Tải bản đầy đủ - 296 (trang)
CHƯƠNG VI. TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ

CHƯƠNG VI. TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ

Tải bản đầy đủ - 296trang

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

SƠN

KHÓA 2012-2017



CHUNG CƯ NGỌC



2. Mặt bằng, mặt cắt cầu thang



Cầu thang bộ có mặt bằng mặt cắt như sau



MẶT BẰNG CẦU THANG BỘ



MẶT CẮT CẦU THANG BỘ

II.



LỰA CHỌN KÍCH THƯỚC SƠ BỘ

1. Bản thang



SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



TRANG 194



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

SƠN

KHÓA 2012-2017



CHUNG CƯ NGỌC



Dựa vào vị trí và điều kiện kết cấu ta chọn thang bộ là thang 3 vế dạng bản chịu lực.

Kích thước bản thang được lựa chọn theo công thức

Đối với bản thang B1 và B3 thì L0 = L1 + L2 = 1860 + 1550 = 3410 mm.

= 113.6 (mm)

Đối với bản thang B2 có nhịp là L0 = 3300 < 3410 mm (tính từ trục bản B1 đến trục

bản B3).Do đó ta tính toán theo hai bản B1 và B3.

 Chọn chiều dày bản thang là 110 mm cho cả 3 bản thang B1,B2,B3.



Sơ bộ chọn kích thước bản thang là l = 1400mm

2. Kích thước bậc thang

Dựa vào điều kiện tiện nghi kiến trúc, công trình loại chung cư nên ta chọn kích thước

bậc thang như sau

Chiều rông b = 24:27 cm chọn b =25cm

Chiều cao h thỏa mãn 2h + b = 600, chọn h = 15cm

Vậy kích thước bậc thang được chọn

b = 250 mm

h = 150 mm

Điều này thỏa mãn 2h + b ~ 600 và

Vế 1,3 có 8 bậc thang và vế 2 có 9 bậc thang thỏa mãn theo quan điểm ngưởi phương

Đông là 4n+1, quan niệm về Sinh , Lão , Bệnh , Tử.

III.



TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG

1. Tĩnh tải

Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo bản thang ( phần bản nghiêng)



SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



TRANG 195



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

SƠN

KHÓA 2012-2017



CHUNG CƯ NGỌC



Cấu tạo bản thang

Chiều dày lớp vật liệu tương đương là δtđ.



Hình 3 : Chiều dày bậc thang quy đổi.

-Lớp đá hoa cương :

-Lớp vữa :

-Lớp gạch xây bậc thang :

 Trọng lượng bản là :



g’b=0.027x2400x1.1+(0.027+0.015)x1800x1.2+0.064x1800x1.1

+0.11x2500x1.1 = 591.22 daN/m2.

 Trọng lượng bản theo phương thẳng đứng là:



gb=g’b / cosα = 591.22/ 0.857 = 689.87 daN/m2.



SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



TRANG 196



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

SƠN

KHÓA 2012-2017



CHUNG CƯ NGỌC



Trọng lượng bản thang phần chiếu nghỉ, chiếu tới như bảng sau :

d



ST

T



Tên vật liệu



g

(daN/m2)



(mm)



1



Đá hoa cương



2400



2



Lớp vữa lót



3

4



n



g2tc



g2tt



20



1.1



48



52.8



1800



20



1.2



36



43.2



Lớp BTCT



2500



110



1.1



275



302.5



Lớp vữa trát



1800



15



1.2



24



28.8



Tổng



427.3



- Trọng lượng lan can :



Lấy trọng lượng lan can là 30 daN/m. Tải trọng phân bố của lan can lên mặt vuông của

cầu thang là

Glc= 30/1.4 = 21.43 daN/m2

2. Hoạt tải



Hoạt tải tác dụng lên thang và chiếu nghỉ được lấy theo bảng 3 TCVN 2737-1995 :

Ptt = ptc.n

Trong đó :

Ptc = 400 daN/m2 là tải trọng tiêu chuẩn lấy theo bảng 3 TCVN 2737-1995.

n là hệ số vượt tải lấy theo mục 4.3.3 TCVN 2737-1995 như sau :

+ ptc < 200 daN/m2 thì n = 1.3

+ ptc > 200 daN/m2 thì n = 1.2

 Hoạt tải tính toán tác dụng lên bản là :



Ptt = 400x1.2 = 480 daN/m2

3. Tải trọng toàn phần

Tải trọng toàn phần tác dụng lên cầu thang :

q1 = gb + glc+ ptt = 689.87 +21.43 + 480 = 1191.3 daN/m2

Tai trọng toàn phần tác dụng lên bản chiếu nghỉ :

q2 = 427.3 + 21.43 + 480 = 982.73 daN/m2



SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



TRANG 197



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

SƠN

KHÓA 2012-2017



IV.



