Tải bản đầy đủ - 296 (trang)
CHƯƠNG V . TÍNH TOÁN THÉP KHUNG TRỤC 7

CHƯƠNG V . TÍNH TOÁN THÉP KHUNG TRỤC 7

Tải bản đầy đủ - 296trang

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

SƠN

KHÓA 2012-2017



CHUNG CƯ NGỌC



Tại B có momen 182.79 (KN.m)

Trình tự tính :



αm = )



So sánh αm < αR = 0.395

Tính



ξ = 1-



( hoặc tra bảng ra α)



Tính diện tích cốt thép : As = ξ..b.h0

Kiểm tra hàm lượng côt thép : µmin < µ < µmax

Trong đó µmin = 0.1% lấy theo tiêu chuẩn nhà cao tầng

µmax = .100% = 3.47%

Từ momen A : MA = 311.63 KN.m

αm = ) = 311.63x100x100/(145x30x462) = 0.339 < αR = 0.395

 = = 0.784

 As = = = 23.67 cm2.



Kiểm tra µ% = 2.3 % < µmax = 3.47% => thỏa mãn.

Từ momen gối B: MB = 182.79 KN.m, tương tự tính toán ta có :

αm= 0.2 < αR = 0.395

= 0.887

As = 12.27 cm2

Chọn 4Ø28 cho gối A có As= 24.63 cm2

Chọn 2Ø28 cho gối B có As= 12.31 cm2

Tính toán với momen giữa nhịp AB: M = 300.56 KN.m

Tiết diện giữa nhịp chịu momen dương, nên ta tính là tiết diện chữ T có cánh nằm trong

vùng chịu nén h’f = 14 cm.

Với a = 4 cm ta có h0 = 46 cm

Độ vươn của cánh lấy như sau : Sf = Min ( Sf1,Sf2 ) trong đó :

+ Sf1 : một nửa khoảng cách thông thủy hai dầm chính cạnh nhau :



Sf1 = 0.5 x (4.65 – 0.3 ) = 2.175 m

+ Sf1 : 1/6 chiều dài cấu kiện dầm AB



Sf1 = 6.15/6= 1.025 m

Do đó Sf = 1.025m.

SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



TRANG 178



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

SƠN

KHÓA 2012-2017



CHUNG CƯ NGỌC



Tính b’f = b + 2 Sf = 0.3 + 2 x 1.025 = 2.35 m

Mf = Rb.b’f .h’f (h0 – 0.5h’f) = 145x235x14x( 46 – 0.5x14) =18604950 daN.cm

Mmax < Mf => trục trung hòa đi qua cánh.

Tính theo tiết diện chữ nhật với b = b’f = 235 cm , h = 50 cm, a= 4cm, h0 = 46 cm.

Với M = 300.56 KN.m ta có :

αm = ) = 300.56x100x100/(145x235x462) = 0.04 < αR = 0.395

 = = 0.98

 As = = = 18.21 cm2.



Chọn 3Ø28 có AS = 18.47 Cm2.

I.



Bố trí thép cho dầm AB



2Ø28



2

2' 2 2Ø28



1



2Ø28



1



2Ø28

1

Ø8a150 D1



1'

1



1Ø28

2Ø28



2' 2Ø28

2



D1



1



2Ø28



3Ø8a50



2



D1



2



2



3



1



2Ø28



Ø8a250 D1



2Ø28



2



D1 Ø8



Ø8

a150



D1



a250



2Ø28



1

1'



1-1



3



2Ø28

1Ø28



1



2-2



2Ø28



Ø8

a150



2Ø28



3-3



CÁC MẶT CẮT NGANG DẦM AB

b. Dầm tầng 1,2,3 nhịp BD



SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



TRANG 179



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

SƠN

KHÓA 2012-2017



CHUNG CƯ NGỌC



Dựa vào bảng tổ hợp nội lực ta có các nội lực nguy hiểm cho các dầm tầng điển hình

nhịp AB :

+ Gối A : MB max = 182.79 ( KN.m)

+ Nhịp BD : MBD max = 239.46 (KN.m)

+ Gối D : MD max = 282.41 (KN.m)



Tính toán cho gối B,D( Momen âm)

Tại B và D có momen âm nên tính toán theo tiết diện chữ nhật bxh = 50 x 30.

Với a = 4 cm ta có h0 = 46 cm.

Tại B có momen là 182.79(KN.m)

Tại D có momen 282.41 (KN.m)

Trình tự tính :



αm = )



So sánh αm < αR = 0.395

Tính



ξ = 1-



( hoặc tra bảng ra α)



Tính diện tích cốt thép : As = ξ..b.h0

Kiểm tra hàm lượng côt thép : µmin < µ < µmax

Trong đó µmin = 0.05% lấy theo tiêu chuẩn.

