Tải bản đầy đủ - 192 (trang)
C. Tính toán cốt đai cột

C. Tính toán cốt đai cột

Tải bản đầy đủ - 192trang

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA XÂY DỰNG DD&CN



C2TL



C3TL



C4TL



C1T2



C2T2



N

max



2051

6.08



38331

9.46



M,N

lớn



1629

7.70



29414

7.90



M

max



2624

5.85



49961

8.86



N

max



4341.

79



61051

8.56



M,N

lớn



2472

6.63



41635

2.47



M

max



2397

7.03



37047

7.37



N

max



43.26



52168

8.06



M,N

lớn



2387

8.77



35311

8.80



M

max

N

max

M,N

lớn



1830

2.02

1830

2.02

1460

6.57



33522

9.95

33522

9.95

25932

0.58



5

3.

5

5

3.

5

5

3.

5

5

3.

5

5

3.

5

5

3.

5

5

3.

5

5

3.

5

5

3.

6

3.

6

3.

6



M

max



2411

7.58



43718

9.42



N

max



3126.

77



M,N

lớn



60



40



6



PHẦN KẾT CẤU

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



Lệch

tâm bé



21

2



60



40



6



Lệch

tâm bé



2.27



80



60



6



Lệch

tâm bé



0.87



80



60



6



Lệch

tâm bé



13.3

2



80



60



6



Lệch

tâm bé



80



60



6



Lệch

tâm bé



80



60



6



Lệch

tâm bé



80



60



6



Lệch

tâm bé



60



40



6



60



40



6



60



40



6



3.

6



80



60



6



Lệch

tâm bé



53428

4.74



3.

6



80



60



6



Lệch

tâm bé



2017

9.20



36344

8.05



3.

6



80



60



6



Lệch

tâm bé



M

max



1997

3.44



40300

1.15



3.

6



80



60



6



Lệch

tâm bé



N

max



8382.

95



48624

4.33



3.

6



80



60



6



Lệch

tâm bé



M,N



1683



32882



3.



80



60



6



Lệch



Lệch

tâm bé

Lệch

tâm bé

Lệch

tâm bé



13.3

2



14.7

3



4φ20



0.

4

0



3.77



3.77



4.02



4φ20



0.

11



21.3

7

11.0

2

11.0

2

5.05

12.9

3



11.0

2



12.3

1



4φ16



0.

5

7



14.3



14.3

0



15.2

0



4φ22



0.

11



10.5

6



6.03



3φ16



0.

11



15.9

2

21.9

3



26.6

8

21.4

9

10.5

6

-



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4



Trang 129



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA XÂY DỰNG DD&CN



C3T2



C4T2



C1T3



C2T3



C3T3



C4T3



6



PHẦN KẾT CẤU

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



tâm bé



23.1

3



lớn



4.19



8.57



M

max



1245

9.52



24353

1.17



N

max



1203

6.55



27397

2.12



M,N

lớn



1045

8.62



21075

9.26



M

max

N

max

M,N

lớn



1605

1.58

1605

1.58

1597

4.33



28514

1.13

28514

1.13

28235

3.29



7.

1

5

7.

1

5

7.

1

5

4.

4

4.

4

4.

4



M

max



2230

2.13



37300

3.80



4.

4



80



60



6



Lệch

tâm bé



N

max



3413.

55



45382

9.09



4.

4



80



60



6



Lệch

tâm bé



M,N

lớn



1923

7.19



31245

2.15



4.

4



80



60



6



Lệch

tâm lớn



M

max



2089

8.82



34135

2.29



4.

4



80



60



6



Lệch

tâm bé



N

max



3920.

33



41514

5.93



4.

4



80



60



6



Lệch

tâm bé



M,N

lớn



1860

7.76



28644

3.18



4.

4



80



60



6



Lệch

tâm lớn



M

max

N

max

M,N

lớn

M

max

N

max

M,N



1759

6.46

1759

6.46

1422

2.51

1633

6.81

1567

4.64

1208



22737

4.40

22737

4.40

17623

5.46

23235

2.81

23514

0.65

18290



4.

4

4.

