Tải bản đầy đủ - 42 (trang)
* Về công tác quản lý: Qua các năm, Công ty đã kiện toàn, hoàn thiện cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý từ cấp Công ty đến các phòng ban, phân xưởng, tổ đội sản xuất phù hợp với quy mô và dây truyền công nghệ sản xuất. Tập trung sửa đổi, bổ sung, ban hành và

* Về công tác quản lý: Qua các năm, Công ty đã kiện toàn, hoàn thiện cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý từ cấp Công ty đến các phòng ban, phân xưởng, tổ đội sản xuất phù hợp với quy mô và dây truyền công nghệ sản xuất. Tập trung sửa đổi, bổ sung, ban hành và

Tải bản đầy đủ - 42trang

dng khc phc s c v thit b v cụng ngh ngy cng gim. Bờn cnh ú,

trong cụng tỏc iu hnh qun lý sn xut, Ban lónh o Cụng ty, cỏc phũng ban,

phõn xng thng xuyờn bỏm sỏt, iu sn xut kp thi gii quyt cỏc

tn ti, phỏt sinh m bo duy trỡ sn xut n nh t cht lng v hiu qu.

Thi gian vn hnh ca thit b, dõy truyn cụng ngh ngy cng tng cao qua

cỏc nm.

* V cụng tỏc sỏng kin, ci tin k thut, gii phỏp k thut trong sn

xut:

Cụng tỏc sỏng kin ci tin k thut l chỡa khúa tng nng sut cht

lng sn phm, tit gim chi phớ. Trong cỏc nm qua, cụng tỏc sỏng kin ci

tin k thut ca Cụng ty phỏt trin rt mnh m. Cú rt nhiu sỏng kin, gii

phỏp k thut, ti nghiờn cu khoa hc (NCKH) mang li hiu qu kinh t

cao gúp phn gia tng sn lng, nõng cao cht lng sn phm ca dõy truyn,

c th:

- Sỏng kin ci tin k thut, hp lý húa sn xut: sỏng kin s dng mỏy

khoan t hnh nõng cao nng lc khoan, ỏp ng yờu cu tng sn lng khai

thỏc m ca bờn thuờ dch v. Sỏng kin thay i chng loi thuc n, ph

kin n phự hp ti cỏc khai trng n mỡn, tng cng s dng thuc n ANFO

do n v t sn xut ó tng giỏ tr sn xut trờn mt n v 1m 3 t ỏ qung

n mỡn. Gii phỏp hp lý húa sn xut lp t dõy truyn sn xut thuc n

ANFO ti phõn xng khoan n mỡn Sin Quyn ó giỳp n v ch ng v

ngun thuc n cung ng v s dng trong n mỡn, lm tng li nhun,gim

chi phớ giỏ thnh sn phm dch v.

- ti NCKH: ti Nghiờn cu ci tin mỏy bm nc h n, phc v

hiu qu cụng tỏc n mỡn khai thỏc m l thiờn ó gúp phn nõng cao cht

lng n mỡn ti cỏc khai trng Apatit Vit Nam, ng Sin Quyn. ti Xõy

dng bn nham thch cỏc khai trng m ng Sin Quyn, Apatit Vit Nam

ỏnh giỏ chớnh xỏc cng t ỏ ti cỏc khai trng m, phc v tt cụng

tỏc khoan, n mỡn, xỳc bc t - ỏ - qung. Cỏc ti trờn giỳp Cụng ty tit

kim khong 3,5 t ng/nm v chi phớ thuc n.



27



Ngoi ra, Cụng ty ó ch ng trong cụng tỏc gia cụng ch to v phc hi

thit b: Tng giỏ tr lm li trờn 2 t ng.

2.2.1.3 Tỡnh hỡnh thc hin mt s ch tiờu k hoch trong hot ng SXKD

ca Cụng ty qua cỏc nm 2013 - 2015

Tỡnh hỡnh thc hin k hoch giao khoỏn ca Cụng ty, th hin bng 2.2

nh sau:

Bng 2.2: Kt qu thc hin cỏc ch tiờu giao khoỏn ca Cụng ty cỏc

nm 2013 - 2015:



2013

Stt



Tên chỉ tiêu



ĐVT



Kế

hoạch



2014



Thực

hiện



Kế

hoạch



2015



Thực

hiện



Kế

hoạch



I



Doanh

thu

thực hiện



1



Cung ứng



Tr.

