Tải bản đầy đủ - 168 (trang)
* Nội dung 1: Đánh giá giá trị của nồng độ PCT tại T0 và độ thanh thải PCT so với giá trị lactat, điểm APACHE II và SOFA trong tiên lượng tử vong.

* Nội dung 1: Đánh giá giá trị của nồng độ PCT tại T0 và độ thanh thải PCT so với giá trị lactat, điểm APACHE II và SOFA trong tiên lượng tử vong.

Tải bản đầy đủ - 168trang

44



+ Độ thanh thải CRP (CRPc) và lactat (lactatc) tại các thời điểm T2 và

T7 cũng được tính tương tự PCTc.

- So sánh diện tích dưới đường cong (AUC) trong tiên lượng tử vong

của nồng độ và độ thanh thải PCT với điểm APACHE II, SOFA và lactat.

- Dựa vào điểm cắt tối ưu của độ thanh thải PCT để tính nguy cơ tử

vong OR và sác xuất sống sót giữa các bệnh nhân có độ thanh thải dưới điểm

cắt với bệnh nhân có độ thanh thải trên điểm cắt.

* Nội dung 2: Đánh giá giá trị của nồng độ PCT tại T0 và độ thanh thải PCT

so với giá trị lactat, điểm APACHE II và SOFA trong tiên lượng biến chứng.

- Phân tích đường cong ROC trong tiên lượng biến chứng của nồng độ

PCT, CRP và lactat tại thời điểm T0.

- Phân tích đường cong ROC trong tiên lượng biến chứng của PCTc,

CRPc và lactatc tại thời điểm T2 (sau 48 giờ).

- Phân tích đường cong ROC trong tiên lượng biến chứng của PCTc,

CRPc và lactatc tại thời điểm T7 (sau 7 ngày).

* Nội dung 3. Phân tích hồi quy đơn biến và đa biến trong tiên lượng tử vong

và biến chứng sau phẫu thuật

- Phân tích hồi quy đơn biến và đa biến để xác định yếu tố nguy cơ độc

lập trong tiên lượng tử vong.

- Phân tích hồi quy đơn biến và đa biến để xác định yếu tố nguy cơ độc

lập trong tiên lượng biến chứng sau phẫu thuật.



45



2.2.6. Phương tiện nghiên cứu

- Monitoring đa chức năng của hãng Hewlett Packard, cho phép theo dõi

các chức năng sống: điện tim, huyết áp động mạch (không xâm lấn và xâm

lấn), nhịp thở, độ bão hòa oxy theo mạch đập (SpO2).

- Các phương tiện hồi sức huyết động: catheter ngoại biên, catheter trung

tâm B. Braun, dịch truyền, thuốc cần thiết

- Các phương tiện hồi sức hô hấp: cung cấp oxy như sonde mũi, mặt nạ

oxy; máy thở hiệu Newport với nhiều phương thức thở mới.

- Bơm tiêm điện và máy truyền dịch hiệu Terumo.

- Máy lọc máu liên tục.

- X-quang tim phổi tại giường.

- Các xét nghiệm huyết học được thực hiện trên máy xét nghiệm huyết

học đa thông số của Trung tâm Huyết học truyền máu.

- Xét nghiệm sinh hóa, PCT, CRP và lactat được thực hiện trên máy sinh

hóa miễn dịch COBAS 6000 của Roche tại khoa Hóa sinh bệnh viện Trung

Ương Huế.

- Máy cấy máu Bactec 9050 và BacT Alert tại khoa vi sinh bệnh viện

Trung Ương Huế.

- Các bảng điểm APACHE II và SOFA in sẵn để tra cứu.



46



Hình 2.1. Máy xét nghiệm sinh hóa - miễn dịch COBAS 6000



Hình 2.2. Máy cấy máu Bactec 9050 và BacT Alert



47



* Các thang điểm APACHE II và SOFA dùng trong nghiên c ứu

Bảng 2.2. Thang điểm SOFA

Điểm

Hô hấp

PaO2/FiO2



0

> 400



1

≤ 400



2



3



4



≤ 300



≤ 200



≤ 100



Đông máu

Tiểu cầu (x



> 150



≤ 150



≤ 100



≤ 50



≤ 20



< 20



20 - 32



33 – 101



102 – 204



> 204



103/mL)

Gan

Bilirubin

(µmol/l)

Tim mạch

Tụt HA



Không



HATB <



tụt HA 70mmg



Dopamin > 5



Dopamin > 15



Dopamin ≤



hoặc



hoặc



5 hoặc



Adre ≤ 0,1



Adre > 0,1



Dobutamin



hoặc



hoặc



Nora ≤ 0,1



Nora > 0,1



Thần kinh

Điểm



15



13 - 14



10 – 12



6–9



<6



300 - 440



> 440



hoặc



hoặc



<500mL/ngà



<200mL/ngà



y



y



Glasgow

Thận

Creatinine

(µmol/l)

hoặc lượng

nước tiểu



< 110



110 - 170



171 – 299



48



Bảng 2.3. Thang điểm APACHE II

Điểm

Nhiệt đô

(0 C)

HATB



4

≥ 41



3

39 –



2



1

38,5



0

36



1

34



2

32



3

30



4





-38,9



-35,9



-33,9

50



-31,9



29,9







40,9

130



110



-38,4

70



(mmHg)

TS tim



160





-159

140



-129

110



-109

70



-69

55



40



(ck/ph)

TS thơ



180



-179

35-



-139



-109

12 –



-69



-54



(ck/ph)

PaO2

(mmHg)

pH

Na



≥ 50



500

≥ 7,7



25



49



-34



350 -



200 -



499



349



10



24

<



-11



200



6170



7,6



7,5



> 70

7,3



-7,69



-7,59



≤ 49

≤ 39

≤5



6 -9

55



< 55



-60

7,25



7,15



<



-7,59



-7,32



-7,24



7,15



+







160



155



150



130



120



111







180



-179



-159



-154



-149



-129



-119



110



≥7



6 -6,9



5,5



3,5-



-5,9



5,4



n







176



132



52,8



<



(µmol/L



310



-299



-167



-123



52,8



(mmol/L

)

K+

(mmol/L

)

Creatini



3 -3,4



2,5



< 2,5



-2,9



)

Ht (%)



≥ 60



50



46 –



30 -



20



-59,9



49,9



45,9



-29,9



20



15



3-



-39,9



-19,9



14,9



< 20



Bạch

cầ u

(x



≥ 40



109/L)

Glasgow

(điểm)

Tuổi

(năm)



< 44: 0



45-54: 2



1-2,9



13



10



-15



-12



55-64: 3



7-9

65-74: 5



<1



4-6



3

>75: 6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

* Nội dung 1: Đánh giá giá trị của nồng độ PCT tại T0 và độ thanh thải PCT so với giá trị lactat, điểm APACHE II và SOFA trong tiên lượng tử vong.

Tải bản đầy đủ ngay(168 tr)

×