4

4.

4

4.

4

4.

4

4.



60



40



6



60



40



6



60



40



6



60



40



6



60



40



6



Lệch

tâm bé



9.70



60



40



6



Lệch

tâm bé



3.29



Lệch

tâm bé



14.1

7



60



40



6



60



40



6



60



40



6



60



40



6



60



40



6



60



40



6



Lệch

tâm bé

Lệch

tâm bé

Lệch

tâm bé



Lệch

tâm bé

Lệch

tâm bé

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm bé

Lệch

tâm bé

Lệch



3.29



6.03



3φ16



0.

1

9



0.53



6.03



3φ16



0.

1

9



16.7

2



6.03



3φ16



0.

11



20.6

8



6.03



3φ16



0.

11



5.98



6.03



3φ16



0.

1

9



6.91



6.03



3φ16



0.

1

9



0.53

0.53

0.00

23.6

4

16.7

2

20.1

8

22.5

2

23.9

2

20.6

8

5.98

5.98

8.83

6.91

7.36

-



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4



Trang 130



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA XÂY DỰNG DD&CN



C1T4



C2T4



C3T4



C4T4



C1T5



C2T5



PHẦN KẾT CẤU

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



lớn



1.34



2.56



4



tâm lớn



M

max



2230

2.13



37300

3.80



4.

4



80



60



6



Lệch

tâm bé



N

max



3413.

55



45382

9.09



4.

4



80



60



6



Lệch

tâm bé



M,N

lớn



1923

7.19



31245

2.15



4.

4



80



60



6



Lệch

tâm lớn



M

max



1869

8.56



28530

7.48



4.

4



80



60



6



Lệch

tâm lớn



N

max



2103.

02



34325

6.31



4.

4



80



60



6



Lệch

tâm bé



M,N

lớn



1716

8.43



24371

1.01



4.

4



80



60



6



Lệch

tâm lớn



M

max

N

max



1398

2.62

1347

8.56



17980

4.78

18259

2.62



4.

4

4.

4



60



40



6



60



40



6



M,N

lớn



1146

1.80



14081

5.46



4.

4



60



40



6



M

max

N

max

M,N

lớn



1283

3.87

1206

4.34

9594.

80



18607

3.44

18797

4.24

18542

7.59



3.

6

3.

6

3.

6



60



40



6



60



40



6



60



40



6



M

max



1690

5.09



25045

0.41



3.

6



70



60



6



Lệch

tâm lớn



N

max



4714.

16



29598

9.27



3.

6



70



60



6



Lệch

tâm bé



M,N

lớn



1356

1.01



21353

7.80



3.

6



70



60



6



Lệch

tâm lớn



M

max



1442

3.75



23543

5.06



3.

6



70



60



6



Lệch

tâm lớn



N



2350.



27933



3.



70



60



6



Lệch



Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm bé

Lệch

tâm bé

Lệch

tâm bé



10.3

8

23.6

4

16.7

2

20.1

8

20.6

3

35.6

9

20.6

7

8.99

9.34

10.1

9

4.85

5.77

9.84

16.9

3

31.1

2

18.3

1

18.3

2

-



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4



16.7

2



6.03



3φ16



0.

11



20.6

3



6.03



3φ16



0.

11



8.99



6.03



3φ16



0.

1

9



4.85



6.03



3φ16



0.

2

3



16.9

3



6.03



3φ16



0.

1

3



18.3

2



6.03



3φ16



0.

1

3



Trang 131



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA XÂY DỰNG DD&CN



C4T5



C1T6



C2T6



C3T6



C4T6



C1T7



PHẦN KẾT CẤU

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



max



88



5.85



6



tâm bé



M,N

lớn



1274

2.32



20329

1.39



3.

6



M

max

N

max

M,N

lớn

M

max

N

max

M,N

lớn



1040

4.65

9670.

57

8277.

13

1166

5.67

1164

7.88

1026

5.37



14597

7.77

14787

8.57

11608

0.06

12901

5.22

14261

1.77

14071

0.97



3.

6

3.

6

3.

6

3.

6

3.

6

3.