đồng



114.877



2



Nổ mìn



Tr.

đồng



167.111 166.628



a



Nổ

mìn

trong ngành



Tr.

đồng



88.328



88.100



90.950



98.364



b



Nổ

mìn

ngoài ngành



Tr.

đồng



78.783



78.528



38.450



47.905,8



3



SXKD khác



103.31



147.20



7



0



a



Vận chuyển



Tr.

đồng



1.230



1.301



2.200



b



Xăng dầu



Tr.

đồng



65.300



60.333 107.000



c



VTTB



Tr.

đồng



41.500



41.661



d



Giám sát ảnh

hởng nổ mìn



Tr.

đồng



390.018 387.537 454.202



108.030



117.592 177.602



22



28



129.40

0



38.000



502.834 455.388

186.254,



135.30



3



8



146.269



170.226,6

2.285

120.313,

8

47.627,8

83,6



179.33

0

101.03

0

78.300

144.75

0



Thực

hiện

470.167,8

139.016,8

187.004,1

106.006

80.998

144.047



1.350



1.351,8



100.000



100.059,2



39.400



42.636

100



II



Chi phí



Tr.

đồng



III



Tiết giảm chi

phí



Tr.

đồng



IV



Giá thành SX



1



Thuốc

ANFO



nổ 1000đ/

Tấn



2



Đất đá

mìn



nổ



-



Trong ngành



-



Ngoài ngành



V



Lao ng bỡnh quõn



Ngi



VI



Tin lng bỡnh quõn



Tr./ng/th



đồng/

m3

đồng/m

3



370.000 366.262 445.000

20.018



21.275



9.202



480.724 440.000

22.110



448.599



15.388



21.569



19.157



18.520



15.250



11.039



15.333



11.212



15.333



11.289



16.100



11.230



16.600



11.543



16.600



11.633



350



330



330



325



317



315



7,700



7,792



7,800



7,865



8,000



8,131



Ngun: Bỏo cỏo ti chớnh; Bỏo cỏo quyt toỏn khoỏn qun tr chi phớ nm

2013- 2015 ca Cụng ty cụng nghip Húa cht m Tõy Bc



Qua bng s liu 2.2 cho thy, doanh thu sn xut ca Cụng ty luụn cú s

tng trng hng nm, t l thun vi sn lng cỏc sn phm sn xut ra.

V chi phớ sn xut, n nm 2014, mc dự nng sut - sn lng sn

phm thc hin vt mc k hoch ra nhng chi phớ sn xut cng rt ln.

lm rừ iu ny cn cn c vo hiu sut s dng chi phớ tớnh theo cụng thc

(1-3), nm 2015 bng nm 2014 v thp hn 2013 (nm 2015 hiu sut ny l

1,05; nm 2014: 1,05; nm 2013: 1,06). Cựng vi ú, chi phớ giỏ thnh sn

xut mt tn thuc n ANFO v thc hin 1m 3 t ỏ n mỡn ngy mt tng so

vi cỏc nm dn n nh hng n li nhun ca doanh nghip. T cỏc s liu

ó a ra chng minh rng, vic nõng cao hiu qu SXKD ca Cụng ty ngoi

cỏc gii phỏp tng nng sut - sn lng ca dõy chuyn cn phi ht sc quan

tõm n cụng tỏc qun tr chi phớ, giỏ thnh.

V cụng tỏc lao ng tin lng: NSL bỡnh quõn ca mt cụng nhõn cỏc

nm th hin qua cụng thc (1-7) u cú s gia tng (nm 2013 l: 22,1 tn

thuc n/ngi; ch s ny nm 2014: l 23,2; nm 2015 l 24,1). Vic lm thu

nhp bỡnh quõn ca ngi lao ng c duy trỡ n nh v cú s tng trng

29



hng nm.

