Tải bản đầy đủ - 193 (trang)
Khái niệm âm vị học

Khái niệm âm vị học

Tải bản đầy đủ - 193trang

3. Khái niệm âm vị học







Đặc điểm âm học - cấu âm của nguyên âm:

- Luồng hơi ra tự do, không bị cản trở > không có vị trí cấu âm

- Bộ máy phát âm căng thẳng toàn bộ

- Luồng hơi ra yếu

- Dao động tuần hoàn, có phổ



8/22/17



cuonglekhac@hcmussh.edu.vn



46



8/22/17



cuonglekhac@hcmussh.edu.vn



47



3. Khái niệm âm vị học







Đặc điểm âm học - cấu âm của phụ âm:

- Luồng hơi bị cản trở hoàn toàn hoặc một phần, điểm cản trở gọi là vị trí

cấu âm

- Cơ bộ máy phát âm không căng thẳng toàn bộ mà chỉ căng thẳng ở vị trí

cấu âm

- Luồng hơi ra mạnh

- Dao động không tuần hoàn, hầu như không có phổ hoặc phổ không rõ



8/22/17



cuonglekhac@hcmussh.edu.vn



48



3. Khái niệm âm vị học







Chức năng :



- Nguyên âm: Làm hạt nhân hay đỉnh âm tiết

- Phụ âm: thường là yếu tố đi kèm, không tạo thành âm tiết (trừ các phụ âm

vang)

- Những âm tố có đặc tính giống nguyên âm nhưng chỉ có chức năng đi kèm,

không làm đỉnh âm tiết được gọi là bán nguyên âm (semi-vowel)



8/22/17



cuonglekhac@hcmussh.edu.vn



49



3. Khái niệm âm vị học







Âm tiết ‘tao”



a (đỉnh)



t



w



t



8/22/17



w



cuonglekhac@hcmussh.edu.vn



50



3. Khái niệm âm vị học



Phụ âm



8/22/17



Quan hệ



Phương thức



Vị trí



tiếng thanh/tiếng ồn



cấu âm



cấu âm



cuonglekhac@hcmussh.edu.vn



51



3. Khái niệm âm vị học

Quan hệ tiếng thanh/tiếng ồn



Ồn



Hữu thanh



8/22/17



Vang



Vô thanh



Mũi



Tắc yếu



/b/



/p/



/m/



/d/



/t/



//















cuonglekhac@hcmussh.edu.vn



/l/



52



3. Khái niệm âm vị học



Phương thức



tắc



8/22/17



xát



cuonglekhac@hcmussh.edu.vn



rung



53



3. Khái niệm âm vị học







Tắc (occlusive consonant):

Khi phát âm, lưỡi con nâng lên bịt đường lên mũi, luồng hơi bị cản trở hoàn

toàn bởi những cơ quan ở miệng. Muốn thoát ra, phải phá vỡ sự cản trở, tạo

nên tiếng nổ: [p, t, b, d, k, g …]: [g]: (tắc)- God (Anh), год (Nga) ≠ [ ]: (xát)gà, gối (Việt)



8/22/17



cuonglekhac@hcmussh.edu.vn



54



3. Khái niệm âm vị học







Tắc xát (affricative consonant):

Bắt đầu một yếu tố tắc, tiếp đó là một yếu tố xát: [tS] (chalk – Anh; [dz]

(judge - dd - Anh), …



8/22/17



cuonglekhac@hcmussh.edu.vn



55



3. Khái niệm âm vị học







Mũi (nasal consonant):

Nhóm riêng của âm tắc: lưỡi con hạ, không khí không ra qua miệng mà qua

mũi. Phần lớn âm mũi là âm vang: [m, n, nh, ng]



8/22/17



cuonglekhac@hcmussh.edu.vn



56



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Khái niệm âm vị học

Tải bản đầy đủ ngay(193 tr)

×