µmax = .100% = 3.47%

Từ momen D : MA = 282.41 KN.m

αm = ) = 282.41x100x100/(145x30x462) = 0.307 < αR = 0.395

 = = 0.81

 As = = = 20.88 cm2.



Kiểm tra µ% = 1.7 % < µmax = 3.47% => thỏa mãn.

Từ momen gối B: MB = 182.79 KN.m, tương tự tính toán ta có :

αm= 0.169 < αR = 0.395

= 0.91

As = 12.01 cm2

Chọn 2Ø28 + 2Ø25 cho gối D có As= 22.1 cm2

SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



TRANG 180



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

SƠN

KHÓA 2012-2017



CHUNG CƯ NGỌC



Chọn 2Ø28 cho gối B có As= 12.31 cm2

Tính toán với momen giữa nhịp BC: M = 239.46 KN.m

Tiết diện giữa nhịp chịu momen dương, nên ta tính là tiết diện chữ T có cánh nằm trong

vùng chịu nén h’f = 14 cm.

Với a = 4 cm ta có h0 = 46 cm

Độ vươn của cánh lấy như sau : Sf = Min ( Sf1,Sf2 ) trong đó :

+ Sf1 : một nửa khoảng cách thông thủy hai dầm chính cạnh nhau :

Sf1 = 0.5 x (4.65 – 0.3 ) = 2.175 m

+ Sf1 : 1/6 chiều dài cấu kiện dầm AB

Sf1 = 6.8/6= 1.13 m

Do đó Sf = 1.13m.

Tính b’f = b + 2 Sf = 0.3 + 2 x 1.13 = 2.56 m

Mf = Rb.b’f .h’f (h0 – 0.5h’f) = 145x256x14x( 46 – 0.5x14) = 23761900 daN.cm

Mmax < Mf => trục trung hòa đi qua cánh.

Tính theo tiết diện chữ nhật với b = b’f = 256 cm , h = 50 cm, a= 4 cm, h0 = 46 cm.

Với M = 239.46 KN.m ta có :

αm = ) = 239.46x100x100/(145x256x462) = 0.35 < αR = 0.395

 = = 0.98

 As = = = 14.45 cm2.



Chọn 3Ø25 có AS = 14.72 Cm2.

c. Bố trí thép trong dầm BD



4



4



2



D1 3Ø8a50

2Ø28



2Ø25

7

Ø8a150 D1



SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



7'

7



1Ø25

2Ø25



5



5



8

2



2Ø25

2Ø28



7



2Ø25



Ø8a250 D1



6



6



TRANG 181



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

SƠN

KHÓA 2012-2017



CHUNG CƯ NGỌC



BỐ TRÍ THÉP DẦM BD

2



D1



7



2Ø28



2



Ø8

a150



D1



2Ø25



7

7'



4-4



8 2Ø25



2Ø28



2



Ø8

a250



D1



2Ø25



7



1Ø25



5-5



2Ø28



Ø8

a150



2Ø25



6-6



CÁC MẶT CẮT NGANG DẦM BD

Kết quả tính toán các dầm khác được ghi như trong bảng sau



SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



TRANG 182



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

KHÓA 2012-2017



SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



CHUNG CƯ NGỌC SƠN



TRANG 183



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

KHÓA 2012-2017



SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



CHUNG CƯ NGỌC SƠN



TRANG 184



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

KHÓA 2012-2017



SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



CHUNG CƯ NGỌC SƠN



TRANG 185



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

SƠN

KHÓA 2012-2017



CHUNG CƯ NGỌC



2. Tính toán cốt đai dầm



Từ bảng tổ hợp ta chọn ra lực cắt nguy hiểm nhất cho các dầm nhịp AB :

Qmax = 145.32 KN

Sử dụng BT cấp độ bên B30, cốt thép nhóm CI có các đặc điểm sau :

Bê tông câp độ bền B30



Cốt thép CI



Rb (daN/cm2)



Rbt

(daN/cm2)



Eb

(daN/cm2)



αR



Rs

(daN/cm2)



Rsc

(daN/cm2)



Ea

(daN/cm2)



145



10.5



3.25x105



0.40

9



1750



1750



2.1x105



Gỉa thiết a = 3cm , h0 = 46 cm.