CHUNG CƯ NGỌC



TÍNH TOÁN NỘI LỰC TRONG BẢN THANG B2.

1. Sơ đồ tính toán ô bản thang B2.



Chiều dài ô bản là 3900 được tính từ trọng tâm chiếu nghỉ 1 tới trọng tâm chiếu nghỉ 2

như hình vẽ.

Kích thước ô bản theo mặt phẳng nghiêng của bản :

l1 = 1400 mm, l2 = 2500/ cosα = 2500 / 0.915 = 2730 mm.

Xét tỷ lệ l2/l1= 2730/1400 = 1.95 < 2 .Do đó bản thang này làm việc theo 2 phương

( bản kê 3 cạnh ).

Sơ đồ tính của bản này là bản liên kết khớp với 2 chiếu nghỉ ở 2 cạnh theo phương l1

( do chiếu nghỉ và bản có cùng độ dày như nhau,được đặt trực tiếp lên bản chiếu nghỉ

nên nó như 1 gối tựa đàn hồi, để dễ dàng tính toán ta xem nó như liên kết khớp).Theo

cạnh còn lại cũng là liên kết khớp do bản gác lên dầm chiếu nghỉ và hai cái không cùng

đổ BT 1 lúc nên xem như gối tựa đàn hồi.

Để đơn giản tính toán ta cắt dải 1m theo chiều dọc bản. Sơ đồ như hình vẽ sau :



SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



TRANG 198



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

SƠN

KHÓA 2012-2017



CHUNG CƯ NGỌC



Hình 5. Sơ đồ tính toán bản thang B2.

2. Tính nội lực trong bản thang.



Phản lực gối tựa theo phương ngang bằng 0. Theo phương đứng :

R1= R2 = (0,7.q2.2 + 2,73.q1)/2 = 2177,1 daN = 2,18 T



Hình 6. a. Biểu đồ moomen của bản thang (T.m)



b. Biểu đồ lực cắt bản thang.(T)

3. Tính toán cốt thép trong bản thang.

Cầu thang được tính như cấu kiện chịu uốn

Gỉa thiết tính toán :

SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



TRANG 199



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

SƠN

KHÓA 2012-2017











CHUNG CƯ NGỌC



a= 2cm khoảng cách từ tâm cốt thép đến mép chịu kéo.

h=11-2=9 cm chiều cao làm việc của bản.

Bề rộng bản B = 100 cm.

Sử dụng bê tông câp độ bền B25 và cốt thép CII với các đặc tính như bảng sau

Bê tông câp độ bền B25



Cốt thép CII



Rb

(daN/cm2)



Rbt

(daN/cm2)



Eb

(daN/cm2)



αR



145



10.5



3x105



0.42

7



Rs

Rsc

(daN/cm2) (daN/cm2)

2800



Ea

(daN/cm2)



2800



2.1x10



Trình tự tính : αm = )

So sánh αm < αR = 0.427

Tính



ξ = 1-



( hoặc tra bảng ra α)



Tính diện tích cốt thép : As = ξ..b.h0

Kiểm tra hàm lượng côt thép : µmin < µ < µmax

Trong đó µmin = 0.05% lấy theo tiêu chuẩn.

µmax = .100% = 2.75%

Đối với bản thì hàm lượng cốt thép : 0.3% µ 0.9 %

Mmax

(daNm/m)



b

(cm)



h0

(cm)



α



ξ



Astt

(cm2/m

)



2290



100



9



0.19

5



0.21

9



10.2



1290



100



9



0.11



0.11

7



5.45



Thép chọn



µ



Đk



a



Aschọ

n



(%)



10



75



10.99



1.4



tm



10



150



6.5



0.71



tm



Vậy bản thang chọn 14Ø10 a75

Chiếu nghỉ chọn 7Ø10 a150

V.



TÍNH TOÁN NỘI LỰC CHO BẢN B1, B3.

