Tải bản đầy đủ - 192 (trang)
A. Bảng tổ hợp nội lực cho dầm:

A. Bảng tổ hợp nội lực cho dầm:

Tải bản đầy đủ - 192trang

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA XÂY DỰNG DD&CN



PHẦN KẾT CẤU

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4



Trang 105



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA XÂY DỰNG DD&CN



PHẦN KẾT CẤU

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4



Trang 106



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA XÂY DỰNG DD&CN



PHẦN KẾT CẤU

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4



Trang 107



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA XÂY DỰNG DD&CN



PHẦN KẾT CẤU

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4



Trang 108



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA XÂY DỰNG DD&CN



PHẦN KẾT CẤU

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4



Trang 109



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA XÂY DỰNG DD&CN



B.



PHẦN KẾT CẤU

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



Tính toán thép dọc dầm Tầng 1 – nhịp DC – Label :61 (30x70 cm)

Từ bảng tổ hợp ta chọn được cặp nội lực nguy hiểm nhất cho dầm :

• Gối D

• Gối C

• Nhịp DC



:

:

:



MD = -32990 (kG.m)

MC = -45240 (kG.m)

MDC = 33630 (kG.m)



d



c



• Tính cốt thép cho gối D (Momen âm)



×



×



Tính theo tiết diện chữ nhật b h=30 70 cm

Giả thiết a = 7 cm



h0 = 70 - 7 =63 cm



Ta có M = -32990 (kG.m)

αm =



αm

Giá trị







αm



:



<



αR =



AS =



2

M

= 32990.10 =

2

Rb bh0

145.30.632



0,418



0,191



→ ζ = 0,5(1 + 1 − 2α m )



M

32990.102

=

=

RS ζh0 2800.0,861.63



= 0,893



20.94 cm2



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4



Trang 110



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA XÂY DỰNG DD&CN



µ=



Kiểm tra hàm lượng cốt thép :



AS

.100 0 0

b.h0



PHẦN KẾT CẤU

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



=1.11 % >



µ min



• Tính cốt thép cho gối C (Momen âm)



×



×



Tính theo tiết diện chữ nhật b h=30 70 cm

Giả thiết a = 7 cm



h0 = 70 - 4 =63 cm



Ta có M = -45240 (kG.m)

αm =



αm

Giá trị



:



αm





<



αR =



AS =



2

M

= 45240.10 =

2

Rb bh0

145.30.632



0,418



0.262



→ ζ = 0,5(1 + 1 − 2α m )



M

45240.10 2

=

=

RS ζh0 2800.0,861.63



30.35 cm2



µ=



Kiểm tra hàm lượng cốt thép :



= 0,861



AS

.100 0 0

b.h0



=1.61 % >



µ min



• Tính cốt thép cho nhịp DC (Momen dương)

Tính theo tiết diện chữ T cánh trong vùng nén với h’f = 15cm.

ho =



Giả thiết a = 4 (cm)



70 – 4 = 66 (cm)



Giá trị độ vươn Sc lấy nhỏ nhất trong các giá trị sau:

- Một nửa khoảng thông thủy giữa các sườn dọc là: 0.5x(8-0.3) = 3,85 m

- 1/6 nhịp cấu kiện:

8/6 = 1.33 m

Ta có b’f = b+2 Sc = 0,3+2x1.33 = 2,96 (m) = 297 cm.

 Mf = Rb.b’f.h’f.(h0-0.5h’f) = 145.296.15.(0,66-0,5.0,15) = 376623 (kG.m)

GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4



Trang 111



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA XÂY DỰNG DD&CN



PHẦN KẾT CẤU

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



Mmax = 33630 (kG.m) < Mf => Trục trung hòa đi qua cánh.

αm =



αm

Giá trị



:



αm



AS =



<



M

33630.102

=

2

=

Rb bh0

145.296.662



αR =



0,418



→ ζ = 0,5(1 + 1 − 2α m )



M

33630.102

=

=

RS ζh0 2800.0,988.66



Kiểm tra hàm lượng cốt thép :



DB3-T1



DB5-T1



DB1-T2



DB2-T2



DB3-T2



DB1-T3

DB2-T3



AS

.100 0 0

b.h0



=0.93 % >



µ min



Bảng tổng hợp kết quả tính thép dầm



Tên dầm

DB2-T1



= 0,988



18.41 cm2



µ=



C.



0.0233



M- TRÁI

M- PHẢI

M + NHỊP

M- TRÁI

M- PHẢI

M + NHỊP

M- TRÁI

M- PHẢI

M + NHỊP

M- TRÁI

M- PHẢI

M + NHỊP

M- TRÁI

M- PHẢI

M + NHỊP

M- TRÁI

M- PHẢI

M + NHỊP

M- TRÁI

M- PHẢI

M + NHỊP

M- TRÁI



Max

kG.m

41260

40650

26820

42570

29190

30230

17050

13610

15340

37000

49000

36000

47000

49000

33000

48000

32000

37000

34000

37000

36000

45000



h

cm

70

70

70

70

70

70

70

70

70

70

70

70

70

70

70

70

70

70

70

70

70

70



b (bf)

cm

30

30

290

30

30

290

30

30

170

30

30

297

30

30

290

30

30

290

30

30

297

30



a

cm

7

7

4

7

7

4

7

7

4

7

7

4

7

7

4

7

7

4

7

7

4

7



h0

cm

63

63

66

63

63

66

63

63

66

63

63

66

63

63

66

63

63

66

63

63

66

63



αm



ζ



0.239

0.235

0.0143

0.247

0.169

0.0161

0.099

0.079

0.0082

0.214

0.284

0.0192

0.272

0.284

0.0176

0.278

0.185

0.0197

0.197

0.214

0.0192

0.261



0.861

0.864

0.993

0.856

0.907

0.992

0.948

0.959

0.996

0.878

0.829

0.99

0.837

0.829

0.991

0.833

0.897

0.99

0.889

0.878

0.99

0.846



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4



As

(cm2)

27.16

26.68

14.62

28.19

18.25

16.49

10.2

8.05

8.34

23.89

33.52

19.67

31.81

33.52

18.02

32.66

20.23

20.22

21.67

23.89

19.67

30.16



μ%

1.44

1.41

0.74

1.49

0.97

0.83

0.54

0.43

0.42

1.26

1.77

0.99

1.68

1.77

0.91

1.73

1.07

1.02

1.15

1.26

0.99

1.6



Trang 112



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

A. Bảng tổ hợp nội lực cho dầm:

Tải bản đầy đủ ngay(192 tr)

×