Tải bản đầy đủ - 296 (trang)
CHƯƠNG III. CÁC CÔNG TÁC CHÍNH

CHƯƠNG III. CÁC CÔNG TÁC CHÍNH

Tải bản đầy đủ - 296trang

THUYT MINH N TT NGHIP

SN

KHểA 2012-2017



CHUNG C NGC



30.42



0.11



3.35



14.99



0.22



3.3



39.28



0.11



4.32



43.56



0.22



9.58



0



0.11



0



78.83



0.22



17.34



0



0.11



0



82.64



0.22



18.18



0



0.11



0



20.19



0.22



4.44



0



0.11



0



48.55



0.22



10.68



0



0.11



0



Trc 4



71.98



0.22



15.83



Trc 4



0



0.11



0



69.48



0.22



15.3



0



0.11



0



37.67



0.22



8.29



0



0.11



0



0



0.22



0



0



0.11



0



83.64



0.22



18.4



Trc E



Trc G



Trc H



Trc 1



Trc 2



Trc 3



Trc 5



Trc 6



Trc 7

Trc 8

SVTH : Lấ VN THUYT

MSSV : 9873.57 LP 57XD7



TRANG 235



THUYT MINH N TT NGHIP

SN

KHểA 2012-2017



2-11



Trc A



Trc B



Trc C



Trc D



Trc E



Trc G



Trc H



Trc 1



Trc 2



Trc 3

Trc 4

SVTH : Lấ VN THUYT

MSSV : 9873.57 LP 57XD7



CHUNG C NGC



0



0.11



0



43.89



0.22



9.66



20.72



0.11



2.28



65.1



0.22



14.31



65.65



0.11



7.22



0



0.22



0



86.82



0.11



9.55



46.8



0.22



10.3



0



0.11



0



0



0.22



0



86.82



0.11



9.55



65.1



0.22



14.31



65.65



0.11



7.22



43.89



0.22



9.66



20.72



0.11



2.28



39.89



0.22



8.77



26.78



0.11



2.95



18.88



0.22



4.15



32.1



0.11



3.53



29.78



0.22



6.55



0



0.11



0



54.59



0.22



12



TRANG 236



THUYT MINH N TT NGHIP

SN

KHểA 2012-2017



CHUNG C NGC



0



0.11



0



54.59



0.22



12



0



0.11



0



29.78



0.22



6.55



0



0.11



0



18.88



0.22



4.15



32.1



0.11



3.53



39.89



0.22



8.77



26.78



0.11



2.95



34.8



0.22



7.66



0



0.11



0



34.8



0.22



7.66



0



0.11



0



10.26



0.22



2.26



41



0.11



4.51



Chn mỏi



125.04



0.22



27.51



Sờ nụ



48.79



0.11



5.37



Trc 5



Trc 6



Trc 7



Trc 8



Trc 4



Trc 5

Mỏi

ng KT



2. K thut cụng tỏc xõy tng.

a. Cụng tỏc chun b

- Vn chuyn vt liu (ng vn chuyn) v khu vc tp kt vt liu.

- B trớ ngun lc (th chớnh, th ph)

- B trớ mỏy trn, ch trn va, ngun nc.

- Cỏc l ch (ng ng nc, thụng hi, trang trớ)

- Liờn kt cỏc khung ca (nu cú);

- Nguyờn tc xõy;

- Phng phỏp kim tra, nghim thu;

SVTH : Lấ VN THUYT

MSSV : 9873.57 LP 57XD7



TRANG 237



THUYT MINH N TT NGHIP

SN

KHểA 2012-2017



CHUNG C NGC



- Bin phỏp v sc khe an ton v mụi trng;

- K hoch:

+ K hoch nghim thu v thớ nghim, cỏc cụng vic nghim thu v thớ nghim cn



c chun b chi tit cỏc yờu cu kim tra t c cht lng tt. K hoch ny

gm cỏc trỏch nhim mi bờn, phng phỏp kim tra trong quỏ trỡnh v cui cựng

ca cụng tỏc xõy phi c chun b.

+ Trc khi bt u cụng tỏc xõy, iu quan trng i vi cỏc bờn liờn quan lp k

hoch v tha thun v phng phỏp xõy thớch hp nh tiờu chun k thut, chun

b b mt, trỡnh t cụng vic.

- Chun b vt liu:

+ Gch xõy phi m bo yờu cu v cng , quy cỏch, tiờu chuõn k thut nh quy

nh v m bo cht lng

+ Gch phi xp ngay ngn v khụng c mc rờu, mc, bn;

+ Gch phi c lm m (xõy b ngõm) m bo gch khụng hỳt nc ca va

xõy

+ S dng viờn gch na c sn xut t nh mỏy hoc dựng mỏy ct, khụng dựng

bay cht gch nguyờn thnh gch na.



