Tải bản đầy đủ - 296 (trang)
Kỹ thuật công tác xây tường.

Kỹ thuật công tác xây tường.

Tải bản đầy đủ - 296trang

THUYT MINH N TT NGHIP

SN

KHểA 2012-2017



CHUNG C NGC



- Bin phỏp v sc khe an ton v mụi trng;

- K hoch:

+ K hoch nghim thu v thớ nghim, cỏc cụng vic nghim thu v thớ nghim cn



c chun b chi tit cỏc yờu cu kim tra t c cht lng tt. K hoch ny

gm cỏc trỏch nhim mi bờn, phng phỏp kim tra trong quỏ trỡnh v cui cựng

ca cụng tỏc xõy phi c chun b.

+ Trc khi bt u cụng tỏc xõy, iu quan trng i vi cỏc bờn liờn quan lp k

hoch v tha thun v phng phỏp xõy thớch hp nh tiờu chun k thut, chun

b b mt, trỡnh t cụng vic.

- Chun b vt liu:

+ Gch xõy phi m bo yờu cu v cng , quy cỏch, tiờu chuõn k thut nh quy

nh v m bo cht lng

+ Gch phi xp ngay ngn v khụng c mc rờu, mc, bn;

+ Gch phi c lm m (xõy b ngõm) m bo gch khụng hỳt nc ca va

xõy

+ S dng viờn gch na c sn xut t nh mỏy hoc dựng mỏy ct, khụng dựng

bay cht gch nguyờn thnh gch na.



Cp phi va xõy phi c T vn giỏm sỏt v Ch u t chp nhn;

Vt liu lm va phi m bo yờu cu k thut (cú kt qu thớ nghim);

Phõn loi va xõy tng trong v ngoi (nu dựng va khỏc nhau);

Va v ph gia phi cú mỏc v tiờu chun k thut tha món yờu cu thit k (cú kt

qu thớ nghim);

+ Va phi c bo v m khi tip xỳc vi nhit ;

+ Xp to n hi u tng (nu cú yờu cu) phi m bo yờu cu, tiờu chuõn k

thut;

+ Thanh np gúc (nu cú yờu cu) phi m bo yờu cu, tiờu chun k thut.

- Chun b dng c:

+ Bay, thc nhụm 2.5m, thc thy 1.2m, dng c r bp, dõy di, bn ch, ni vụ,

thc ke gúc, thc kộo 5m

+

+

+

+



SVTH : Lấ VN THUYT

MSSV : 9873.57 LP 57XD7



TRANG 238



THUYT MINH N TT NGHIP

SN

KHểA 2012-2017



CHUNG C NGC



+ Chun b mỏy trn,

+ Chun b dng c cha va xõy.

- Chun b mt bng:

+ Chun b ch vt liu: bói cha vt liu phi khụ rỏo, sch, thoỏt nc tt, cỏc vt

+

+

+

+



liu ri khụng ln ln vi nhau;

Dn ng vn chuyn vt liu;

B trớ cỏc v trớ t mỏy trn cho cỏc tng xõy khi lng ln;

Chun b ch trn va xõy t, chun b ngun nc thi cụng;

Xỏc nh v kim tra tim, mc, v trớ xõy;



+ c ly thộp rõu (khoan cm thộp rõu dựng sika liờn kt);



+ V sinh lm sch v trớ xõy trc khi xõy;



- Gin giỏo thi cụng:

+ Gin giỏo phi m bo n nh, bn vng ỳng yờu cu k thut an ton, chu c



trng lng ca ngi xõy, vt liu v va xõy;

+ Li che chn khi xõy trờn cao;

SVTH : Lấ VN THUYT

MSSV : 9873.57 LP 57XD7



TRANG 239



THUYT MINH N TT NGHIP

SN

KHểA 2012-2017



CHUNG C NGC



+ Gin giỏo chng khụng c da vo tng ang xõy, gin giỏo phi cỏch tng



ang xõy ớt nht l 0.05m.

b. Yờu cu k thut v trỡnh t xõy

- Yờu cu

+ Ngang - bng; ng - thng; mt phng; gúc vuụng; mch khụng trựng; thnh mt

khi c chc;

+ Tt c cỏc mch va trong khi xõy phi y va, phi u v c chc;

+ H thng ngm xuyờn tng, õm tng phi c lp t;

+ Khi xõy gch, chiu dy trung bỡnh ca mch va ngang l 12mm, chiu dy ny

khụng nh hn 8mm v khụng ln hn 15mm. Chiu dy trung bỡnh ca mch va

ng l 10mm, chiu dy ny khụng nh hn 8mm v khụng ln hn 15mm. Cỏc

mch va ng phi so le nhau ớt nht 50mm.



