Tải bản đầy đủ - 412 (trang)
4-XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC

4-XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC

Tải bản đầy đủ - 412trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2012-2017

TP VIỆT TRÌ



Thép đai ∅8 nhóm CI



Rsw = 17500 T/m2.



Tuy sử dụng phương pháp ép cọc nhưng tại đầu cọc vẫn phải bố trí các lưới thép hàn chịu

ứng suất cục bộ bảo vệ đầu cọc vì khi nối cọc thì cọc vẫn luôn chiu lực ép đỉnh. Phần mũi

cọc trực tiếp chịu phản lực của đất nền nên cốt đai được bố trí dầy hơn để bê tông không

bị phá hoại.

b) Xác định sức chịu tải của cọc đơn

- Tiết diện cọc 30x30 (cm).Thép dọc chịu lực 4

- Chiều dài cọc: Chọn chiều sâu cọc hạ vào lớp 5 khoảng 1,0m

=> chiều dài cọc Lc =18m

Chia làm 3 đoạn cọc dài 6m

c)



Sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc

Pv = mϕ.( Rb.Fb + Ra.Fa ).



ϕ = 1 - Hệ số uốn dọc với móng cọc đài thấp, cọc không xuyên qua bùn, than bùn.

m = 0,95 hệ số điều kiện làm việc

Cọc sử dụng thép chịu lực là 4 ∅ 20



⇒ Fa = 12.566 cm2 .



Pvl = 0,95×1 × ( 1450 × (0,3 × 0,3 – 12,566×10-4) + 28000 × 12.566×10-4)

= 155,7 T

d) Xác định sức chịu tải của cọc theo sức cản của đất.

• Sức chịu tải của cọc theo đất nền.

Sức chịu tải của cọc theo đất nền được xác định theo công thức



Sưc chịu tải tính toán



- lực ma sát giữa cọc và đất xung quanh cọc

- lực kháng mũi cọc



SVTH : TRẦN VĂN TÂN

LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57

Trang 179



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2012-2017

TP VIỆT TRÌ



Trong đó



- Hệ số điều kiện làm việc của đất với cọc vuông hạ bằng phương pháp ép



nên

F = 0.3x0.3 = 0.09 m2

- Chu vi cọc =1,2m

R – Sức kháng giới hạn của đất ở mũi cọc. Mũi cọc đặt ở lớp cát trung chặt vừa tra bảng

được R = 450 T/m2

- Lực ma sát trung bình của mỗi lớp đất thứ i quanh mặt cọc. Chia đất thành các lớp

đất đồng nhất, chiều dày mỗi lớp



Lớp đất



2m như hình vẽ. Ta lập được bảng tra



.



Loại đất



(m)



(T/m2)



2



4,9



2,9



2



6,9



3,2



2



8,9



3,35



2



10,9



3,45



1,5



12,65



1,95



1,5



14,15



2,0



1,5



15,65



2,05



2



17,4



3,9



(m)



2



3



Sét pha dẻo mềm B = 0,4



Cát pha dẻo B = 0,57



4



Cát bụi chặt vừa



2



19,4



4,05



5



Cát trung chặt vừa



1,0



20,90



8,2



Pgh = Pđn - Wc = ∑u .τi.li + Fc.Rc - Wc



SVTH : TRẦN VĂN TÂN

LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57

Trang 180



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2012-2017

TP VIỆT TRÌ







Theo kết quả xuyên tĩnh



Lấy Fs =2,5 ta có



Trong đó:



- sức cản phá hoại của đất ở mũi cọc



k – hệ số phụ thuộc vào loại đất và loại cọc tra bảng IV.3 giáo trình “NỀN VÀ MÓNG”

được k = 0,5



- Sức kháng ma sát của đất ở thành cọc

-hệ số phụ thuộc loại đất và loại cọc tra bảng IV.3 giáo trình “NỀN VÀ MÓNG” ta có



SVTH : TRẦN VĂN TÂN

LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57

Trang 181



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2012-2017

TP VIỆT TRÌ







̣y





Theo kết quả xuyên tiêu chuẩn.



+ Qc= m.Nm.Fc: sức kháng phá hoại của đất ở mũi cọc.

Qc = 40x30x0,09 = 108(T)

+ Qs= n.∑u.Ni.li : sức kháng ma sát của đất ở thành cọc.

(Với cọc ép: m= 40T/m2, n=0,2T/m2)

Qs = 0,2x1,2x(8x7,95+9x4,5+22x4+30x1,0) = 53,3(T)







Sức chịu tải của cọc lấy theo kết quả thí nghiệm xuyên tĩnh [p] = 53,8T.



SVTH : TRẦN VĂN TÂN

LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57

Trang 182



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2012-2017

TP VIỆT TRÌ



5.5-TÍNH TOÁN MÓNG TRỤC A

5.5.1-Tải trọng tính toán

Nội lực tính toán tại chân cột ở khung trục 5 theo kết quả tổ hợp nội lực cho trong bảng

sau:

Nội lực tổ hợp chân cột cho tính móng :



5.5.2. Tải trọng tính toán tại đỉnh móng

- Vì công trình có tầng hầm nên yêu cầu chống thấm là rất quan trọng. Sàn tầng hầm sử

dụng lớp bêtông chống thấm; tường chắn đất quét lớp bitum 2 lần.

- Giằng móng kích thước 50 × 70 cm theo cả hai phương với lưới cột 6m, 6,4 và 8,5m

- Trọng lượng giằng cọc truyền vào đài cọc :

Ngiằng =

= 1,1.2,5.0,5.0,7.(8,5+6+6,4)/2 = 10,06 T

 Tại móng M1 ta có nội lực:

M0tt = 16,18 Tm

N0tt = N + Ng

= 412,17 + 10,06 = 422,23 (T)

 Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng xuống móng :



M0tc =



= 14,07 (Tm)



N0tc =

= 367,16 (T)

5.5.3. Xác định số lượng cọc và bố trí cọc

Sơ bộ chọn kích thước đài BxL = 3x3,5m



SVTH : TRẦN VĂN TÂN

LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57

Trang 183



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KHOA XDDD & CN

TTTM & CHUNG CƯ

KHÓA 2012-2017

TP VIỆT TRÌ



Chọn

- Lực tác dụng tại đế đài:

Ntc = N0tc + Gđtc = 367,16 + 3x3,5x2,5x1,1 = 396,04 T



c



n



=



cọc .(hệ số



)



300



300



Chọn n = 9 cọc và được bố trí như hình vẽ:



450



3000



1200



300



300



1200



650



300



1450



1450



300



3500



Đối với móng công trình XDDD&CN khoảng cách từ mép đài đến hàng trục ngoài cùng

được quy định a≥ 10cm. Lấy a = 150 mm

- Khoảng cách giữa các cọc từ (3 – 6).D

- Tải trọng tính với tổ hợp tiêu chuẩn tại đáy đài là:

Ntc=396,04T, Mtc = 14,07T.m

SVTH : TRẦN VĂN TÂN

LỚP : 57XD2 - MSSV:2773.57

Trang 184



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4-XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC

Tải bản đầy đủ ngay(412 tr)

×