2.2.2 ỏnh giỏ thc trng hiu qu SXKD ca Cụng ty nm 2013-2015

2.2.2.1.Nhng kt qu t c

Qua cỏc phõn tớch trờn, mc dự cha phõn tớch y tt c nhng ch

tiờu ỏnh giỏ ht kt qu kinh doanh ca Cụng ty, nhng qua ú cú th ỏnh

giỏ v tỡnh hỡnh hot ng trong nhng nm qua nh sau: Qua 3 nm phỏt trin,

Cụng ty ó vt qua nhng khú khn thỏch thc, to c th ng n nh v

liờn tc phỏt trin. Cụng ty luụn hon thnh tt chc nng nhim v Tng cụng

ty, Tp on giao, cỏc ch tiờu SXKD cú bc tng trng khỏ qua tng nm.

Vic lm, thu nhp ca ngi lao ng m bo s tng trng v tng i n

nh.

t c nhng kt qu ú l do Cụng ty luụn chỳ trng hon thin

tng bc c ch qun lý, qun tr SXKD v tng cng hiu qu ca cỏc mt

qun lý. Cụng ty ó ban hnh, ỏp dng c ch thanh toỏn tin lng v thu nhp

theo c ch khoỏn sn phm v khoỏn v trớ cụng vic, gn lin vi cht lng

lao ng. ng thi, Cụng ty ó tng cng cụng tỏc khoỏn, qun tr chi phớ n

cỏc phõn xng, phũng ban, Chi nhỏnh vi cỏc phng ỏn c th phự hp vi

tớnh cht sn xut ca tng n v. T ú, chi phớ sn xut c s dng hp lý,

gim tiờu hao, tng cng tit kim hiu qu ngy cng cao hn.

2.2.2.2 Nhng hn ch v nguyờn nhõn

Bờn cnh nhng kt qu ó t c, Cụng ty cng ang gp nhiu khú

khn gay gt, hn ch trong vic nõng cao hiu qu SXKD, c th:

- Nng lc ca cỏc thit b khoan ó ỏp ng v vt yờu cu sn sut ca

cỏc khai trng, tuy nhiờn ti mt s thi im do giỏ khoỏng sn trờn th trng

gim bờn thuờ dch v gim sn lng khai thỏc dn n nng sut v doanh thu

khoan n mỡn gim rừ rt.

- Dõy truyn sn xut thuc n ANFO cn c u t xõy dng ng b

ỏp ng yờu cu sn xut thuc n trong thi gian ti.

- Giỏ thnh sn phm ngy cng cao, to ra ỏp lc trong cụng tỏc tiờu th

sn phm cng nh cnh tranh hng húa trờn th trng. Nguyờn nhõn chi phớ v

30



cỏc mt nguyờn liu, nhiờn liu u vo tng cao do giỏ th trng tng, cỏc loi

thu, phớ, l phớ ti a phng cao. Chi phớ trong cụng tỏc trung i tu ti sn c

nh vn cũn cao.

2.3 Ni dung c th ỏn cn thc hin

(1) Nõng cao nng sut ca cỏc thit b khoan t hnh: Nm 2016, tng

15%, cỏc nm 2017 - 2020 tng 20%/nm.

(2) Hon thin dõy truyn sn xut thuc n ANFO nm 2016 sn xut

3.000 tn thuc n ANFO, n 2020 sn xut 4.500 tn/nm.

(3) Tng cng thc hin tit kim chi phớ SX, gim giỏ thnh sn phm.

