Tải bản đầy đủ - 296 (trang)
CHƯƠNG II . XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG

CHƯƠNG II . XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG

Tải bản đầy đủ - 296trang

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



CHUNG CƯ NGỌC



SƠN

KHÓA 2012-2017



1



Gạch lát nền



2000



15



30



1.1



33



2



Lớp vật liệu chống thấm



2000



20



40



1.2



48



3



Vữa lót



1800



30



54



1.3



70.2



4



Lớp xm tạo dốc



2000



20



40



1.1



44



5



Sàn BTCT dày 12cm



2500



120



300



1.1



330



6



Vữa trát #75



2000



15



30



1.2



36



Tổng tĩnh tải:



494



561.2



-Sàn chiếu nghỉ,chiếu tới,hành lang:



STT



Các lớp cấu tạo



g



Dày d



TTTC



(KG/m3) (mm) (KG/m2)



Hệ số

vượt

tải



(KG/m2)



TTTT



1



Đá



2000



20



40



1.1



44



2



Vữa lót



2000



20



40



1.3



52



3



Vữa trát trần



2000



15



30



1.3



39



4



Sàn BTCT dày 12cm



2500



120



300



1.1



330



Tổng tĩnh tải:



410



465



- Tường xây 220 : lấy g = 514 daN/m2, hệ số kể đến giảm lỗ cửa k = 0.7



Với chiều cao tầng là ht=3.3m, chiều cao dầm hd= 0.4 m thì ta có chiều cao tường là

htuong= 3.3-0.4 = 2.9 m.

Như vậy tải trọng tường phân bố lên sàn hoặc dầm là :

Gtuong = 0.7x2.9x514 = 1043.4 daN/m.

- Với tường xây 110 kể đến hệ số giảm lỗ cửa 0.7: g = 296 daN/m2

Tính tương tự ta có Gtuong 110= 858.4x0.7 = 600.9 daN/m

- Từ dầm vuông góc : tải trọng là tải tập trung đặt lại vị trí có dầm :



Với dầm 300x400 : q1 = 0.12x2500 = 300 daN/m

Với dầm 220x300: q2 = 0.22x0.3x2500 = 165 daN/m.

II. HOẠT TẢI

- Hoạt tải sàn



SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



TRANG 26



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



CHUNG CƯ NGỌC



SƠN

KHÓA 2012-2017



Theo TCVN 2737-1995 thì: Hệ số độ tin cậy của các tải trọng phân bố đều trên sàn

và cầu thang lấy bằng 1.3 khi tải trọng tiêu chuẩn nhỏ hơn 200 daN/m 2 và lấy bằng

1.2 khi tải trọng tiêu chuẩn lớn hơn hoặc bằng 200 daN/m2.

Từ đó ta có:

Bảng thống kê giá trị hoạt tải sàn. (Đơn vị tải trọng:daN/m2)

STT Phòng chức năng



Hoạt tải TC



Dài

hạn



Hệ số

vượt tải



Hoạt tải

tính toán



1



Phòng vệ sinh



150



30



1.3



195



2



Sảnh, hành lang, ban công,

cầu thang



300



100



1.2



360



3



Phòng ở căn hộ



200



30



1.3



260



4



Mái bằng có sử dụng



150



50



1.3



195



5



Mái bêtông không

người sử dụng



75



75



1.3



97.5



6



Phòng kỹ thuật (động cơ,

quạt máy)



500



500



1.2



600



7



Cửa hàng, siêu thị



400



140



1.2



480



8



Phòng sinh hoạt công cộng



500



100



1.2



600







- Tải trọng gió :

Chiều cao công trình bé hơn 40m, nên không phải tính thành phần gió động. ở đây

ta chỉ quan tâm tới thành phần gió tĩnh.