Cp phi va xõy phi c T vn giỏm sỏt v Ch u t chp nhn;

Vt liu lm va phi m bo yờu cu k thut (cú kt qu thớ nghim);

Phõn loi va xõy tng trong v ngoi (nu dựng va khỏc nhau);

Va v ph gia phi cú mỏc v tiờu chun k thut tha món yờu cu thit k (cú kt

qu thớ nghim);

+ Va phi c bo v m khi tip xỳc vi nhit ;

+ Xp to n hi u tng (nu cú yờu cu) phi m bo yờu cu, tiờu chuõn k

thut;

+ Thanh np gúc (nu cú yờu cu) phi m bo yờu cu, tiờu chun k thut.

- Chun b dng c:

+ Bay, thc nhụm 2.5m, thc thy 1.2m, dng c r bp, dõy di, bn ch, ni vụ,

thc ke gúc, thc kộo 5m

+

+

+

+



SVTH : Lấ VN THUYT

MSSV : 9873.57 LP 57XD7



TRANG 238



THUYT MINH N TT NGHIP

SN

KHểA 2012-2017



CHUNG C NGC



+ Chun b mỏy trn,

+ Chun b dng c cha va xõy.

- Chun b mt bng:

+ Chun b ch vt liu: bói cha vt liu phi khụ rỏo, sch, thoỏt nc tt, cỏc vt

+

+

+

+



liu ri khụng ln ln vi nhau;

Dn ng vn chuyn vt liu;

B trớ cỏc v trớ t mỏy trn cho cỏc tng xõy khi lng ln;

Chun b ch trn va xõy t, chun b ngun nc thi cụng;

Xỏc nh v kim tra tim, mc, v trớ xõy;



+ c ly thộp rõu (khoan cm thộp rõu dựng sika liờn kt);



+ V sinh lm sch v trớ xõy trc khi xõy;



- Gin giỏo thi cụng:

+ Gin giỏo phi m bo n nh, bn vng ỳng yờu cu k thut an ton, chu c



trng lng ca ngi xõy, vt liu v va xõy;

+ Li che chn khi xõy trờn cao;

SVTH : Lấ VN THUYT

MSSV : 9873.57 LP 57XD7



TRANG 239



THUYT MINH N TT NGHIP

SN

KHểA 2012-2017



CHUNG C NGC



+ Gin giỏo chng khụng c da vo tng ang xõy, gin giỏo phi cỏch tng



ang xõy ớt nht l 0.05m.

b. Yờu cu k thut v trỡnh t xõy

- Yờu cu

+ Ngang - bng; ng - thng; mt phng; gúc vuụng; mch khụng trựng; thnh mt

khi c chc;

+ Tt c cỏc mch va trong khi xõy phi y va, phi u v c chc;

+ H thng ngm xuyờn tng, õm tng phi c lp t;

+ Khi xõy gch, chiu dy trung bỡnh ca mch va ngang l 12mm, chiu dy ny

khụng nh hn 8mm v khụng ln hn 15mm. Chiu dy trung bỡnh ca mch va

ng l 10mm, chiu dy ny khụng nh hn 8mm v khụng ln hn 15mm. Cỏc

mch va ng phi so le nhau ớt nht 50mm.



- Trỡnh t xõy

+ Trỏt mt lp h du to liờn kt gia gch v b mt tip giỏp (dm, ct, sn);

+ Tri va lp di di 15 20mm; dy 5 10mm;

+ t cỏc viờn gch lm mc;

+ Xõy mt lp kim tra tim cote;

+ Tri va liờn tc xõy hng k tip, khi xõy xong mi hng, phi kim tra



ngang, bng, cao ca cỏc hng ó xõy.



+ Thng cú hai cỏch xõy l 3 dc 1 ngang hay 5 dc 1 ngang



SVTH : Lấ VN THUYT

MSSV : 9873.57 LP 57XD7



TRANG 240



THUYT MINH N TT NGHIP

SN

KHểA 2012-2017



CHUNG C NGC



+ Khi xõy tng gch phi m bo nguyờn tc trờn n dõy, di n mớ



trờn n dõy cú ngha l cnh trờn ca viờn gch phi theo sỏt dõy cng, v trớ ca dõy

cng thng cao hn cnh viờn gch na lng mt ớt cho dõy cú th rỳng ng theo

mt ngang, khi b vừng cng d phỏt hin.

di n mớ cú ngha l cnh di ca viờn gch phi thng u vi cnh trờn ca

viờn gch lp di.



+ ngang bng, thng ng ca mt bờn v cỏc gúc trong khi xõy gch ỏ phi



c kim tra ớt nht 2 ln trong mt on cao t 0.5m n 0.6m.



+ Khi tm ngng xõy phi m git.