(4) Nõng cao thu nhp cho cỏn b, cụng nhõn viờn ca Cụng ty

(5) Nõng cao cht lng cỏn b, cụng nhõn viờn ca Cụng ty

(6) Thc hin tt cỏc ch tiờu k hoch ó ra (Bng 2.3)

Bng 2.3: K hoch thc hin mt s ch tiờu ch yu ca Cụng ty giai

on 2016 - 2020

Stt

A

I

1

II

1

2

III

B

C

D



Cỏc ch tiờu

Sn xut tiờu th

Sn xut thuc n

Thuc n ANFO

Tiờu th thuc n

Cho dch v n mỡn

Cho kinh doanh

Khi lng t ỏ n mỡn

Doanh thu

Chi phớ

Tin lng bỡnh quõn/ng/th



VT

Tn

Tn

1000m3

Tr.ng

Tr.ng

Tr.ng



2016

3.000

3.000

7.780

5.230

2.350

14.200

461.270

440.120

8,1



2017- 2020

4.500

4.500

8.765

6.305

2.460

17.900

590.372

560.124

10,5



Ngun: K hoch SXKD ca Cụng ty giai on 2015- 2020

2.4 Cỏc gii phỏp thc hin ỏn

2.4.1 Gii phỏp v mt thit b v cụng ngh

2.4.1.1 V thit b

(1) i vi thc hin k hoch tng nng sut thit b khoan t hnh:

- Duy trỡ s hot ng n nh ca ton b cỏc mỏy khoan t hnh ti khai

trng Apatit Vit Nam v ng Sin Quyn. Trin khai u t mỏy khoan t

hnh hóng Tamrock khi m ng T Phi tin hnh khai thỏc m.



31



- Tng cng cụng tỏc chm súc, sa cha bo dng thit b hn ch ti

a thi gian ngng hot ng ca mỏy do s c.

(2) i vi thc hin k hoch 4.500 tn ANFO n nm 2020: Cn phi

cú s u t ci to nõng cụng sut ca cỏc thit b chớnh trong h thng dõy

truyn, nh dõy truyn tip nguyờn liu, cung cp nhiờn liu phi trn, h thng

vn ti ni b, kho tng, dõy truyn úng bao, h thng iu khin t ng húa

v nhiu thit b ph tr khỏc, c th nh sau:

- Trang b mi dõy truyn tip nguyờn liu t ng húa thay th dõy truyn

np nguyờn liu th cụng, tip nguyờn liu NH 4NO3 cụng sut 200 kg/phỳt

ỏp ng cụng sut thit b sn sut ANFO.

- Xõy mi kho d tr tin cht thuc n, tr lng d tr 50 tn. Xõy trm

cp du diezel cung cp cho dõy truyn sn xut.

- Trang b thờm cỏc loi xe nõng hng, h thng may úng bao thuc n.

2.4.1.2 Gii phỏp v mt k thut cụng ngh

* i vi cụng tỏc khoan n mỡn:

- S dng hiu qu cỏc mỏy khoan t hnh ó c u t, nõng cao nng

sut khoan, bo v tt một khoan, khụng kt, góy choũng khoan,

- p dng cỏc tin b khoa hc mi nht vo cụng tỏc n mỡn nõng cao

cht lng n mỡn, gim chi phớ trong sn xut, m bo tuyt i an ton trong

n mỡn, nõng cao nng sut lao ng.

- p dng ỳng cỏc ch tiờu kinh t, k thut n mỡn c tớnh toỏn trờn c

s bn nham thch ó c lp v cỏc cỏc iu kin a cht thy vn, cụng

trỡnh.

* i vi sn xut thuc n ANFO:

- Tng cng cụng tỏc chm súc, sa cha bo dng thit. Duy trỡ s hot

ng n nh, liờn tc ca cỏc thit b sn xut, hn ch ti a cỏc s c lm giỏn

on quỏ trỡnh sn xut. n nh v kim soỏt tt cht lng ca ngun nguyờn liu

u vo v thnh phn, m cú s iu chnh cụng ngh mt cỏch hp lý.

- Nõng cao hiu sut hot ng ca tng cụng on:

32



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

* Về công tác quản lý: Qua các năm, Công ty đã kiện toàn, hoàn thiện cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý từ cấp Công ty đến các phòng ban, phân xưởng, tổ đội sản xuất phù hợp với quy mô và dây truyền công nghệ sản xuất. Tập trung sửa đổi, bổ sung, ban hành và

Tải bản đầy đủ ngay(42 tr)

×