1. Sơ đồ truyển tải của bản B1.



SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



TRANG 200



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

SƠN

KHÓA 2012-2017



CHUNG CƯ NGỌC



Do bản B1 và B3 có kích thước và diện truyền tải giống nhau nên ta chỉ tính toán cho 1 ô

bản B1 rồi lấy kết quả bố trí cho bản B3.

Bản B1 có các tải trọng là tĩnh tải và hoạt tải như bản B3. Ngoài ra còn có tải phân bô

đều ở phần chiếu nghỉ do bản B3 gác lên.Tải trọng phân bố đều này được tính :

qb2 = R1/Scn = 2180 / 1.96 = 1112.2 daN/m2.

Tổng tải trọng tác dụng lên chiếu nghỉ B1 là :

q2’ = qb2 + q2 = 1112.2 + 982.7 = 2094.9 daN/m2



Hình 7. Sơ đồ truyền tải bản B2 vào bản B1,B3.

Bản B1 một đầu liên kết với dầm sàn và đầu còn lại gác lên vách cứng chịu lực. Do bản

thang không được đúc bê tông cùng một lúc với dầm và vách nên ta xem liên kết B1 với

dầm và vách là liên kết khớp.Cắt dải bản 1m để tính toán và bố trí cốt thép.Ta có sơ đồ

tính toán của bản như hình sau:



SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



TRANG 201



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

SƠN

KHÓA 2012-2017



CHUNG CƯ NGỌC



Hình 8. Sơ đồ tính toán bản thang B1.

2. Tính nội lực cho bản B1.



Dùng sap 2000 chạy nội lực cho bản B1. Ta có kết quả như hình sau:



Hình 9 . a. Biểu đồ Momen (T.m)



b. Biểu đồ Lực cắt (T)

SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



TRANG 202



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

SƠN

KHÓA 2012-2017



CHUNG CƯ NGỌC



3. Tính toán cốt thép cho dải bản B1



Cầu thang được tính như cấu kiện chịu uốn

Gỉa thiết tính toán :











a= 2cm khoảng cách từ tâm cốt thép đến mép chịu kéo.

h=11-2=9 cm chiều cao làm việc của bản.

Bề rộng bản B = 100 cm.

Sử dụng bê tông câp độ bền B25 và cốt thép CII với các đặc tính như bảng sau

Bê tông câp độ bền B25



Cốt thép CII



Rb

(daN/cm2)



Rbt

(daN/cm2)



Eb

(daN/cm2)



αR



Rs

Rsc

(daN/cm2) (daN/cm2)



145



10.5



3x105



0.42

7



2800



2800



Ea

(daN/cm2)

2.1x10



Trình tự tính : αm = )

So sánh αm < αR = 0.427

Tính



ξ = 1-



( hoặc tra bảng ra α)



Tính diện tích cốt thép : As = ξ..b.h0

Kiểm tra hàm lượng côt thép : µmin < µ < µmax

Trong đó µmin = 0.05% lấy theo tiêu chuẩn.

µmax = .100% = 2.75%

Đối với bản thì hàm lượng cốt thép : 0.3% µ 0.9 %

Từ kết quả xuất nội lực và số liệu tính toán ta có bảng kết quả như sau

Mmax

(daNm/m)



b

(cm)



h0

(cm)



α



ξ



Astt

(cm2/m

)



677



100



9



0.05

8



0.06



2.77



436



100



9



0.03

7



0.03

8



1.78



SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



Thép chọn



µ



Đk



a



Aschọ

n



(%)



8



200



3.1



0.32



tm



8



250



2.5



0.2



tm



TRANG 203



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

SƠN

KHÓA 2012-2017



413



100



9



0.03

5



0.03

6



CHUNG CƯ NGỌC



1.75



8



250



2.5



0.19



tm



Vậy bản thang chọn 7Ø8 a 160

Chiếu nghỉ chọn 5Ø8 a250.

4. Tính toán dầm thang.



Do thang là dạng bản kê 3 cạnh, gác lên dầm là dầm của sàn tầng và vách cứng nên

không cần tính toán cho dầm thang riêng. Tại vị trí dầm có thang và vách có thang liên

kết ta bố trí thép gia cường ở vị tri liên kết với thang.

5. Bản vẽ bố trí thép cầu thang.



Bản vẽ bố trí thép cho thang B2.



MẶT BẰNG KẾT CẤU



SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



TRANG 204



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG VI. TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ

Tải bản đầy đủ ngay(296 tr)

×