6



M

max



1309

4.02



19172

5.13



3.

6



70



60



6



Lệch

tâm lớn



N

max



4869.

39



22097

7.39



3.

6



70



60



6



Lệch

tâm lớn



M,N

lớn



1135

2.58



16550

9.86



3.

6



70



60



6



Lệch

tâm lớn



M

max



1129

4.80



18491

1.84



3.

6



70



60



6



Lệch

tâm lớn



N

max



2600.

48



21675

1.92



3.

6



70



60



6



Lệch

tâm lớn



M,N

lớn



1059

7.91



16271

0.47



3.

6



70



60



6



Lệch

tâm lớn



M

max

N

max

M,N

lớn

M

max

N

max

M,N



9530.

10

9530.

10

7489.

86

8903.

29

6828.

37

8837.



11498

1.25

11498

1.25

94158.

99

94874.

78

10460

3.88

10248



3.

6

3.

6

3.

6

3.

6

3.

6

3.



60



40



6



60



40



6



60



40



6



60



40



6



60



40



6



60



40



6



70



60



6



60



40



6



60



40



6



60



40



6



50



40



6



50



40



6



50



40



6



Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn



Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch



32.1

0

18.4

2

7.26

7.94

8.58

5.86

6.08

7.37

17.6

5

23.7

1

17.0

5

18.3

8

23.6

5

17.3

0

7.35

7.35

7.90

6.63

9.29

-



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4



7.26



6.03



3φ16



0.

2

3



5.86



6.03



3φ16



0.

2

3



17.0

5



6.03



3φ16



0.

1

3



17.3

0



6.03



3φ16



0.

1

3



7.35



6.03



3φ16



0.

2

3



6.63



6.03



3φ16



0.

2

3



Trang 132



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA XÂY DỰNG DD&CN



C2T7



C3T7



C4T7



C1T8



C2T8



C3T8



PHẦN KẾT CẤU

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



lớn



04



5.13



6



tâm lớn



M

max



1106

5.29



14001

8.65



3.

6



70



60



6



Lệch

tâm lớn



N

max



3138.

24



16396

2.99



3.

6



70



60



6



Lệch

tâm lớn



M,N

lớn



9603.

46



12372

8.77



3.

6



70



60



6



Lệch

tâm lớn



M

max



9971.

81



13727

9.85



3.

6



70



60



6



Lệch

tâm lớn



N

max



2221.

52



16070

2.37



3.

6



70



60



6



Lệch

tâm lớn



M,N

lớn



8887.

96



12145

2.00



3.

6



70



60



6



Lệch

tâm lớn



M

max

N

max

M,N

lớn

M

max

N

max

M,N

lớn



7891.

79

7891.

79

7814.

25

8179.

69

6972.

28

7587.

19



85630.

88

85630.

88

83730.

08

66672.

90

67060.

16

64772.

10



3.

6

3.

6

3.

6

3.

6

3.

6

3.

6



60



40



6



60



40



6



60



40



6



60



40



6



60



40



6



60



40



6



M

max



8450.

96



91431.

13



3.

6



70



60



6



Lệch

tâm lớn



N

max



3414.

19



10681

1.38



3.

6



70



60



6



Lệch

tâm lớn



M,N

lớn



6817.

81



81772.

53



3.

6



70



60



6



Lệch

tâm lớn



M

max



7499.

73



89329.

61



3.

6



70



60



6



Lệch

tâm lớn



N

max



2276.

99



10463

8.44



3.

6



70



60



6



Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn



Lệch

tâm lớn



7.26

15.0

4

21.5

6

14.2

5

15.4

4

21.3

6

14.4

4

6.76

6.76

6.65

4.22

5.42

4.44

10.9

5

16.0

7

10.4

0

11.2

5

16.4

0



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4



14.2

5



6.03



3φ16



0.

1

3



14.4

4



6.03



3φ16



0.

1

3



6.65



6.03



3φ16



0.

2

3



4.22



6.03



3φ16



0.

2

3



10.4

0



6.03



3φ16



0.

1

3



6.03



3φ16



10.4

6



0.

