vốn hàng bán

KT hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ:

16



Biểu 1. 3: Trình tự giá vốn thành phẩm xuất kho



TK 155, 157



TK 632



TK 155, 157

K/c cuối kỳ



K/c đầu kỳ

TK 631

K/c kể cả nhập kho

hay không nhập kho



TK 911

K/c GVHB



Biểu 1. 4: Trình tự KT giá vốn hàng hóa xuất kho

TK 611



TK 151,156,157



( 4b)K/c HH tồn cuối

kỳ



(4a)K/c HH tồn đầu

kỳ

TK111,112,131

11111111,112,131

Tổng giá

mua

TK LQ



TK 151,156,157



TK 632



TK 133



(4c)K/c giá vốn



1)VAT



hàng xuất bán

TK 111,112,331

(3)CKTM, giảm

giá…



(2)…



KT hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên:



17



Biểu 1. 5: Trình tự KT trị giá vốn hàng xuất kho:

TK 154



TK 632



TK 911



Xuất kho bán thẳng

TK 155

Xuất kho bán



Cuối kỳ, k/c

GVHB



Nhập kho

TK 157

Gửi bán thẳng

TK 3381

Kiểm kê phát hiện

thừa



Nhận được

thông báo đã

Gửi bán bán hàng

TK 222, 223

Góp vốn

TK 1381

Kiểm kê

thiếu



Nhập kho hàng bán bị trả

lại

1.2.4. Kế toán CP quản lý kinh doanh

a)Kế toán chi phí bán hàng

CP bán hàng là toàn bộ các khoản CP phát sinh liên quan đến quá trình

bán sản phẩm, hàng hóa và cung cấp dịch vụ.

Để quản lý CP bán hàng chi tiết cho từng khoản trên KT sử dụng TK

cấp 1 là TK 641 - CP bán hàng và các TK cấp 2, bao gồm các TK sau:

+ TK 6411: CP nhân viên.

+ TK 6412: Chí phí vật liệu.

+ TK 6413: CP dụng cụ đồ dùng.

18



+ TK 6414: CP khấu hao TSCĐ.

+ TK 6415: CP bảo hành.

+ TK 6417: CP dịch vụ mua ngoài.

+ TK 6418: CP khác bằng tiền.



19



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b) Nguyên tắc xác định

Tải bản đầy đủ ngay(95 tr)

×