- Trỡnh t xõy

+ Trỏt mt lp h du to liờn kt gia gch v b mt tip giỏp (dm, ct, sn);

+ Tri va lp di di 15 20mm; dy 5 10mm;

+ t cỏc viờn gch lm mc;

+ Xõy mt lp kim tra tim cote;

+ Tri va liờn tc xõy hng k tip, khi xõy xong mi hng, phi kim tra



ngang, bng, cao ca cỏc hng ó xõy.



+ Thng cú hai cỏch xõy l 3 dc 1 ngang hay 5 dc 1 ngang



SVTH : Lấ VN THUYT

MSSV : 9873.57 LP 57XD7



TRANG 240



THUYT MINH N TT NGHIP

SN

KHểA 2012-2017



CHUNG C NGC



+ Khi xõy tng gch phi m bo nguyờn tc trờn n dõy, di n mớ



trờn n dõy cú ngha l cnh trờn ca viờn gch phi theo sỏt dõy cng, v trớ ca dõy

cng thng cao hn cnh viờn gch na lng mt ớt cho dõy cú th rỳng ng theo

mt ngang, khi b vừng cng d phỏt hin.

di n mớ cú ngha l cnh di ca viờn gch phi thng u vi cnh trờn ca

viờn gch lp di.



+ ngang bng, thng ng ca mt bờn v cỏc gúc trong khi xõy gch ỏ phi



c kim tra ớt nht 2 ln trong mt on cao t 0.5m n 0.6m.



+ Khi tm ngng xõy phi m git.

+ Nu xõy tip lờn tng c thỡ cn phi v sinh ti nc tng c trc khi xõy tip;

SVTH : Lấ VN THUYT

MSSV : 9873.57 LP 57XD7



TRANG 241



THUYT MINH N TT NGHIP

SN

KHểA 2012-2017



CHUNG C NGC



+ v trớ tip giỏp gia tng v dm thỡ phi xõy xiờn, xõy bng gch inh ng thi



cỏc l trng phi mit h k nhm trỏnh trng hp nt mộp tip giỏp ca tng

vi d dm;



+ Khi xõy chỳ ý cha nhng l trng trờn tng lp dng ca, lam giú

+ V sinh sau khi xõy xong: sau khi xõy xong phi lm sch mt tng ngay, nu



khụng va s ụng cng, v sau rt khú lm sch, gõy khú khn cho vic trỏt v

trang trớ sau ny.



- Bo dng khi xõy:

+ Khi xõy phi c lm m (ti nc) ớt nht 7 ngy;



SVTH : Lấ VN THUYT

MSSV : 9873.57 LP 57XD7



TRANG 242



THUYT MINH N TT NGHIP

SN

KHểA 2012-2017



CHUNG C NGC



+ Trỏnh cỏc lc va chm vo khi xõy;

+ Khụng c cht ti lờn khi xõy khi khi xõy cha t cng .

- Nhng im cn lu ý:

+ Xõy hng gch nh v chõn tng (tng dy 200mm) khụng nờn xoay gch ngang

+



+

+



+



+



+



+

c.



trỏnh hin tng thm nc (leo nc chõn tng) thụng qua cỏc l gch.

i vi tng biờn (tng dy 200mm) khi xõy hng gch inh cõu ngang tht vo

(lin mt trong) sau ú trỏm y h lin mt ngoi trỏnh hin tng thm nc t

bờn ngoi vo thụng qua cỏc l gch.

Khong trng cỏc l m (kớch thc theo bn v hon thin kin trỳc) khi xõy (hoc

bờ tụng) ch l m phi cng thờm kớch thc lp h tụ:

L m cú (khung bao):

Kớch thc chiu ngang, chiu cao (ph bỡ khung bao khụng phi li i) cng

rng thờm 50-60mm.

Kớch thc chiu cao (ph bỡ nh khung bao li i) khi bờ tụng hay gỏc

lanh tụ cng cao thờm 25-30mm.

L m khụng (khung bao):

Kớch thc chiu ngang, chiu cao (khụng phi li i) cng rng thờm 40-50mm.

Kớch thc chiu cao li i ( bờ tụng hay gỏc lanh tụ) cng cao thờm 2025mm.

i vi chõn tng bao quanh hp gen, chõn tng bao quanh ng k thut M&E

trờn sõn thng (mỏi), chõn tng chung quanh cu thang lờn sõn thng (mỏi),

chõn tng parapet bờn ngoi (ban cụng, sõn thng): cn phi bờ tụng chõn

tng cao hn mt sn hon thin (theo cao kin trỳc) h100mm;

Xõy tng hp gen nờn xõy cao ti trn bờ tụng trỏnh hin tng mựi hụi khớ

thy b hỳt ngc tr li lan ta ra trn thụng qua cỏc l m, l ốn...a xung cỏc

phũng.