1

3



Trang 133



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA XÂY DỰNG DD&CN



C4T8



C1TM



C2TM



C3TM



C4TM



M,N

lớn



6243.

84



80107.

16



3.

6



M

max

N

max

M,N

lớn

M

max

N

max

M,N

lớn

M

max

N

max

M,N

lớn

M

max

N

max

M,N

lớn

M

max

N

max

M,N

lớn



7071.

22

5763.

54

6589.

50

1001

8.96

7689.

88

9671.

65

9578.

34

4423.

95

8322.

95

7969.

64

3151.

91

7056.

58

8368.

69

4571.

28

8057.

43



56778.

48

57022.

02

54877.

68

27441.

91

29494.

68

27593.

88

42637.

41

49683.

97

39736.

19

41457.

47

48582.

88

38705.

45

26447.

50

28469.

87

26457.

46



3.

6

3.

6

3.

6

3.

6

3.

6

3.

6

3.

6

3.

6

3.

6

3.

6

3.

6

3.

6

3.

6

3.

6

3.

6



70



60



6



60



40



6



60



40



6



60



40



6



60



40



6



60



40



6



60



40



6



70



60



6



70



60



6



70



60



6



70



60



6



70



60



6



70



60



6



60



40



6



60



40



6



60



40



6



PHẦN KẾT CẤU

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn

Lệch

tâm lớn



10.4

6

3.49

4.77

3.61



3.49



6.03



3φ16



0.

2

3



4.52



6.03



3φ16



0.

2

9



1.72



6.03



3φ16



0.

1

3



2.50



6.03



3φ16



0.

1

3



3.14



6.03



3φ16



0.

2

3



4.52

1.96

4.16

1.72

6.15

1.97

2.50

6.73

2.57

3.14

0.79

2.85



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4



Trang 134



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

CẤU

KHOA XÂY DỰNG DD&CN

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



PHẦN KẾT



D.

Tính toán cấu tạo nút góc trên cùng

Nút góc là nút giao giữa :

Phần tử dầm 82 và phần tử cột 16

Phần tử dầm 84 và phần tử cột 46



Chiều dài neo cốt thép ở nút góc phụ thuộc vào tỷ số



e0

hcôt



Dựa vào bảng tổ hợp nội lực cột ,ta chọn ra cặp nội lực M,N của phần tử

số 16 có độ lệch tâm lớn nhất.

Đó là cặp 16-14 có M = 10019,0 (kG.m); N = 27441,9 (kG) có

e0 36, 51

=

=

→ h

50



e0 = 36,51



cm



0,73 > 0,5.



Vậy ta sẽ cấu tạo cốt thép nút góc trên cùng theo trường hợp có



e0

h



>0,5



Dựa vào bảng tổ hợp nội lực cột ,ta chọn ra cặp nội lực M,N của phần tử

số 46 có độ lệch tâm lớn nhất.

Đó là cặp 46-13 có M = 8368,69 (kG.m); N = 26447,5 (kG) có

e0 31, 64

=

=

→ h

50



e0 = 31,64



0,63 > 0,5.



Vậy ta sẽ cấu tạo cốt thép nút góc trên cùng theo trường hợp có



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4



e0

h



>0,5



Trang 135



cm



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

CẤU

KHOA XÂY DỰNG DD&CN

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



PHẦN KẾT



CHƯƠNG 2:THIẾT KẾ MÓNG KHUNG TRỤC 5

I. ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

• Điều kiện địa chất công trình và đánh giá điều kiện và tính chất xây dựng.

Dựa vào tài liệu hố khoan, điểm xuyên và tham khảo các tài liệu địa chất của khu

vực xung quanh ta có các số liệu sau:



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4



Trang 136



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

CẤU

KHOA XÂY DỰNG DD&CN

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



PHẦN KẾT



tr ô ®Þa chÊt



2



3



4



5



*Lớp 1:

Là lớp đất cát pha dẻo có độ dày 3.2 m;



γ



= 1.86 T/m3 ;



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 1313.57 – Lớp: 57XD4



Trang 137



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

C. Tính toán cốt đai cột

Tải bản đầy đủ ngay(192 tr)

×