Tải bản đầy đủ - 192 (trang)
1Kiểm tra cường độ trên tiết diện nghiêng –điều kiện đâm thủng:

1Kiểm tra cường độ trên tiết diện nghiêng –điều kiện đâm thủng:

Tải bản đầy đủ - 192trang

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

CẤU

KHOA XÂY DỰNG DD&CN

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

α1 = 1,5. 1 + (



h0 2

)

C1



PHẦN KẾT



1,1

1 + ( ) 2 = 2, 04

1, 2



= 1,5.

2



h

α 2 = 1,5 1 +  0

 C2







 . Vì C2=0,3 <0,5h0= 0,55. Vậy nên lấy C2=0,55, thay vào ta có



h

α 2 = 1,5 1 +  0

 C2



2

1,1 2



1+ (

) = 3,354



0,55

 =1,5.



bc × hc là kích thước tiết diện cổ cột = 60x70(cm)



h0: chiều cao làm việc của đài = 1,2- 0,1 = 1,1(m)

C1, C2 : khoảng cách trên mặt bằng từ mép cột đến mép đáy tháp đâm thủng

C1 = 1,2m; C2 = 0,55 m

Pcdt = [2,04(0,5 + 0,55) + 3,354(0,8 + 1, 2)].1,1.105 = 1022.175(T ) > Pdt = 587.6(T )

→ Chiều cao đài đã chọn thỏa mãn điều kiện chống đâm thủng.



- Tính cường độ trên tiết diện nghiêng theo lực cắt ( đây là khả năng nguy hiểm khi

lệch tâm lớn ):

- Điều kiện cường độ được viết như sau:

Q ≤ β .b.h0 .Rk



*Trường hợp 1:



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4



Trang 170



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

CẤU

KHOA XÂY DỰNG DD&CN

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



1



2

4



6



PHẦN KẾT



3

5



7



8



Q – Tổng phản lực của các cọc nằm ngoài tiết diện nghiêng:

Q = P07 = 2 x98.04 = 196.08(T )



β - hệ số không thứ nguyên:



h

1.1 2

β = 0.7 x 1 + ( 0 )2 = 0.7 x 1 + (

) = 0.969

C

1.15



⇒ β .b.h0 .Rk = 0.969 x 2.4 x1.1x105 = 268.6(T ) > Q = 196.08(T )

→ Thỏa mãn điều kiện phá hỏng trên tiết diện nghiêng theo lực cắt.



*Trường hợp 2

Q – Tổng phản lực của các cọc nằm ngoài tiết diện nghiêng:

Q = P03 + P05 + P08 = 98.04 + 97.99 + 98.04 = 294.07(T )



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4



Trang 171



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

CẤU

KHOA XÂY DỰNG DD&CN

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



PHẦN KẾT



2



2



β - hệ số không thứ nguyên: β =



 1,1 

h 

0, 7. 1 +  0 ÷ = 0, 7. 1 + 

÷ = 1.57

C

 0, 55 



⇒ β .b.h0 .Rk = 1,57 x 2.4 x1.1x105 = 435.2(T ) > Q = 294.07(T )

→ Thỏa mãn điều kiện phá hỏng trên tiết diện nghiêng theo lực cắt.



1



2

4



6



3

5



7



8



Như vậy, chiều cao đài thỏa mãn điều kiện đâm thủng của cột và cường độ trên tiết

diện nghiêng.

5.2. Tính toán cường độ trên tiết diện thẳng đứng –tính cốt thép đài :

- Ta xem đài làm việc như những bản conson bị ngàm ở tiết diện mép cột, độc lập theo

2 phương. Tính mô men tại ngàm ( Mô men lớn nhất)

- Mô men tại mép cột theo mặt cắt 1-1:



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4



Trang 172



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

CẤU

KHOA XÂY DỰNG DD&CN

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



PHẦN KẾT



ii



i



i

ii



Mô men tại mép cột theo mặt cắt II-II:

M 1 = r1 ( p03 + p06 ) = 0.85 x(81.75 + 81.75) = 138.975(T .m)



Cốt thép yêu cầu (chỉ đặt cốt đơn):

Fa1 =



M1

138.975

=

= 0, 005( m 2 ) = 50(cm 2 )

0, 9.h0 .Ra 0,9 x1.1x 28000



Chọn 18 φ 20 a120, Fa=56.52 (cm2)

- Mô men tại mép cột theo mặt cắt I-I:

M 2 = R 2.( p01 + p02 + p03 ) = 0,35 x (73.04 + 77.4 + 81.75) = 81.27(T .m)



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4



Trang 173



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

CẤU

KHOA XÂY DỰNG DD&CN

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Fa 2 =



PHẦN KẾT



M2

81.27

=

= 0, 0028(m 2 ) = 28(cm2 )

0, 9.h0 .Ra 0,9 x1,17 x 28000



Chọn 17 φ 16 a200, Fa = 34(cm2).