Theo TCVN 2737=95, thành phần tĩnh của gió:

Áp lực gió tĩnh phân bố theo bề rộng mặt đón gió của công trình được tính theo

công thức:

W=B. W0. n.c.k (kG/m)

Trong đó:

W0 = 155 (kG/m2) Tính theo thành phố Hải Phòng địa hình IV B

n = 1.2 hệ số tin cậy

c : hệ số khí động

k : hệ số xét đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao

Hệ số khí động C được tra bảng 6 theo tiêu chuẩn và lấy :

Cđ = + 0.8 (gió đẩy), Ch = - 0.6 (gió hút)

Vậy hệ số khí động C =Cđ + Ch = 1.4

Trong bảng tính tải trọng gió tĩnh, độ cao Z(m) tính từ cốt tự nhiên mặt đường phố.

Cốt ±0,00 của công trình cao hơn cốt tự nhiên 0.45m.

SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



TRANG 27



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



CHUNG CƯ NGỌC



SƠN

KHÓA 2012-2017



Với những độ cao trung gian thì hệ số k được xác định bằng nội suy tuyến tính.

W thực tế thay đổi liên tục theo độ cao, nhưng để đơn giản cho tính toán, ta coi tải

trọng gió tĩnh W là phân bố trên mỗi tầng.

PHÍA ĐÓN GIÓ

Tần

g



n



H

(m)



W0(T/m2)



C



Z(m)



k



WTT(T/m)



1



1.2



4.95



0.155



0.8



4.95



0.80

0



0.109



2



1.2



3.3



0.155



0.8



8.25



0.89

2



0.508



3



1.2



3.3



0.155



0.8



11.55



1.00

0



0.356



4



1.2



3.3



0.155



0.8



14.8

5



1.05

3



0.317



5



1.2



3.3



0.155



0.8



18.15



1.09

6



0.330



6



1.2



3.3



0.155



0.8



21.4

5



1.12

9



0.340



7



1.2



3.3



0.155



0.8



24.7

5



1.15

9



0.349



8



1.2



3.3



0.155



0.8



28.05



1.18

9



0.358



9



1.2



3.3



0.155



0.8



31.3

5



1.21

8



0.367



10



1.2



3.3



0.155



0.8



34.6

5



1.23

9



0.373



11



1.2



3.3



0.155



0.8



37.9

5



1.25

8



0.379



PHÍA KHUẤT GIÓ

Tần

g



n



H (m)



SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



W0(T/m2)



C



Z(m)



k



WTT(T/m)



TRANG 28



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



CHUNG CƯ NGỌC



SƠN

KHÓA 2012-2017

1



1.2



1.5



0.155



0.6



4.95



0.800



0.082



2



1.2



6.25



0.155



0.6



5.5



0.892



0.381



3



1.2



3.9



0.155



0.6



10



1.000



0.267



4



1.2



3.3



0.155



0.6



13.3



1.053



0.238



5



1.2



3.3



0.155



0.6



16.6



1.096



0.247



6



1.2



3.3



0.155



0.6



19.9



1.129



0.255



7



1.2



3.3



0.155



0.6



23.2



1.159



0.262



8



1.2



3.3



0.155



0.6



26.5



1.189



0.268



9



1.2



3.3



0.155



0.6



29.8



1.218



0.275



10



1.2



3.3



0.155



0.6



33.1



1.239



0.280



11



1.2



3.3



0.155



0.6



36.4



1.258



0.284



SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



TRANG 29



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



CHUNG CƯ NGỌC



SƠN

KHÓA 2012-2017



CHƯƠNG III. DỒN TẢI TRỌNG LÊN KHUNG TRỤC 7

I. SƠ ĐỒ KẾT CẤU VÀ SƠ ĐỒ TÍNH KHUNG TRỤC 7



SƠ ĐỒ KẾT CẤU KHUNG TRỤC 7



SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



TRANG 30



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



CHUNG CƯ NGỌC



SƠN

KHÓA 2012-2017



SƠ ĐỒ TÍNH KHUNG TRỤC 7

II.



SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI



SVTH : LÊ VĂN THUYẾT

MSSV : 9873.57 – LỚP 57XD7



TRANG 31



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG II . XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG

Tải bản đầy đủ ngay(296 tr)

×