+ Nu xõy tip lờn tng c thỡ cn phi v sinh ti nc tng c trc khi xõy tip;

SVTH : Lấ VN THUYT

MSSV : 9873.57 LP 57XD7



TRANG 241



THUYT MINH N TT NGHIP

SN

KHểA 2012-2017



CHUNG C NGC



+ v trớ tip giỏp gia tng v dm thỡ phi xõy xiờn, xõy bng gch inh ng thi



cỏc l trng phi mit h k nhm trỏnh trng hp nt mộp tip giỏp ca tng

vi d dm;



+ Khi xõy chỳ ý cha nhng l trng trờn tng lp dng ca, lam giú

+ V sinh sau khi xõy xong: sau khi xõy xong phi lm sch mt tng ngay, nu



khụng va s ụng cng, v sau rt khú lm sch, gõy khú khn cho vic trỏt v

trang trớ sau ny.



- Bo dng khi xõy:

+ Khi xõy phi c lm m (ti nc) ớt nht 7 ngy;



SVTH : Lấ VN THUYT

MSSV : 9873.57 LP 57XD7



TRANG 242



THUYT MINH N TT NGHIP

SN

KHểA 2012-2017



CHUNG C NGC



+ Trỏnh cỏc lc va chm vo khi xõy;

+ Khụng c cht ti lờn khi xõy khi khi xõy cha t cng .

- Nhng im cn lu ý:

+ Xõy hng gch nh v chõn tng (tng dy 200mm) khụng nờn xoay gch ngang

+



+

+



+



+



+



+

c.



trỏnh hin tng thm nc (leo nc chõn tng) thụng qua cỏc l gch.

i vi tng biờn (tng dy 200mm) khi xõy hng gch inh cõu ngang tht vo

(lin mt trong) sau ú trỏm y h lin mt ngoi trỏnh hin tng thm nc t

bờn ngoi vo thụng qua cỏc l gch.

Khong trng cỏc l m (kớch thc theo bn v hon thin kin trỳc) khi xõy (hoc

bờ tụng) ch l m phi cng thờm kớch thc lp h tụ:

L m cú (khung bao):

Kớch thc chiu ngang, chiu cao (ph bỡ khung bao khụng phi li i) cng

rng thờm 50-60mm.

Kớch thc chiu cao (ph bỡ nh khung bao li i) khi bờ tụng hay gỏc

lanh tụ cng cao thờm 25-30mm.

L m khụng (khung bao):

Kớch thc chiu ngang, chiu cao (khụng phi li i) cng rng thờm 40-50mm.

Kớch thc chiu cao li i ( bờ tụng hay gỏc lanh tụ) cng cao thờm 2025mm.

i vi chõn tng bao quanh hp gen, chõn tng bao quanh ng k thut M&E

trờn sõn thng (mỏi), chõn tng chung quanh cu thang lờn sõn thng (mỏi),

chõn tng parapet bờn ngoi (ban cụng, sõn thng): cn phi bờ tụng chõn

tng cao hn mt sn hon thin (theo cao kin trỳc) h100mm;

Xõy tng hp gen nờn xõy cao ti trn bờ tụng trỏnh hin tng mựi hụi khớ

thy b hỳt ngc tr li lan ta ra trn thụng qua cỏc l m, l ốn...a xung cỏc

phũng.

Nu tng parapet xõy gch, nh tng nờn lp bờ tụng ging trỏnh hin

tng nt tng.

Mt s bn v



SVTH : Lấ VN THUYT

MSSV : 9873.57 LP 57XD7



TRANG 243



THUYT MINH N TT NGHIP

SN

KHểA 2012-2017



CHUNG C NGC



biện phá p xây t ờ ng g ạ c h

c hè n khung bê tô ng c ố t thép



g ạ c h xây c hè n



khun g

bê tô n g c ố t thép



thao tá c xây g ạ c h



SVTH : Lấ VN THUYT

MSSV : 9873.57 LP 57XD7



TRANG 244



THUYT MINH N TT NGHIP

SN

KHểA 2012-2017



CHUNG C NGC



biện phá p bắc g iá o xây tƯ ờ ng g ạ c h



tƯ ờ ng xây



d ây l è o



sàn c ô ng tá c



Giá o c ô ng tá c



trì

nh tự xây tƯ ờ ng g ạ c h



c a o độ mặt sà n



độ c a o đỉ

n h t ờ ng



má n g đựn g v ữa g ạ c h



bắc vá n xây

g iá o c ô n g tá c



t ờ n g xây

xây khô n g dá o



đợ t 1



má n g đựn g vữa



SVTH : Lấ VN THUYT

MSSV : 9873.57 LP 57XD7



gạ ch



TRANG 245



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG III. CÁC CÔNG TÁC CHÍNH

Tải bản đầy đủ ngay(296 tr)

×