→ Cốt thép cấu tạo với khoảng cách như trên là hợp lý.



5.3 Dự báo lún:

Dùng phương pháp nền biến dạng tuyến tính là thích hợp vì đất dưới mũi cọc là rất tốt

và có chiều dày lớn.

Độ lún được tính theo công thức:

S = pgl.b.ω.(1-µ2)/E

Pgl =



N

−γ H

nFqu tb



P : ứng suất gây lún



=



2155.65

− 1.84 x16 = 24.99(T / m 2 )

1.1x36



b: chiều rộng móng b = 5.17m

E = 30000 kN/m2; µ = 0,3 là môdun biết dạng và hệ số poison của đất

ω : Hệ số phụ thuộc hình dạng và loại móng. Tra bảng được ω = 1

S = 24.99x5.17x1x(1- 0,32)/30000 = 0,0042m =0.42cm < Sgh = 8 cm

Vậy móng đảm bảo độ lún cho phép



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4



Trang 174



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

CẤU

KHOA XÂY DỰNG DD&CN

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



PHẦN KẾT



CHƯƠNG 3 : TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

I



SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN SÀN:

Từ mặt bằng kiến trúc, ta chia sàn thành các ô sàn như dưới đây để

thuận tiện cho việc tính toán:



O2



O2



O4

O4



O3

O4



O3



O2



O2



O4



+ 20.800



II



O1



O1



O1



O1



O1



O1



O1



O1



O1



O1



O1



O1



O1



O1



TÍNH TOÁN Ô SÀN O1: L1xL2 = (4.0 x 4.0) m

A



Xác định nhịp, sơ đồ tính toán

Coi các cạnh đều là liên kết cứng, nên nhịp tính toán được tính từ mép dầm.

L1 = 4-0,15-0.11=3.74(m), L2 = 4-0,15-0.11=3.74(m)

L

3.74

r = t2 =

=1< 2

Lt1 3.74

Tỷ số:

=> Xét làm việc theo 2 phương, tính toán theo sơ đồ bản kê 4 cạnh



B



Xác định nội lực:

Tải trọng:

Tĩnh tải tính toán: gS2 = 411,15 (kG/m2).

Hoạt tải tính toán: p = 480 (kG/m2)



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4



Trang 175



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

CẤU

KHOA XÂY DỰNG DD&CN

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



PHẦN KẾT



=> Tổng tải trọng tính toán: q = 891.15 (kG/m2)

Nội lực của bản được xác định theo sơ đồ khớp dẻo. Chọn phương án bố trí cốt thép

đều theo mỗi phương. Dùng phương trình sau để xác định nội lực trong bản

qb .



Lt12 .(3.Lt 2 − L t1 )

12



= (2.M 1 + M I + M I' ).Lt 2 + (2 M 2 + M II + M II' ).Lt1



Chọn M1 làm ẩn số, đặt:

a2 = M2/M1



⇒ M2=a2M1



aI = MI/M1



⇒ MI=aIM1



a



'

I



M



=



'

II



M



aII = MII/M1

aII'



=



M II'







/M1







1

1÷0.8

2.2÷2.

5

2.2÷2.

5



a2

aI=

aII=



l2/l1

a2

aI=

aII=



a



M2

M1



MI



'

I



= M1



MI



M2



MII



⇒ MII=aIIM1



/M1



l2/l1



'

I



MII



M II' aII'



=



Tỉ số



MI



M1



M1



1.1

0.9÷0.7



1.2

0.8÷0.6



1.3

0.7÷0.5



1.4

0.6÷0.4



1.5

0.55÷0.35



2.0÷2.2



1.9÷2.0



1.8÷1.9



1.7÷1.8



1.6÷1.7



1.8÷2.0



1.6÷1.8



1.4÷1.6



1.1÷1.3



0.9÷1.2



1.6

0.5÷0.3

1.5÷1.6

0.8÷1.1

r=



MII



l2

=1

l1



1.7

0.45÷0.25

1.4÷1.5

0.7÷0.9



1.8

0.4÷0.2

1.3÷1.4

0.6÷0.8



1.9

0.35÷0.2

1.2÷1.3

0.5÷0.6



aI'



ta lấy a2=1, aI= =2.5, aII=



aII'



2

0.2÷0.15

1.1÷1.2

0.4÷0.5



=2.5



Giải phương trình ta có :



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4



Trang 176



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

CẤU

KHOA XÂY DỰNG DD&CN

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



PHẦN KẾT



⇒M1 = 140.56 kG.m/m

⇒M2 = 140.56 kG.m/m



⇒MI =



M I'



⇒MII =



= 351.4 kG.m/m



M II'



= 351.4 kG.m/m



C

Tính toán cốt thép sàn

Vì chiều dài của 2 phương như nhau nên ta chỉ tính cốt thép theo 1

phương,phương còn lại đặt giống nhau

Tính cho tiết diện giữa chịu momen dương M1 = 140.56 kG.m/m

Tính cho dải bản có bề rộng 1m như 1 dầm chịu uốn.

