Tải bản đầy đủ - 192 (trang)
D. Xác định tải trọng đơn vị:

D. Xác định tải trọng đơn vị:

Tải bản đầy đủ - 192trang

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA XÂY DỰNG DD&CN



PHẦN KẾT CẤU

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



1



Sàn giả chuyên dụng



kG/m2



Trọng

lượng

riêng

30



2



Vữa xi măng M75#



kG/m3



2000



3



Sàn BTCT



kG/m3



4



Vữa trát trần M75# dày

15mm



5



Trần thạch cao khung

nhôm



STT



Lớp vật liệu



30



Hệ

số

n

1.1



10



20



1.3



26



2500



100



250



1.1



275



kG/m3



2000



15



30



1.3



39



kG/m2



20



20



1.1



22



Đơn vị



Chiều

dày

(mm)



Trị số TC

(kG/m2)



Lớp vật liệu



33



395



TỔNG CỘNG



STT



Trị số TT

(kG/m2)



SÀN : S4

Trọng

Đơn vị lượng

riêng



Chiều

dày

(mm)



Trị số TC

(kG/m2)



Hệ

số

n



Trị số TT

(kG/m2)



1



Nền lát gạch Ceramic

300x300



kG/m3



2000



8



16



1.1



17.6



2



Vữa xi măng M75#



kG/m3



2000



10



20



1.3



26



3



Sàn BTCT



kG/m3



2500



100



250



1.1



275



4



Vữa trát trần M75# dày

15mm



kG/m3



2000



15



30



1.3



39

357.6



TỔNG CỘNG



STT

1



Lớp vật liệu

Bê tông đá mi, lưới mắt



SÀN : M1

Trọng

Đơn vị lượng

riêng

kG/m3

2300



Chiều

dày

(mm)

30



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4



Trị số TC

(kG/m2)

69



Hệ

số

n

1.1



Trị số TT

(kG/m2)

75.9

Trang 10



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA XÂY DỰNG DD&CN



PHẦN KẾT CẤU

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



cáo D30

2



Lớp gạch shape - U



kG/m3



1800



15



27



1.1



29.7



3



Vữa tạo dốc



kG/m3



2000



30



20



1.3



26



4



Sàn BTCT



kG/m3



2500



80



200



1.1



220



5



Vữa trát trần M75# dày

15mm



kG/m3



2000



15



30



1.3



39



6



Trần thạch cao khung

nhôm



kG/m2



20



20



1.1



22

412.6



TỔNG CỘNG

SÀN : M2

Trọng

Đơn vị lượng

riêng



Chiều

dày

(mm)



Trị số TC

(kG/m2)



Hệ

số

n



Trị số TT

(kG/m2)



STT



Lớp vật liệu



1



Bê tông đá mi, lưới mắt

cáo D30



kG/m3



2300



30



69



1.1



75.9



2



Lớp gạch shape - U



kG/m3



1800



15



27



1.1



29.7



3



Vữa tạo dốc



kG/m3



2000



30



20



1.3



26



4



Sàn BTCT



kG/m3



2500



80



200



1.1



220



5



Vữa trát trần M75# dày

15mm



kG/m3



2000



15



30



1.3



39

390.6



TỔNG CỘNG



Hoạt tải :

STT Tên phòng

1



Đơn vị



Sảnh, hành lang, cầu thang, xưởng sửa chữa kG/m2



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4



Hoạt tải Hệ số Hoạt tải

TC

n

TT

300

1.2

360

Trang 11



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA XÂY DỰNG DD&CN



PHẦN KẾT CẤU

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



2



Văn phòng, Phòng vệ sinh



kG/m2



200



1.2



240



3



Phòng họp, kho, phòng tổng đài



kG/m2



400



1.2



480



4



Mái



kG/m2



75



1.3



97.5



E.



Chọn sơ bộ kích thước tiết diện các bộ phận:

 Kích thước tiết diện dầm chọn theo công thức kinh nghiệm:



Trong đó :

k =1-1,3



: hệ số tải trọng.



m=8-15 với dầm chính và m= 15-20 với dầm phụ

L



1.



: Nhịp dầm.



Dầm nhịp CD :

Nhịp dầm L = 8 m.



• Chọn chiều cao dầm là 70 cm.

• Bề rộng dầm : b =(0.3-0.5)h =(0.3-0.5)x70 = 21-35(cm)

 Chọn b =30 cm.

• Kích thước dầm là 30x70 cm.

2.



Dầm nhịp AB,BC :

Nhịp dầm L = 8 m.



GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4



Trang 12



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA XÂY DỰNG DD&CN



PHẦN KẾT CẤU

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



• Do dầm có chiều dài nhỏ hơn so với dầm CD nên để tiện trong công

tác thi công ta cũng chọn kích thước dầm giống với kích thước dầm

nhịp CD là: 30x70 cm.

3.



Dầm dọc nhà

Nhịp dầm L = 8 m.



• Chọn chiều cao dầm là 65 cm.

• Bề rộng dầm : b =(0.3-0.5)h = (0.3-0.5)x65 = 20-33(cm).

 Chọn bề rộng dầm b =25 (cm).

• Kích thước dầm là 25x65 cm.

4.

Dầm phụ

Chọn kích thước dầm phụ chung cho tất cả các nhịp và dầm phụ theo phương dọc nhà

• Chiều cao dầm:

 Chọn h = 45 (cm)

• Bề rộng dầm: b =(0.3-0.5)x45 = (13.5-22.5) (cm)

 Chọn b = 22 (cm)

• Kích thước dầm là: 22x45 cm.

 Kích thước tiết diện cột :



Trong đó :

k =1-1,5



: hệ số ảnh hưởng của momen



Rb = 17 MPa : Cường độ chịu nén của bê tông B30

N



: Lực dọc trong cột do tải trọng đứng gây ra.



Cột trục C:

N = S.n.T

S : Diện tích chịu tải của cột

N : Số tầng

T : tải trọng trên 1m2 sàn lấy khoảng 1.2 T/m2

GVHD: LẠI VĂN THÀNH

SVTH : LƯU TUẤN DŨNG – MSSV: 131357 – Lớp: 57XD4



Trang 13



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

D. Xác định tải trọng đơn vị:

Tải bản đầy đủ ngay(192 tr)

×