Tải bản đầy đủ - 192 (trang)
C. Bảng tổng hợp kết quả tính thép dầm

C. Bảng tổng hợp kết quả tính thép dầm

Tải bản đầy đủ - 192trang

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA XÂY DỰNG DD&CN



DB2-T8



DB3-T8



DB1-TM



DB2-TM



DB3-TM



DB1-TL



DB2-TL



M- TRÁI

M- PHẢI

M + NHỊP

M- TRÁI

M- PHẢI

M + NHỊP

M- TRÁI

M- PHẢI

M + NHỊP

M- TRÁI

M- PHẢI

M + NHỊP

M- TRÁI

M- PHẢI

M + NHỊP

M- TRÁI

M- PHẢI

M + NHỊP

M- TRÁI

M- PHẢI

M + NHỊP



24840

24230

22830

26560

17730

24770

8900

23240

22980

21220

20270

17990

22160

8780

22490

37750

48960

33280

51330

43570

33520



70

70

70

70

70

70

70

70

70

70

70

70

70

70

70

70

70

70

70

70

70



30

30

290

30

30

290

30

30

297

30

30

290

30

30

290

30

30

297

30

30

290



PHẦN KẾT CẤU

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



7

7

4

7

7

4

7

7

4

7

7

4

7

7

4

7

7

4

7

7

4



63

63

66

63

63

66

63

63

66

63

63

66

63

63

66

63

63

66

63

63

66



0.144

0.14

0.0122

0.154

0.103

0.0132

0.052

0.135

0.0123

0.123

0.117

0.0098

0.128

0.051

0.0123

0.219

0.284

0.0178

0.297

0.252

0.0183



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4



0.922

0.924

0.994

0.916

0.946

0.993

0.974

0.927

0.994

0.934

0.937

0.995

0.931

0.974

0.994

0.875

0.829

0.991

0.818

0.852

0.991



15.27

14.86

12.43

16.44

10.63

13.49

5.18

14.21

12.51

12.88

12.26

9.78

13.49

5.11

12.25

24.46

33.48

18.17

35.56

28.99

18.31



0.81

0.79

0.63

0.87

0.56

0.68

0.27

0.75

0.63

0.68

0.65

0.49

0.71

0.27

0.62

1.29

1.77

0.92

1.88

1.53

0.92



Trang 114



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA XÂY DỰNG DD&CN



A



B



PHẦN KẾT CẤU

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



C



D



S¥ § å TÝNH KHUNG TRôC 5

D.

Tính toán và bố trí cốt thép đai cho các dầm

• Tính toán cốt đai cho phần tử dầm 61 (Tầng 1, nhịp DC): 30x70 cm

Khoảng cách cốt đai lấy theo các yêu cầu cấu tạo:



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4



Trang 115



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA XÂY DỰNG DD&CN



PHẦN KẾT CẤU

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



1. Trong đoạn ¼ nhịp gần gối :



Sct ≤ min(h / 3,500) = 230mm



2. Trong đoạn còn lại của nhịp :



Sct ≤ min(3h / 4,500) = 500mm



Từ bảng nội lực ta tìm được lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm :

Q = 22510,3 (kG)

Bê tông có cấp độ bền B25 có:

Rb= 14,5 MPa = 145 kG/cm2 ; Rbt = 1,05 MPa = 10,5 kG/cm2

Sử dụng thép đai AI có :

Rsw = 175MPa =1750 (kG/cm2), Es = 2,1.105 (MPa)

Chọn a = 4cm → ho = 70-4 = 66 cm



Kiểm tra điều kiện hạn chế :



Qbmin


Qbmin = φb3(1+φn)Rbtbho = 0,6.1.10,5.30.66 = 12474 (kG)
Q = 23937,8 kG < 0,3φbRbbho = 0,3.1.145.30.66 = 86130 (kG).

Dầm thỏa mãn điều kiện hạn chế và cần đặt cốt đai

Chọn cốt đai ф6s200

Mb = φb2.Rbt.b.ho2 = 2.10,5.30.662 = 2744280 (kG.cm)



qsw=



Rsw Asw

s



= 1750.2.0,283/20 = 49,48 (kG/cm)



Mb

q sw



Co=



2744280

49, 48



=



= 235,5 (cm).



Qsw = qsw.C0 = 49,48. 235,5 = 11652,8 (kG)

Qb = Qbmin = 0,6.Rbtb.h0 = 12474 (kG)

GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4



Trang 116



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA XÂY DỰNG DD&CN



PHẦN KẾT CẤU

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



Qu = Qsw + Qb = 11652,5+ 12474 = 24126,8 (kG)

Qu > Q = 23937,8 (kG)







Thỏa mãn điều kiện



Ta thấy giá trị Q = 23937,8 (kG) là giá trị lực cắt lớn nhất trong bảng giá trị tổ

hợp nội lực các dầm. Cốt thép đai được bố trí là ф6s200 (gần bằng giá trị Sct = 230mm).

Vậy ta bố trí cốt thép đai ở tất cả các dầm như sau:

• Ở 2 đầu dầm trong đoạn L/4, ta bố trí cố đai đặt dày ф6s200 với L là

khoảng cách thong thủy của dầm.

Sct ≤ min(3h / 4,500) = 500mm

• Phần còn lại đặt thưa hơn :(

)

Bố trí ф6s300

• Tính toán cốt treo:

h

P (1 − s )

h0

Rsw

Diện tích cốt treo Asw >

Trong đó:

Hs = Hdc-hdp = 700 – 450 = 250

P = 40000 Kg

Rsw = 175 MPa

0.45

40000(1 −

)

0.7

175 x0.1

 Asw =

= 789.8(mm2)

Chọn đường kính cốt treo ø8,số nhánh là 2,diện tích 1 lớp cốt treo :



asw=



nw .π .φsw 2

4



=



2.3,14.82

4



= 100.4(mm2)



 Số lượng các lớp cốt treo cần thiết là:

Asw 789.8

asw 100.4

m=

=

= 7.85

GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4



Trang 117



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

C. Bảng tổng hợp kết quả tính thép dầm

Tải bản đầy đủ ngay(192 tr)

×