Kiểm tra điều kiện cường độ trên tiết diện nghiêng theo ứng suất nén chính :

0,3.Rb.b.h0 = 0,3.145.30.46 = 60030 daN = 600.3 KN >

Qbmin = 0,5.Rbt.b.h0 = 0,5.10,5.30.46 = 7245 daN = 72.45 KN

Ta thấy



Qbmin < Qmax = 145.32 KN < 0,3.Rb.b.h0 = 600.3 KN



Cần thiết tính toán cốt đai cho dầm ( không cốt xiên )

Gỉa thiết toàn bộ lực cắt do bê tông và cốt đai chịu hết ta có

Qmax = 145.32 = Qdb =

 qsw =



= = 80.4 daN/cm



qswmin = 0,25.Rbt. b = 0,25.10,5.30 = 78.75 daN/cm < qsw = 80.4

Kiểm tra Co theo qsw = 80.4 daN/cm

Co = = = 128.7 cm > 2h0 = 74 cm.Lấy Co = 2h0 = 74 cm

Cho Qmax = 145.32 = Qdb = + 0,75 qsw.2h0

Suy ra :

qsw = = = 53.1 daN/cm < qswmin = 90 daN/cm

 Lấy qsw = qswmin = 90 để tính toán khoảng cách cốt đai.

Chọn cốt đai đường kính 8mm n=2 nhánh

Diện tích 1 lớp đai :

Asw = = 1cm2.

Khoảng cách tính toán giữa các lớp cốt đai :

SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



TRANG 186



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

SƠN

KHÓA 2012-2017



CHUNG CƯ NGỌC



Stt = = 19.4 cm

Khoảng cách các lớp cốt đai theo cấu tạo là

Sct = Min { 0.5 h0, 300} = 185 mm

Khoảng cách lớn nhất giứa các lớp cốt đai

Smax = = 34 cm

Vậy cốt đai chọn Ø8 ,n=2 , và bố trí khoảng cách s = 150mm

II.



TÍNH TOÁN CỐT THÉP CỘT

1. Cột trục A tầng 1,2,3

Dựa vào bảng THNL chọn ra cặp nội lực nguy hiểm nhất cho cột

N = -3104.94 KN

M = 354 KN.m

Số liệu tính toán:

Chiều dài tính toán : l0x = 0.7 H = 0.7 x 5.4 = 3.78 m

Gỉa thiết a = a’ = 4cm ta có ho = h – a = 50 – 4 =46 cm

Zo = h0 – a = 46 – 4 = 42 cm

Độ mảnh λ0 = lo/h = 378 / 50 = 7.56 < 8

 Bỏ qua uốn dọc đối với cột

Lấy hệ số uốn dọc là η = 1

Độ lệch tâm ngẫu nhiên

ea = max { H, hc} = max { 540, 50} = 1.67 cm

Nội lực được chọn từ bảng tổ hợp và được ghi chi tiết ở bảng sau



hiệu



Đặc điểm cặp

lực



nội M

KN.m



N KN e1=

cm



M/N ea



e0 = max (e1, ea)



1



|M|max



381.96



2667.9



14.3



1.67



14.3



2



Nmax



354



3104.9

4



11.4



1.67



11.4



3



M,N lớn



354



3104.9

4



11.4



1.67



11.4



Tính cốt thép đối xứng cho cặp 1

M = 381.96 KN.m = 38196 daN.m

N = 2667.9 KN = 266790 daN

+ Ta có e = e0 η +h/2 – a = 1.14,3 + 50/2 – 4 = 35,3 cm

SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



TRANG 187



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

SƠN

KHÓA 2012-2017



CHUNG CƯ NGỌC



+ Sử dụng bê tông cấp độ bền B30 thép CII có ξR = 0.573

x = = = 31.38 cm

+ ξR.h0 = 0.573. 46 = 26.358 cm < x = 31.38 cm

 Nén lệch tâm bé



+ Xác định lại x theo công thức gần đúng

x = với



= = 0.682

ε = = = 0.767

n=



γa = = 0.913

Thay số vào ta có x = 30.46 cm

Diện tích cốt thép được tính theo công thức

As =



=



As = 12.3 cm2

 Chọn 4Ø20 có As = 12.56 cm2.



Với cặp nội lực thứ 2,3

Nmax = 3104.94 KN

M = 354 KN.m

Tính toán tương tự ta có được As = 14.65 cm2.

Từ đó ta chọn 4 Ø22 As = 15.2 cm2 là thỏa mãn.

Kết quả tính toán cho các cột khác tương tự được ghi trong bảng sau



SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



TRANG 188



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG V . TÍNH TOÁN THÉP KHUNG TRỤC 7

Tải bản đầy đủ ngay(296 tr)

×