Tải bản đầy đủ - 192 (trang)
IV TÍNH TOÁN Ô SÀN O3: L1xL2 = (4x5.2) m

IV TÍNH TOÁN Ô SÀN O3: L1xL2 = (4x5.2) m

Tải bản đầy đủ - 192trang

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

CẤU

KHOA XÂY DỰNG DD&CN

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



l2/l1

a2

aI=

aII=



1.6

0.5÷0.3

1.5÷1.6

0.8÷1.1

r=



Tỉ số



1.7

0.45÷0.25

1.4÷1.5

0.7÷0.9



l2

= 1.36

l1



1.8

0.4÷0.2

1.3÷1.4

0.6÷0.8



PHẦN KẾT



1.9

0.35÷0.2

1.2÷1.3

0.5÷0.6



aI'



ta lấy a2=0.55, aI= =1.75, aII=



aII'



2

0.2÷0.15

1.1÷1.2

0.4÷0.5



=1.35



Giải phương trình ta có :

⇒M1 = 252.2 kG.m/m

⇒M2 = 138.7 G.m/m



⇒MI =



M I'



⇒MII =

C



= 441.3 kG.m/m



M II'



= 340.5 kG.m/m



Tính toán cốt thép sàn



1

Theo phương cạnh ngắn l1

Tính cho tiết diện giữa chịu momen dương M1 = 252.2 kG.m/m

Tính cho dải bản có bề rộng 1m như 1 dầm chịu uốn.

Giả thiết chiều dày lớp bảo vệ : c = 15 mm, nên: a0 = 20 mm = 0.02 m.

Chiều cao của tiết diện: h0 = h - a0 = 100 – 20 = 80 mm = 0.08 m.

αm =



Tính hệ số :



M

252.2

=

= 0, 027 < α pl = 0.255

2

R b bh 0 14.5x105 x1x0, 082



Từ αm = 0.027, tra bảng ta được γ = 0,986



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4



Trang 185



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

CẤU

KHOA XÂY DỰNG DD&CN

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



PHẦN KẾT



Diện tích cốt thép cần thiết :

AS =



M

Rγh

S



0



252.2

=

= 1.4(cm 2 )

2250x0.998x0.08



Hàm lượng cốt thép :

μ=



AS

1.4

100 =

.100 = 0,175% > μ min = 0.05%

bh 0

100x8



(Theo TCXD 356-2005).



Chọn Ø8 a200, diện tích cốt thép As = 2.51 cm2

Kiểm tra hàm lượng cốt thép :

μ=



AS

2.51

100 =

.100 = 0.314%

bh 0

100x8



. Hàm lượng cốt thép như vậy là hợp lí.



Tính cho tiết diện biên chịu momen âm; MI=441.3 kG.m/m

Tính cho dải bản có bề rộng 1m như dầm chịu uốn

Giả thiết chiều dày lớp bảo vệ : c = 15 mm, nên: a0 = 20 mm = 0.02 m.

Chiều cao của tiết diện: h0 = h - a0 = 100 – 20 = 80 mm = 0.08 m.

αm =



Tính hệ số :



M

441.3

=

= 0, 048 < α pl = 0.255

2

R b bh 0 14.5x105 x1x0, 082



Từ αm = 0,048, tra bảng ta được γ = 0,975

Diện tích cốt thép cần thiết :

AS =



M

Rγh

S



0



441.3

=

= 2.61

2250x0.975x0.08



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4



cm2



Trang 186



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

CẤU

KHOA XÂY DỰNG DD&CN

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



PHẦN KẾT



Hàm lượng cốt thép :

μ=



AS

2.61

100 =

.100 = 0,326% > μ min = 0.05%

bh 0

100x8



Chọn Ø8 a200, diện tích cốt thép As = 3.02 (cm2)

Kiểm tra hàm lượng cốt thép :

μ=



AS

3.02

100 =

.100 = 0,368%

bh 0

100x8



. Hàm lượng cốt thép như vậy là hợp lí.