Nu tng parapet xõy gch, nh tng nờn lp bờ tụng ging trỏnh hin

tng nt tng.

Mt s bn v



SVTH : Lấ VN THUYT

MSSV : 9873.57 LP 57XD7



TRANG 243



THUYT MINH N TT NGHIP

SN

KHểA 2012-2017



CHUNG C NGC



biện phá p xây t ờ ng g ạ c h

c hè n khung bê tô ng c ố t thép



g ạ c h xây c hè n



khun g

bê tô n g c ố t thép



thao tá c xây g ạ c h



SVTH : Lấ VN THUYT

MSSV : 9873.57 LP 57XD7



TRANG 244



THUYT MINH N TT NGHIP

SN

KHểA 2012-2017



CHUNG C NGC



biện phá p bắc g iá o xây tƯ ờ ng g ạ c h



tƯ ờ ng xây



d ây l è o



sàn c ô ng tá c



Giá o c ô ng tá c



trì

nh tự xây tƯ ờ ng g ạ c h



c a o độ mặt sà n



độ c a o đỉ

n h t ờ ng



má n g đựn g v ữa g ạ c h



bắc vá n xây

g iá o c ô n g tá c



t ờ n g xây

xây khô n g dá o



đợ t 1



má n g đựn g vữa



SVTH : Lấ VN THUYT

MSSV : 9873.57 LP 57XD7



gạ ch



TRANG 245



THUYT MINH N TT NGHIP

SN

KHểA 2012-2017



CHUNG C NGC



phố i c ả nh bắc g iá o xây tƯ ờ ng



d ây đứn g



II.



CễNG TC TRT

1. Tớnh toỏn khi lng cụng tỏc trỏt

Cn c vo h s thit k, kớch thc hỡnh hc cỏc cụng vic phn mỏi v phn hon

thin c tớnh toỏn v th hin trong phn thit k t chc thi cụng phn mỏi v hon

thin.

- Khi lng cụng tỏc trỏt ca 1 trc tng c tớnh nh sau :



S= 2Stuong - Scua + Sma cua

Trong do

+ Stuong l din tớch bc tng : S1= a x h ( a l chiu di bc tng, h l chiu cao



tũng)

+ Scua l din tớch ca ca tng : Scua = l1 x l2 (l1, l2 la kich thuoc cua)

+ Sma cua l din tớch ma cua : Sma cua = (2.l1+ l2). tng

- Khi lng trỏt ct c tớnh nh sau: S=S1-S2

+ S1 l din tớch ton b ct. S1= ( a+b ) x2 xh

Trong ú : a,b l chiu di, chiu rng ct, h l chiu cao ct.

+ S2 l din tớch ct trựng tng.

- Khi lng trỏt dm c tớnh nh sau : S = a x b+2h.



Trong ú : a,b l chiu di chiu rng ca dm, h l chiu cao ca dm khụng tớnh phn

trựng sn.

- Khi lng phn p nh v sinh: S = d x h.



Trong do : d, h l chu vi v chiu cao phn p tng nh v sinh.

- Khi lng cụng tỏc sn : S = S1 S2

SVTH : Lấ VN THUYT

MSSV : 9873.57 LP 57XD7



TRANG 246



THUYT MINH N TT NGHIP

SN

KHểA 2012-2017



CHUNG C NGC



Trong ú S1 l din tớch trỏt tng. S2 l din tớch p tng

S trỏt (m2)



Chiu dy trỏt

(m)



Th tớch V ( m3)



Tng



176.8



0.015



2.652



Ct



35.1



0.015



0.527



Dm



28.072



0.015



0.421



Tng



38.41



0.015



0.576



Ct



39.06



0.015



0.586



Dm



24.68



0.015



0.37



Tng



139.59



0.015



2.09



Ct



0



0.015



0



Dm



20.22



0.015



0.3



Tng



110.4



0.015



1.656



Ct



17.39



0.015



0.26



Dm



40.2



0.015



0.6



Tng



94.68



0.015



1.42



Ct



23.175



0.015



0.348



Dm



48.57



0.015



0.73



Tng



103.6



0.015



1.554



Ct



0



0.015



0



Dm



20.22



0.015



0.3



Tng



38.41



0.015



0.576



Ct



39.06



0.015



0.586



Tng

1

Trc 1



Trc 2



Trc 3



Trc 4



Trc 5



Trc 6



Trc 7



SVTH : Lấ VN THUYT

MSSV : 9873.57 LP 57XD7



TRANG 247



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kỹ thuật công tác xây tường.

Tải bản đầy đủ ngay(296 tr)

×