Giả thiết chiều dày lớp bảo vệ : c = 15 mm, nên: a0 = 20 mm = 0.02 m.

Chiều cao của tiết diện: h0 = h - a0 = 100 – 20 = 80 mm = 0.08 m.

αm =



Tính hệ số :



M

140.56

=

= 0, 015 < α pl = 0.255

2

R b bh 0 14,5x105 x1x0, 082



Từ αm = 0,015. tra bảng ta được γ = 0,992

Diện tích cốt thép cần thiết :

AS =



M

Rγh

S



0



140.56

=

= 0.787(cm 2 )

2250x0,992x0, 08



Hàm lượng cốt thép :



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4



Trang 177



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

CẤU

KHOA XÂY DỰNG DD&CN

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

μ=



AS

0.787

100 =

x100 = 0, 098% > μ min = 0.05%

bh 0

100x8



PHẦN KẾT



(Theo TCXD 356-2005).



Chọn Ø8 a200, diện tích cốt thép As = 2.5 cm2

Kiểm tra hàm lượng cốt thép :

μ=



AS

2.5

100 =

.100 = 0.31%

bh 0

100x8



. Hàm lượng cốt thép như vậy là hợp lí.



Tính cho tiết diện biên chịu momen âm; MI=1490 kG.m/m

Tính cho dải bản có bề rộng 1m như dầm chịu uốn

Giả thiết chiều dày lớp bảo vệ : c = 15 mm, nên: a0 = 20 mm = 0.02 m.

Chiều cao của tiết diện: h0 = h - a0 = 100 – 20 = 80 mm = 0.08 m.

αm =



Tính hệ số :



M

351.4

=

= 0, 038 < α pl = 0.255

2

R b bh 0 14,5x105 x1x0.082



Từ αm = 0.038, tra bảng ta được γ = 0.981

Diện tích cốt thép cần thiết :

AS =



M

Rγh

S



0



351.04

=

= 1.99

2250.0,981x0, 08



cm2



Hàm lượng cốt thép :

μ=



AS

1.99

100 =

x100 = 0, 249% > μ min = 0.05%

bh 0

100x8



Chọn Ø8a200, diện tích cốt thép As = 2.5 (cm2)

GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4



Trang 178



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

CẤU

KHOA XÂY DỰNG DD&CN

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



PHẦN KẾT



Kiểm tra hàm lượng cốt thép :

μ=



AS

2.5

100 =

x100 = 0, 31%

bh 0

100.8



. Hàm lượng cốt thép như vậy là hợp lí.



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4



Trang 179



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

CẤU

KHOA XÂY DỰNG DD&CN

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



III



PHẦN KẾT



TÍNH TOÁN Ô SÀN O2: L1xL2 = (4 x 4) m

A



Xác định nhịp, sơ đồ tính toán

Coi các cạnh đều là lien kết cứng, nên nhịp tính toán được tính từ mép dầm.

L1 = 4-0.15-0.11=3.74(m), L2 = 4-0.11-0.15=3.74(m)

L

3.74

r = t2 =

=1< 2

Lt1 3.74

Tỷ số:

=> Xét làm việc theo 2 phương, tính toán theo sơ đồ bản kê 4 cạnh



B



Xác định nội lực:

Tải trọng:

Tĩnh tải tính toán: gS4 = 357.6 (kG/m2).

Hoạt tải tính toán: p = 480 (kG/m2)

=> Tổng tải trọng tính toán: q = 837.6 (kG/m2)

Nội lực của bản được xác định theo sơ đồ khớp dẻo. Chọn phương án bố trí

cốt thép đều theo mỗi phương. Dùng phương trình sau để xác định nội lực

trong bản:

qb .



Lt12 .(3.Lt 2 − L t1 )

12



= (2.M 1 + M I + M I' ).Lt 2 + (2 M 2 + M II + M II' ).Lt1



Chọn M1 làm ẩn số, đặt:

a2 = M2/M1



⇒ M2=a2M1



aI = MI/M1



⇒ MI=aIM1



aI'



=



M II'



/M1



aII = MII/M1

aII'



=



M II'



/M1







M I'



aI'



M2



= M1



⇒ MII=aIIM1





MII



M II' aII'



=



M1



MI



MI



M2



MII

MII



M1

M1



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4



MI



Trang 180



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1Kiểm tra cường độ trên tiết diện nghiêng –điều kiện đâm thủng:

Tải bản đầy đủ ngay(192 tr)

×