2

Theo phương cạnh dài l2:

• Tính cho tiết diện chịu momen dương :

M2= 138.7 kG.m/m < M1=252.2 kG.m/m vì vậy bố trí Ø8 a200

• Tính cho tiết diện chịu momen âm :

MII= 340.5kG.m/m < M2= 441.3 kG.m/m vì vậy bố trí Ø8 a200



V



TÍNH TOÁN Ô SÀN O4: L1xL2 = (2,8 x 4) m

A



Xác định nhịp, sơ đồ tính toán

Bản kê 4 cạnh liên kết cứng: L1 = 2,8-0.15-0.125=2.525 m,

L2 = 4-0.15-0.11=3.74m



r=

Tỷ số:



Lt 2

Lt1



=



3.74

= 1.48 < 2

2,525



=> Xét làm việc theo 2 phương, tính toán theo sơ đồ bản kê ngàm 4 cạnh

B



Xác định nội lực:

Tải trọng:

Tĩnh tải tính toán: gS4 = 357.6 (kG/m2).

Hoạt tải tính toán: p = 360 (kG/m2)

=> Tổng tải trọng tính toán: q = 717.6 (kG/m2)



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4



Trang 187



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

CẤU

KHOA XÂY DỰNG DD&CN

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



PHẦN KẾT



Nội lực của bản được xác định theo sơ đồ khớp dẻo. Chọn phương án bố trí

cốt thép đều theo mỗi phương. Dùng phương trình sau để xác định nội lực

trong bản:

qb .



Lt12 .(3.Lt 2 − L t1 )

12



= (2.M 1 + M I + M I' ).Lt 2 + (2 M 2 + M II + M II' ).Lt1



Chọn M1 làm ẩn số, đặt:

a2 = M2/M1



⇒ M2=a2M1



aI = MI/M1



⇒ MI=aIM1



aI'



=



M II'



aII = MII/M1

aII'



=







/M1



M II'



M I'



MII



aI'



M2



= M1



M1



MI



⇒ MII=aIIM1





/M1



M II' aII'



=



MI



M2



MII

MII



M1

MI



M1



Các ai phụ thuộc vào tỉ số l2/l1 theo bảng sau

l2/l1

a2



1

1÷0.8

2.2÷2.

5

2.2÷2.

5



aI=

aII=



l2/l1

a2

aI=



1.1

0.9÷0.7



1.2

0.8÷0.6



1.3

0.7÷0.5



1.4

0.6÷0.4



1.5

0.55÷0.35



2.0÷2.2



1.9÷2.0



1.8÷1.9



1.7÷1.8



1.6÷1.7



1.8÷2.0



1.6÷1.8



1.4÷1.6



1.1÷1.3



0.9÷1.2



1.6

0.5÷0.3

1.5÷1.6



1.7

0.45÷0.25

1.4÷1.5



1.8

0.4÷0.2

1.3÷1.4



1.9

0.35÷0.2

1.2÷1.3



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4



2

0.2÷0.15

1.1÷1.2



Trang 188



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

CẤU

KHOA XÂY DỰNG DD&CN

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

aII=



0.8÷1.1

r=



Tỉ số



l2

= 1.48

l1



0.7÷0.9



0.6÷0.8



PHẦN KẾT



0.5÷0.6



aI'



ta lấy a2=0.475, aI= =1.7, aII=



aII'



0.4÷0.5



=1.125



Giải phương trình ta có :

⇒M1 = 105 kG.m/m

⇒M2 = 49.8 G.m/m



⇒MI =



M I'



⇒MII =



= 178.5 kG.m/m



M II'



= 118.1 kG.m/m



C

Tính toán-bố trí thép sàn :

Do momen ở O4 rất bé nên ta đặt thép theo ô sàn bên cạnh đó là Ø8 a200 cho 2

phương và cả 2 lớp

• Chú ý : thép sàn không liên tục tại các vị trí có thang máy và cầu thang bộ,cần

tiến hành cắt thép thành các đoạn nhỏ để đặt thép sàn thật chính xác



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4



Trang 189



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

CẤU

KHOA XÂY DỰNG DD&CN

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



PHẦN KẾT



`



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4



Trang 190



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

CẤU

KHOA XÂY DỰNG DD&CN

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



VI



PHẦN KẾT



DANH MỤC



PHẦN 1: KIẾN TRÚC



PHẦN 2: KẾT CẤU

CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN KHUNG



CHƯƠNG 3 : TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4



Trang 191



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

IV TÍNH TOÁN Ô SÀN O3: L1xL2 = (4x5.2) m

Tải bản đầy đủ ngay(192 tr)

×